Gói thầu: Thuê dịch vụ vận hành khai thác và ứng cứu thông tin các tuyến cáp quang tại DakLak- Đợt 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220451431-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Thuê dịch vụ vận hành khai thác và ứng cứu thông tin các tuyến cáp quang tại DakLak- Đợt 2
Số hiệu KHLCNT 20220444698
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 10:15:00 đến ngày 2022-05-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,009,018,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.607.214.480(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 502.254.525VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng vận hành khai thác và ứng cứu thông tin mạng truyền dẫn hoặc mạng viễn thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.406.312.670 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên: chuyên ngành viễn thông, điện tử, công nghệ thông tin và có chứng chỉ an toàn lao động; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã tham gia các công trình vận hành khai thác /ứng cứu thông tin mạng cáp quang (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên: chuyên ngành viễn thông, điện tử, công nghệ thông tin và có chứng chỉ an toàn lao động; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã tham gia các công trình vận hành khai thác /ứng cứu thông tin mạng cáp quang (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Thuê dịch vụ vận hành khai thác và ứng cứu thông tin các tuyến cáp quang tại DakLak- Đợt 2
Thuê dịch vụ vận hành khai thác và ứng cứu thông tin các tuyến cáp quang tại DakLak- Đợt 2
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ : Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Thiết kế Viễn thông Tin học Đà Nẵng - Địa chỉ : 40 Lê Lợi, Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. - ĐT : 02363820888


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ : Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam


E-CDNT 10.7
không yêu cầu
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ : Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ : Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo Điều 119 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ : Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Điện thoại: 0236.3747999
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thực hiện tuần tra tuyến cáp treo và báo cáo tình trạng tuyến cáp Thuộc phần vận hành khai thác, kiểm tra, đo kiểm báo cáo về chất lượng truyền dẫn 1 km cáp 908,506
2 Di chuyển bộ máy phục vụ công việc tuần tra Thuộc phần vận hành khai thác, kiểm tra, đo kiểm báo cáo về chất lượng truyền dẫn Km 908,506
3 Đo, kiểm tra chất lượng tuyến cáp quang hiện có treo trên cột, vệ sinh, căng lại độ chùng cáp quang treo; Loại cáp quang Thuộc phần vận hành khai thác, kiểm tra, đo kiểm báo cáo về chất lượng truyền dẫn 1 km cáp 6,5
4 Đo, kiểm tra chất lượng tuyến cáp quang hiện có treo trên cột, vệ sinh, căng lại độ chùng cáp quang treo; Loại cáp quang 12FO Thuộc phần vận hành khai thác, kiểm tra, đo kiểm báo cáo về chất lượng truyền dẫn 1 km cáp 891,744
5 Đo, kiểm tra chất lượng tuyến cáp quang hiện có treo trên cột, vệ sinh, căng lại độ chùng cáp quang treo; Loại cáp quang 24FO Thuộc phần vận hành khai thác, kiểm tra, đo kiểm báo cáo về chất lượng truyền dẫn 1 km cáp 0,85
6 Đo, kiểm tra chất lượng tuyến cáp quang hiện có treo trên cột, vệ sinh, căng lại độ chùng cáp quang treo; Loại cáp quang 48FO Thuộc phần vận hành khai thác, kiểm tra, đo kiểm báo cáo về chất lượng truyền dẫn 1 km cáp 4,706
7 Đo, kiểm tra chất lượng tuyến cáp quang hiện có treo trên cột, vệ sinh, căng lại độ chùng cáp quang treo; Loại cáp quang > 48FO Thuộc phần vận hành khai thác, kiểm tra, đo kiểm báo cáo về chất lượng truyền dẫn 1 km cáp 4,706
8 Gia cố măng xông nối cáp trên cột, trong bể cáp Thuộc phần vận hành khai thác, kiểm tra, đo kiểm báo cáo về chất lượng truyền dẫn bộ măng xông 73
9 Kiểm tra, vệ sinh hộp phối quang ODF Thuộc phần vận hành khai thác, kiểm tra, đo kiểm báo cáo về chất lượng truyền dẫn 1 ODF 552
10 Vận chuyển vật tư phục vụ công việc ứng cứu thông tin, đảm bảo SLA xử lý sự cố cáp quang Thuộc phần thực hiện ứng cứu thông tin, đảm bảo SLA xử lý sự cố cáp quang lượt 227
11 Kiểm tra, xác định sự cố tuyến cáp quang Thuộc phần thực hiện ứng cứu thông tin, đảm bảo SLA xử lý sự cố cáp quang 1 lần 227
12 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại Cáp quang treo ADSS 96FO KV100 Thuộc phần thực hiện ứng cứu thông tin, đảm bảo SLA xử lý sự cố cáp quang 1 km cáp 0,1
13 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ADSS 48FO KV100 Thuộc phần thực hiện ứng cứu thông tin, đảm bảo SLA xử lý sự cố cáp quang 1 km cáp 0,1
14 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ADSS 24FO KV100 Thuộc phần thực hiện ứng cứu thông tin, đảm bảo SLA xử lý sự cố cáp quang 1 km cáp 0,02
15 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ADSS 12FO KV100 Thuộc phần thực hiện ứng cứu thông tin, đảm bảo SLA xử lý sự cố cáp quang 1 km cáp 22,3
16 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp F8 08FO Thuộc phần thực hiện ứng cứu thông tin, đảm bảo SLA xử lý sự cố cáp quang 1 km cáp 0,04
17 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp F8 06FO Thuộc phần thực hiện ứng cứu thông tin, đảm bảo SLA xử lý sự cố cáp quang 1 km cáp 0,06
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp F8 04FO Thuộc phần thực hiện ứng cứu thông tin, đảm bảo SLA xử lý sự cố cáp quang 1 km cáp 0,06
19 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96 FO Thuộc phần thực hiện ứng cứu thông tin, đảm bảo SLA xử lý sự cố cáp quang bộ MX 2
20 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 48 FO Thuộc phần thực hiện ứng cứu thông tin, đảm bảo SLA xử lý sự cố cáp quang bộ MX 2
21 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 24 FO Thuộc phần thực hiện ứng cứu thông tin, đảm bảo SLA xử lý sự cố cáp quang bộ MX 2
22 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO Thuộc phần thực hiện ứng cứu thông tin, đảm bảo SLA xử lý sự cố cáp quang bộ MX 446
23 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 04FO Thuộc phần thực hiện ứng cứu thông tin, đảm bảo SLA xử lý sự cố cáp quang bộ MX 2
24 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 06FO Thuộc phần thực hiện ứng cứu thông tin, đảm bảo SLA xử lý sự cố cáp quang bộ MX 2
25 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 08FO Thuộc phần thực hiện ứng cứu thông tin, đảm bảo SLA xử lý sự cố cáp quang bộ MX 2
26 Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang Thuộc phần thực hiện ứng cứu thông tin, đảm bảo SLA xử lý sự cố cáp quang bộ ODF 55
27 Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang 24FO Thuộc phần thực hiện ứng cứu thông tin, đảm bảo SLA xử lý sự cố cáp quang bộ ODF 1
28 Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang 48FO Thuộc phần thực hiện ứng cứu thông tin, đảm bảo SLA xử lý sự cố cáp quang bộ ODF 1
29 Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang 96FO Thuộc phần thực hiện ứng cứu thông tin, đảm bảo SLA xử lý sự cố cáp quang bộ ODF 1
30 Lắp đặt biển báo cáp quang dọc tuyến Thuộc phần thực hiện ứng cứu thông tin, đảm bảo SLA xử lý sự cố cáp quang cái 61
31 Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang Thuộc phần thực hiện ứng cứu thông tin, đảm bảo SLA xử lý sự cố cáp quang cái 30
32 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn Thuộc phần thực hiện ứng cứu thông tin, đảm bảo SLA xử lý sự cố cáp quang cột 639
33 Bộ treo KV100 Thuộc phần thực hiện ứng cứu thông tin, đảm bảo SLA xử lý sự cố cáp quang bộ 117
34 Bộ néo KV100 Thuộc phần thực hiện ứng cứu thông tin, đảm bảo SLA xử lý sự cố cáp quang bộ 63
35 Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ+Bulong M18*200 Thuộc phần thực hiện ứng cứu thông tin, đảm bảo SLA xử lý sự cố cáp quang bộ 1
36 Bộ đế ốp D12 Thuộc phần thực hiện ứng cứu thông tin, đảm bảo SLA xử lý sự cố cáp quang bộ 639
37 Bộ đai ốp (móc J, đai, khóa Inox) treo măng xông, cáp dự phòng Thuộc phần thực hiện ứng cứu thông tin, đảm bảo SLA xử lý sự cố cáp quang bộ 458
38 Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối Thuộc phần thực hiện ứng cứu thông tin, đảm bảo SLA xử lý sự cố cáp quang Lần 227
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.60721448E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 502.254.525VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.607.214.480(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 502.254.525VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng vận hành khai thác và ứng cứu thông tin mạng truyền dẫn hoặc mạng viễn thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.406.312.670 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Đại học trở lên: chuyên ngành viễn thông, điện tử, công nghệ thông tin và có chứng chỉ an toàn lao động; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã tham gia các công trình vận hành khai thác /ứng cứu thông tin mạng cáp quang (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Đội trưởng 8 Cao đẳng trở lên: chuyên ngành viễn thông, điện tử, công nghệ thông tin và có chứng chỉ an toàn lao động; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã tham gia các công trình vận hành khai thác /ứng cứu thông tin mạng cáp quang (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->