Gói thầu: Thuê thực hiện Hội nghị Hội thảo kết hợp trưng bày giới thiệu sản phẩm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220471323-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế nông nghiệp
Tên gói thầu Thuê thực hiện Hội nghị Hội thảo kết hợp trưng bày giới thiệu sản phẩm
Số hiệu KHLCNT 20220320904
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hoạt động trong năm 2022 của Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ nông nghiệp đã được UBNDTP giao theo Quyết định số 4195/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 và QĐ số 538/QĐ-SNN ngày 27/12/2021 của SNNPTNT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 16:45:00 đến ngày 2022-05-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 571,538,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,800,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là571.538.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 171.461.400VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.076.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.229.800 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế nông nghiệp
E-CDNT 1.2 Thuê thực hiện Hội nghị Hội thảo kết hợp trưng bày giới thiệu sản phẩm
Thực hiện các gói thầu đợt 2 năm 2022 của đơn vị
7 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí hoạt động trong năm 2022 của Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ nông nghiệp đã được UBNDTP giao theo Quyết định số 4195/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 và QĐ số 538/QĐ-SNN ngày 27/12/2021 của SNNPTNT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp. Địa chỉ: 186 Nguyễn Văn Thủ, phường Đa Kao, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38229427 - Fax: 028.38272292
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại T.A.T – số 64/5 đường số 2, khu phố 6, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại T.A.T – số 64/5 đường số 2, khu phố 6, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế nông nghiệp.


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế nông nghiệp , địa chỉ: 186 Nguyễn Văn Thủ, phường Đakao, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp. Địa chỉ: 186 Nguyễn Văn Thủ, phường Đa Kao, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38229427 - Fax: 028.38272292


E-CDNT 10.7
- Bảo đảm dự thầu - Quyết định thành lập đơn vị hoặc Giấy phép kinh doanh; - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (từ năm 2019 đến năm 2021); - Hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu tại Chương III, Chương V.
E-CDNT 15.2
hợp đồng tương tự, bản cam kết
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp. Địa chỉ: 186 Nguyễn Văn Thủ, phường Đa Kao, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38229427 - Fax: 028.38272292
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Phương Đông - Giám đốc Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp. Địa chỉ: 186 Nguyễn Văn Thủ, phường Đa Kao, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38229427 - Fax: 028.38272292
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 02838293179 - Fax: 02838295008.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Cấn Sơn Tùng - Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp. Địa chỉ: 186 Nguyễn Văn Thủ, phường Đa Kao, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38229427 - Fax: 028.38272292
E-CDNT 34

0

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thuê thuê máy móc thiết bị phục vụ công tác hội nghị/hội thảo Thuê thiết bị, trang trí hội trường, thi công phông nền, bàn ghế, âm thanh ánh sáng, hoa, bục,… Lần 2 Thực hiện hội nghị; số lượng 02 cuộc hội nghị
2 Tài liệu phục vụ công tác tổ chức hội nghị/hội thảo Bộ 400 Thực hiện hội nghị; số lượng 02 cuộc hội nghị
3 Gian hàng chuẩn (hoặc nhà bạt xếp): bục, lắp ráp, sắp xếp, vận chuyển Gian hàng chuẩn 3,0m x 3,0m kèm bục (hoặc nhà bạt xếp kích thước 4,0m x 5,0 m; kèm bục) cái 30 Thi công gian hàng chuẩn, nhà bạt /mái che, hệ thống điện, nước, trang trí,…; số lượng: 02 lần thực hiện trưng bày mô hình, sản phẩm nông nghiệp kết hợp Hội nghị, Hội thảo
4 Thuê màn hình led ngoài trời Led ngoài trời, kích thước (8 m x 3,5 m = 28m2) m2 56 Thi công gian hàng chuẩn, nhà bạt /mái che, hệ thống điện, nước, trang trí,…; số lượng: 02 lần thực hiện trưng bày mô hình, sản phẩm nông nghiệp kết hợp Hội nghị, Hội thảo
5 Thi công đường điện khu triển lãm, hội nghị Đường điện chính 50 m, 200 m dây dẫn xung quanh khu vực, 01 CB tổng, 05 CB phân nhánh,… Lần 2 Thi công gian hàng chuẩn, nhà bạt /mái che, hệ thống điện, nước, trang trí,…; số lượng: 02 lần thực hiện trưng bày mô hình, sản phẩm nông nghiệp kết hợp Hội nghị, Hội thảo
6 Thuê hệ thống làm mát Quạt, phun sương,.. lần 2 Thi công gian hàng chuẩn, nhà bạt /mái che, hệ thống điện, nước, trang trí,…; số lượng: 02 lần thực hiện trưng bày mô hình, sản phẩm nông nghiệp kết hợp Hội nghị, Hội thảo
7 Thiết kế, in ấn, trang trí khu vực giới thiệu, quảng bá sản phẩm thiết kế trang trí chung cho các ấn phẩm lần 2 Thi công gian hàng chuẩn, nhà bạt /mái che, hệ thống điện, nước, trang trí,…; số lượng: 02 lần thực hiện trưng bày mô hình, sản phẩm nông nghiệp kết hợp Hội nghị, Hội thảo
8 Thuê bàn, ghế, khăn trải bàn kích thước chuẩn cái 20 Thi công gian hàng chuẩn, nhà bạt /mái che, hệ thống điện, nước, trang trí,…; số lượng: 02 lần thực hiện trưng bày mô hình, sản phẩm nông nghiệp kết hợp Hội nghị, Hội thảo
9 Thi công cổng chào Theo thiết kế chung Cổng 2 Thi công gian hàng chuẩn, nhà bạt /mái che, hệ thống điện, nước, trang trí,…; số lượng: 02 lần thực hiện trưng bày mô hình, sản phẩm nông nghiệp kết hợp Hội nghị, Hội thảo
10 Thuê nhà bạt khu vực diễn ra hội nghị/hội thảo và khu triển lãm m2 400 Thuê mặt bằng, điện, nước, bảo vệ; số lượng: 02 lần thực hiện trưng bày mô hình, sản phẩm nông nghiệp kết hợp Hội nghị, Hội thảo
11 Bảo vệ trực 24/24, trọn gói lần 2 Thuê mặt bằng, điện, nước, bảo vệ; số lượng: 02 lần thực hiện trưng bày mô hình, sản phẩm nông nghiệp kết hợp Hội nghị, Hội thảo
12 Thuê vệ sinh khu vực Nhân công vệ sinh trong quá trình tổ chức, sau khi tháo dỡ gian hàng, bao gồm chi phí vận chuyển xử lý rác lần 2 Thuê mặt bằng, điện, nước, bảo vệ; số lượng: 02 lần thực hiện trưng bày mô hình, sản phẩm nông nghiệp kết hợp Hội nghị, Hội thảo
13 Thiết kế, trang trí, thi công gian hàng trưng bày sản phẩm cho đơn vị tham gia Thiết kế trang trí chung khu vực trưng bày sản phẩm gian 60 Thuê mặt bằng, điện, nước, bảo vệ; số lượng: 02 lần thực hiện trưng bày mô hình, sản phẩm nông nghiệp kết hợp Hội nghị, Hội thảo
14 Thuê xe vận chuyển các sản phẩm các địa điểm sản xuất huyện Củ Chi, Hóc Môn, Bình Chánh, Quận 12,… đến địa điểm trưng bày xe tải từ 2,5 tấn - 3,0 tấn, bán kính hoạt động từ 20 - 35 km xe 10 Thuê mặt bằng, điện, nước, bảo vệ; số lượng: 02 lần thực hiện trưng bày mô hình, sản phẩm nông nghiệp kết hợp Hội nghị, Hội thảo
15 Mô hình triển lãm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, đô thị, sản phẩm chủ lực Thành phố, đạt tiêu chuẩn thuê triển lãm: nhân công, sản phẩm, mô hình mô hình 10 Thuê mặt bằng, điện, nước, bảo vệ; số lượng: 02 lần thực hiện trưng bày mô hình, sản phẩm nông nghiệp kết hợp Hội nghị, Hội thảo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.71538E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 171.461.400VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là571.538.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 171.461.400VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.076.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.229.800 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->