Gói thầu: Cung cấp dịch vụ xây dựng, quản lý hệ thống chất lượng và đánh giá cấp mới giấy chứng nhận VietGap mô hình trồng trọt năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220456595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ xây dựng, quản lý hệ thống chất lượng và đánh giá cấp mới giấy chứng nhận VietGap mô hình trồng trọt năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220445926 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 15:49:00 đến ngày 2022-05-06 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 280,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,200,000 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là420.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 84.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng xây dựng, quản lý hệ thống chất lượng và đánh giá cấp mới giấy chứng nhận VietGap cho các sản phẩm nông nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách dựán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ thạc sĩ trở lên có chuyên ngànhphù hợp với gói thầu đang xét (Trồng trọt,Bảo vệ thực vật, sinh học, Công nghệ sinhhọc) Chứng chỉ chuyên gia đánh giá ISO9001; HACCP hoặc ISO 22000; Chuyêngia đánh giá chứng nhận sản phẩm ISO17065 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia tư vấn Hệ thống quản lý |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ thạc sĩ trở lên có chuyên ngànhphù hợp với gói thầu đang xét (Trồng trọt,Bảo vệ thực vật, sinh học, Công nghệ sinhhọc)Chứng chỉ chuyên gia đánh giá ISO9001; HACCP hoặc ISO 22000; Chuyêngia đánh giá chứng nhận sản phẩm ISO17065. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia tư vấn VietGAP |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ thạc sĩ trở lên có chuyên ngànhphù hợp với gói thầu đang xét (Trồng trọt,Bảo vệ thực vật, sinh học, Công nghệ sinhhọc) Chứng chỉ chuyên gia đánh giáVietGAP do Cục Trồng trọt cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giảng viên đào tạo chuyển giao kỹ thuật sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ thạc sĩ trở lên có chuyên ngànhphù hợp với gói thầu đang xét (Trồng trọt,Bảo vệ thực vật, sinh học, Công nghệ sinhhọc)Chứng chỉ chuyên gia đánh giáVietGAP do Cục Trồng trọt cấp;Chứngchỉ là Giảng viên IPM Quốc gia trên câyrau hoặc cây ăn quả. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Khuyến nông Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ xây dựng, quản lý hệ thống chất lượng và đánh giá cấp mới giấy chứng nhận VietGap mô hình trồng trọt năm 2022 Nghiệp vụ Khuyến nông thành phố Hà Nội 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh; Hồ sơ theo yêu cầu tại Chương III.E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải nộp 01 bộ E-HSDT đính kèm trên mạng (kèm theo các tài liệu làm rõ nếu có), các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực, nếu cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu với các tài liệu đính kèm trên mạng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Khuyến nông Hà Nội , địa chỉ: Số 4 ngõ 4 phố Xốm
Phường Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội, địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, Hà Đông, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Khuyến nông Hà Nội , địa chỉ: Số 4 ngõ 4 phố Xốm Phường Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội, địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, Hà Đông, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tư vấn áp dụng, lập hồ sơ đánh giá,cấp giấy chứng nhận VietGAP | - Khảo sát điều kiện sản xuất, xây dựng hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với điều kiện của từng cơ sở, tập huấn, hướng dẫn áp dụng tại cơ sở (Bao gồm thiết kế hệ thống sổ ghi chép, bảng biển cảnh báo, thông tin; Tập huấn, hướng dẫn các hộ thực hiện theo đúng quy định của sản xuất VietGAP, ghi chép nhật ký trong quá trình thực hiện đồng thời giám sát các hộ tuân thủ theo đúng quy định của sản xuất VietGAP).- Lấy mẫu kiểm nghiệm điều kiện gồm 02 mẫu đất trồng (As, Cd, Pb, Cu, Zn, Cr) và 02 mẫu nước tưới (As, Cd, Pb, Hg, E.coli)/ mỗi điểm mô hình, báo cáo đánh giá mối nguy/ mỗi điểm mô hình.- Giám sát quá trình áp dụng tại cơ sở định kỳ hàng tháng.- Lấy mẫu sản phẩm để kiểm tra: 02 mẫu/ mỗi điểm mô hình; Kiểm tra: Vi sinh vật, kim loại nặng, tồn dư hóa chất sử dụng.- Lập báo cáo đánh giá nội bộ, lập hồ sơ đăng ký thực hiện hoạt động đánh giá; Cấp giấy chứng nhận bởi tổ chức chứng nhận có năng lực theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP.- Quy mô: 17ha (12ha bưởi tại 3 cơ sở và 5 ha rau tại 1 cơ sở).- Sản phẩm: Quả bưởi, rau.- Tiêu chuẩn chứng nhận: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11892-1:2017- Thời gian thực hiện: Năm 2022 (Cho đến khi đủ điều kiện cấp chứng nhận VietGAP). | Cơ sở | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 84.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là420.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 84.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng xây dựng, quản lý hệ thống chất lượng và đánh giá cấp mới giấy chứng nhận VietGap cho các sản phẩm nông nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách dựán | 1 | Trình độ thạc sĩ trở lên có chuyên ngànhphù hợp với gói thầu đang xét (Trồng trọt,Bảo vệ thực vật, sinh học, Công nghệ sinhhọc) Chứng chỉ chuyên gia đánh giá ISO9001; HACCP hoặc ISO 22000; Chuyêngia đánh giá chứng nhận sản phẩm ISO17065 | 10 | 5 |
| 2 | Chuyên gia tư vấn Hệ thống quản lý | 2 | Trình độ thạc sĩ trở lên có chuyên ngànhphù hợp với gói thầu đang xét (Trồng trọt,Bảo vệ thực vật, sinh học, Công nghệ sinhhọc)Chứng chỉ chuyên gia đánh giá ISO9001; HACCP hoặc ISO 22000; Chuyêngia đánh giá chứng nhận sản phẩm ISO17065. | 5 | 3 |
| 3 | Chuyên gia tư vấn VietGAP | 1 | Trình độ thạc sĩ trở lên có chuyên ngànhphù hợp với gói thầu đang xét (Trồng trọt,Bảo vệ thực vật, sinh học, Công nghệ sinhhọc) Chứng chỉ chuyên gia đánh giáVietGAP do Cục Trồng trọt cấp. | 5 | 3 |
| 4 | Giảng viên đào tạo chuyển giao kỹ thuật sản xuất | 1 | Trình độ thạc sĩ trở lên có chuyên ngànhphù hợp với gói thầu đang xét (Trồng trọt,Bảo vệ thực vật, sinh học, Công nghệ sinhhọc)Chứng chỉ chuyên gia đánh giáVietGAP do Cục Trồng trọt cấp;Chứngchỉ là Giảng viên IPM Quốc gia trên câyrau hoặc cây ăn quả. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi