Gói thầu: Gói thầu số 4: Lập kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2021-2025) tỉnh Thừa Thiên Huế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220472288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Lập kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2021-2025) tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220472224 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 21:25:00 đến ngày 2022-05-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,892,032,956 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.892.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh hoặc điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.724.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.172.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản lý đất đai, khoa học đất, địa chính hoặc chuyên ngành tương đương;- Kinh nghiệm đảm nhận vị trí chủ nhiệm dự án hoặc tư vấn trưởng các gói thầu lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (có xác nhận của chủ đầu tư); đã tham gia lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia; có sáng kiến cải tiến được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận bằng văn bản trong lĩnh vực lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm nâng cao chất lượng gói thầu.- Đã chủ trì tối thiểu 02 gói thầu lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh trở lên (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia chuyên ngành quản lý đất đai, địa chính hoặc chuyên ngành tương đương |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản lý đât đai; trong đó có ít nhất 02 người có bằng thạc sĩ quản lý đất đai và 01 người có chứng chỉ bồi dưỡng xây dựng Cơ sở dữ liệu địa chính còn giá trị sử dụng;- Có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 05 gói thầu lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện, tỉnh trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia chuyên ngành Khoa học đất (hoặc nông hóa - thổ nhưỡng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Khoa học đất (hoặc nông hóa - thổ nhưỡng)- Có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 05 gói thầu lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện trở lên; trong đó có 01 người có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 05 gói thầu lập, điều chỉnh quy hoạch cấp tỉnh từ năm 2010 trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia các lĩnh vực liên quan: Kinh tế; môi trường; trắc địa - bản đồ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên các ngành như: Kinh tế; môi trường; trắc địa - bản đồ- Có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 05 gói thầu lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Lập kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2021-2025) tỉnh Thừa Thiên Huế Lập kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2021 - 2025) tỉnh Thừa Thiên Huế 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký doanh nghiệp và giấy xác nhận nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với tổ chức không có đăng ký doanh nghiệp thì cung cấp quyết định thành lập của cơ quan chủ quản hoặc quyết định công nhận của cơ quan có thẩm quyền) có ghi ngành nghề “Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất”. 2. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (do Cục đo đạc và bản đồ Việt Nam - Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp, còn giá trị sử dụng). 3. Giấy chứng nhận đăng ký khoa học và công nghệ (hoạt động trong lĩnh vực khoa học công nghệ liên quan đến lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất) 4. Báo cáo tài chính 03 năm 2018÷2021 và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021. - Tờ khai quyết toán thuế (năm 2021) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế, bảo hiểm (xác nhận nộp tiền cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, tiền bảo hiểm trong năm tài chính 2021 (hoặc văn bản xác nhận không nợ thuế, bảo hiểm). 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu toàn bộ hoặc nghiệm thu phần lớn (≥80%) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Trường hợp kinh nghiệm thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu chứng minh kinh nghiệm thầu phụ. 6. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của chuyên gia: - Hợp đồng lao động; - Bằng tốt nghiệp theo chuyên ngành đào tạo; - Chứng minh thư (hoặc thẻ căn cước công dân); - Lý lịch chuyên gia |
| E-CDNT 15.2 | - Hồ sơ dự thầu (bản gốc E-HSDT đã nộp); - Các tài liệu kèm theo HSDT như Mục E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: Số 115 Nguyễn Huệ, thành phố Huế, số điện thoại: 0234.3822426, số fax: 0234.3822426 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 16 Lê Lợi, thành phố Huế, số điện thoại: 0234.3823338, số fax: 0234.3834537; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 115 Nguyễn Huệ, thành phố Huế, số điện thoại: 0234.3822426, số fax: 0234.3822426; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, số điện thoại: 0234.3822538, số fax: 0234.3821264. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bước 1: Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu và khảo sát thực địa về kế hoạch sử dụng đất | Theo quy định tại Điều 22 Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường | Tỉnh | 1 | |
| 2 | Bước 2: Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất | Theo quy định tại Điều 23 Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường | Tỉnh | 1 | |
| 3 | Bước 3: Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất, biến động sử dụng đất, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh kỳ trước | Theo quy định tại Điều 24 Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường | Tỉnh | 1 | |
| 4 | Bước 4: Xây dựng kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2021-2025) tỉnh Thừa Thiên Huế | Theo quy định tại Điều 25 Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường | Tỉnh | 1 | |
| 5 | Bước 5: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan | Theo quy định tại Điều 26 Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường | Tỉnh | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.892E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.892.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh hoặc điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.724.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.172.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản lý đất đai, khoa học đất, địa chính hoặc chuyên ngành tương đương;- Kinh nghiệm đảm nhận vị trí chủ nhiệm dự án hoặc tư vấn trưởng các gói thầu lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (có xác nhận của chủ đầu tư); đã tham gia lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia; có sáng kiến cải tiến được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận bằng văn bản trong lĩnh vực lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm nâng cao chất lượng gói thầu.- Đã chủ trì tối thiểu 02 gói thầu lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh trở lên (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 10 | 10 |
| 2 | Chuyên gia chuyên ngành quản lý đất đai, địa chính hoặc chuyên ngành tương đương | 5 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản lý đât đai; trong đó có ít nhất 02 người có bằng thạc sĩ quản lý đất đai và 01 người có chứng chỉ bồi dưỡng xây dựng Cơ sở dữ liệu địa chính còn giá trị sử dụng;- Có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 05 gói thầu lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện, tỉnh trở lên | 5 | 5 |
| 3 | Chuyên gia chuyên ngành Khoa học đất (hoặc nông hóa - thổ nhưỡng) | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Khoa học đất (hoặc nông hóa - thổ nhưỡng)- Có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 05 gói thầu lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện trở lên; trong đó có 01 người có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 05 gói thầu lập, điều chỉnh quy hoạch cấp tỉnh từ năm 2010 trở lại đây | 10 | 10 |
| 4 | Chuyên gia các lĩnh vực liên quan: Kinh tế; môi trường; trắc địa - bản đồ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên các ngành như: Kinh tế; môi trường; trắc địa - bản đồ- Có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 05 gói thầu lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện trở lên; | 10 | 10 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi