Gói thầu: MUA SẮM VẬT TƯ SỬA CHỮA MÁY VI TÍNH VÀ BƠM MỰC MÁY IN NĂM 2022 TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU THÀNH A
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220469481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Châu Thành A |
| Tên gói thầu | MUA SẮM VẬT TƯ SỬA CHỮA MÁY VI TÍNH VÀ BƠM MỰC MÁY IN NĂM 2022 TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU THÀNH A |
| Số hiệu KHLCNT | 20220469320 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám, chưa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 10:14:00 đến ngày 2022-05-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 254,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là380.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng phải cung cấp vật tư sửa chữa máy tính và máy in+ Đối với nhà thầu liên danh: Yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học một trong các ngành: Điện tử, tin học, kỹ thuật cơ điện tử hoặc tương đương.- Đã phụ trách ít nhất 03 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các ngành: Điện tử, tin học, kỹ thuật cơ điện tử hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặtSố lượng: 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các ngành: Điện tử, tin học, kỹ thuật cơ điện tử hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Châu Thành A |
| E-CDNT 1.2 |
MUA SẮM VẬT TƯ SỬA CHỮA MÁY VI TÍNH VÀ BƠM MỰC MÁY IN NĂM 2022 TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU THÀNH A V/V PHÊ DUYỆT DỰ TOÁN VÀ KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU GÓI THẦU: MUA SẮM VẬT TƯ SỬA CHỮA MÁY VI TÍNH VÀ BƠM MỰC MÁY IN NĂM 2022 TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU THÀNH A 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám, chưa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản trình bày về giải pháp và phương pháp luận để thực hiện dịch vụ phi tư vấn theo mẫu nêu tại cuối Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Tài liệu chứng minh tính hợp lệ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu đề xuất kỹ thuật phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Châu Thành A, địa chỉ: Ấp 1A xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Châu Thành A, địa chỉ: Ấp 1A xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Châu Thành A, địa chỉ: Ấp 1A xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Châu Thành A, địa chỉ: Ấp 1A xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn phím máy tính bàn (Logitech K120) | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cái | 30 | |
| 2 | Chuột máy tính bàn (Logitech B100) | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cái | 30 | |
| 3 | Board khiển màn hình OAC | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cái | 5 | |
| 4 | Board lụa Canon 2900 | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cái | 10 | |
| 5 | Board nguồn màn hình OAC | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cái | 5 | |
| 6 | Board nguồn máy in brother 2240D | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 7 | Board nguồn máy in canon 2900 | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cái | 10 | |
| 8 | Board scan máy in brother 2240D | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cái | 5 | |
| 9 | Board scan máy in Canon 2900 | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cái | 10 | |
| 10 | Borad đều khiển máy in màu L1110 | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 11 | Cây nhông lăn máy in Brother 2240D | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cây | 2 | |
| 12 | Chuột không dây Logitech B175 | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Con | 10 | |
| 13 | CPU G2030 máy tính bàn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Con | 10 | |
| 14 | Cục adapter màn hình LC | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cục | 5 | |
| 15 | Cụm sấy máy in brother 2240D | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cụm | 5 | |
| 16 | Cụm sấy máy in Canon 2900 | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cụm | 12 | |
| 17 | Đầu mạng Golden Link | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Đầu | 200 | |
| 18 | Dây cáp máy in Unitex | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cái | 20 | |
| 19 | Dây mạng Golden Link | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | m | 200 | |
| 20 | Dây VAG màn hình AOC | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Sợi | 10 | |
| 21 | Dram III/4GB Kington máy tính bàn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cây | 15 | |
| 22 | Drum máy in Canon 2900 (12A) | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cây | 20 | |
| 23 | Drum máy in brother 2240D | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cây | 5 | |
| 24 | Gạt lớn máy in Canon (12A) | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cây | 30 | |
| 25 | Gạt máy in Brother 2240D | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cây | 5 | |
| 26 | Gạt nhỏ máy in Canon 2900 (12A) | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cây | 30 | |
| 27 | Hộp box ổ cứng Weterm | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 28 | Hộp mực Primium máy in Canon (12A) | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Hộp | 7 | |
| 29 | Hộp mực Primium máy in Canon (78A) | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Hộp | 10 | |
| 30 | Hộp mực Primium máy in brother 2240D | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Hôp | 2 | |
| 31 | Hộp mực Primium máy in khổ A3 | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 32 | Hup 5 port TP_Link (TL-SF100BD) | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cái | 5 | |
| 33 | Hup 8 port TP_Link (TL-SF110BD) | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 34 | Main Intel H110 máy tính bàn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 35 | Board màn hình LCD samsung | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 36 | Mực màu epson L1110 (gồm 4 bình màu) | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Bộ | 6 | |
| 37 | Mực màu epson L805 (gồm 6 bình màu) | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 38 | Nạp mực máy in Brother 2240D | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | bình | 80 | |
| 39 | Nạp mực máy in Canon 2900 | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | bình | 550 | |
| 40 | Nguồn công suất thực (VSP) | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cái | 10 | |
| 41 | Nhông rút giấy máy in màu L1110 | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 42 | Ổ cứng Weterm di động 1TB (HDD) | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Ổ | 4 | |
| 43 | Ổ cứng Weterm SSD 120 GB | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Ổ | 12 | |
| 44 | Panel màn hình OAC | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cái | 7 | |
| 45 | Pin Sony CMOS máy tính bàn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cục | 40 | |
| 46 | Quạt Itel CPU máy tính bàn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cái | 10 | |
| 47 | Ram 4/4GB Kington máy tính bàn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cây | 5 | |
| 48 | Rulô sấy máy in khổ A3 (Canon 3500) | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cây | 2 | |
| 49 | Rulo ép máy in Canon (Canon 3500) | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 50 | Trục sạc máy in Canon 2900 (12A) | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cây | 10 | |
| 51 | Trục từ Brother 2240D | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cây | 2 | |
| 52 | Trục từ máy in Canon 2900 (12A) | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cây | 20 | |
| 53 | USB SanDisk 32GB 3.0 | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cây | 5 | |
| 54 | Cáp USB Easier tín hiệu siêu âm | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | Cái | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.8E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là380.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng phải cung cấp vật tư sửa chữa máy tính và máy in+ Đối với nhà thầu liên danh: Yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học một trong các ngành: Điện tử, tin học, kỹ thuật cơ điện tử hoặc tương đương.- Đã phụ trách ít nhất 03 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các ngành: Điện tử, tin học, kỹ thuật cơ điện tử hoặc tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lắp đặtSố lượng: 02 người | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các ngành: Điện tử, tin học, kỹ thuật cơ điện tử hoặc tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi