Gói thầu: Khóa Đào tạo: “Penetration Testing with Kali Linux (Offensive Security Certified Professional-OSCP)”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220467643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ thông tin Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| Tên gói thầu | Khóa Đào tạo: “Penetration Testing with Kali Linux (Offensive Security Certified Professional-OSCP)” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413097 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí đào tạo hạch toán tại Trung tâm CNTT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 10:38:00 đến ngày 2022-05-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 550,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là820.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 165.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu một (01) hợp đồng đã hoặc đang thực hiện đào tạo trong lĩnh vực công nghệ thông tin trong đó có hạng mục an toàn thông tin hoặc an ninh mạng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 385.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu có bằng Đại học chuyên ngành An toàn thông tin, An ninh mạng hoặc tương đương.- Giảng viên có các chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm triển khai đào tạo:+ Offensive Security Web Expert (OSWE)+ Licensed Penetration Tester (Master) (LPT)+ Offensive Security Certified Professional (OSCP)+ Google Cloud Professional Cloud Security Engineer+ Certified Security Analyst Certification (ECSA)+ NSS Certified Network Security Specialist (CNSP)+ CC Certified Hacking Forensic Investigator (CHFI)- Kinh nghiệm giảng dạy tương tự: Từ 03 khóa đào tạo trở lên+ Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo mật (Pentesting)+ Hiểu biết về các tiêu chuẩn bảo mật: HITRUST, CIS+ Có kinh nghiệm triển khai đào tạo các khóa học bảo mật ( Security Coding, Security Infrastructure, OSCP, LPT, CHFI …).+ Tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong việc xác định và khai thác các lỗ hổng trong cơ sở hạ tầng Aws và GCP+ Tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực forensics và ứng phó sự cố |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý lớp học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu có bằng Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin/Điện tử viễn thông hoặc tương đương- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tham gia quản lý lớp học cho các khóa đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Công nghệ thông tin Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Khóa Đào tạo: “Penetration Testing with Kali Linux (Offensive Security Certified Professional-OSCP)” Khóa Đào tạo: “Penetration Testing with Kali Linux (Offensive Security Certified Professional-OSCP)” 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí đào tạo hạch toán tại Trung tâm CNTT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trung tâm Công nghệ thông tin - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam. Đ/c: Số 7 Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Công nghệ Thông tin Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Đ/c: số 7 Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: Điện thoại: 02462692389, số máy lẻ 716 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Công nghệ Thông tin Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Đ/c: số 7 Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: Điện thoại: 02462692389, số máy lẻ 716 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Công nghệ Thông tin Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Đ/c: số 7 Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: Điện thoại: 02462692389, số máy lẻ 716 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | “Penetration Testing with Kali Linux (Offensive Security Certified Professional-OSCP)” | Chi tiết tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Khóa | 1 | Tại địa điểm của nhà thầu nhận đào tạo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 165.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là820.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 165.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu một (01) hợp đồng đã hoặc đang thực hiện đào tạo trong lĩnh vực công nghệ thông tin trong đó có hạng mục an toàn thông tin hoặc an ninh mạng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 385.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên | 1 | - Tối thiểu có bằng Đại học chuyên ngành An toàn thông tin, An ninh mạng hoặc tương đương.- Giảng viên có các chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm triển khai đào tạo:+ Offensive Security Web Expert (OSWE)+ Licensed Penetration Tester (Master) (LPT)+ Offensive Security Certified Professional (OSCP)+ Google Cloud Professional Cloud Security Engineer+ Certified Security Analyst Certification (ECSA)+ NSS Certified Network Security Specialist (CNSP)+ CC Certified Hacking Forensic Investigator (CHFI)- Kinh nghiệm giảng dạy tương tự: Từ 03 khóa đào tạo trở lên+ Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo mật (Pentesting)+ Hiểu biết về các tiêu chuẩn bảo mật: HITRUST, CIS+ Có kinh nghiệm triển khai đào tạo các khóa học bảo mật ( Security Coding, Security Infrastructure, OSCP, LPT, CHFI …).+ Tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong việc xác định và khai thác các lỗ hổng trong cơ sở hạ tầng Aws và GCP+ Tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực forensics và ứng phó sự cố | 5 | 3 |
| 2 | Quản lý lớp học | 1 | - Tối thiểu có bằng Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin/Điện tử viễn thông hoặc tương đương- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tham gia quản lý lớp học cho các khóa đào tạo | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi