Gói thầu: Gói thầu số 01:Cung cấp dịch vụ Tổ chức Phiên chợ Vải lai chín sớm năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220457634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công Thương tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Cung cấp dịch vụ Tổ chức Phiên chợ Vải lai chín sớm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220434373 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 19:59:00 đến ngày 2022-05-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 482,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là482.550.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 144.765.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng là giàn dựng gian hàng hoặc tổ chức phiên chợ (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng;) * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 337.785.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 675.570.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, đã thực hiện 1 công trình tương tựTài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học bản phô công chứng hoặc chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, đã thực hiện 1 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh: Văn bằng chuyên môn bản phô công chứng hoặc chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Công Thương tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01:Cung cấp dịch vụ Tổ chức Phiên chợ Vải lai chín sớm năm 2022 Tổ chức Phiên chợ Vải lai chín sớm năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Scan các tài liệu sau: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo khoản 1 điều 5 Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013. Trong trường hợp liên danh yêu cầu tất cả các nhà thầu trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên liên danh phải cung cấp tài liệu chứng minh. 2. Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (nếu có); - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 3. Tài liệu về chứng minh hợp đồng tương tự, nguồn lực tài chính, nhân sự, máy móc thiết bị. 4. Tài liệu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | - Nộp tất cả các tài liệu scan đính kèm E-HSDT mỗi loại 01 bản/loại. Bản nộp là bản sao, có chứng thực cùng bản chính để đối chiếu; - Bảo đảm dự thầu bản gốc - Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh - Thỏa thuận liên danh bản gốc (Nếu là nhà thầu liên danh) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Công Thương tỉnh Hưng Yên, đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Số điện thoại 02213550907, Fax: 02213862779 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công Thương tỉnh Hưng Yên, đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Số điện thoại 02213550907, Fax: 02213862779 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Công Thương tỉnh Hưng Yên, đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Gói | 1 | |
| 2 | Cổng chào in PP bổi formex theo market được duyệt | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Gói | 1 | |
| 3 | Âm thanh biểu diễn khai mạc (Âm thanh sử dụng 4h) | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Gói | 1 | |
| 4 | Backdrop sân khấu chính 10m x 3,5m | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | m2 | 35 | |
| 5 | Ghế cho khu vực đại biểu | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Chiếc | 250 | |
| 6 | Bàn đại biểu | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Chiếc | 12 | |
| 7 | Hoa tươi để bàn đại biểu | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Bát | 6 | |
| 8 | Hoa tươi để bục phát biểu | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Lẵng | 1 | |
| 9 | Hoa cài ngực đại biểu | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Cái | 250 | |
| 10 | Bàn cho gian hàng KT 1,2m x 0,6m có khăn trải bàn (Mỗi gian 02 chiếc) | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Chiếc | 144 | |
| 11 | Bàn cho quầy bày vải trưng bày phủ khăn trắng | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Chiếc | 6 | |
| 12 | Ghế cho các gian hàng (Mỗi gian 02 chiếc), ghế Xuân Hòa, bọc khăn trắng | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Chiếc | 100 | |
| 13 | Trán gian hàng cho các gian hàng 3m x 0,4m | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Chiếc | 50 | |
| 14 | Trán gian hàng KT 15m x 0,4m | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Chiếc | 10 | |
| 15 | Điện cung cấp cho gian hàng | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Gói | 1 | |
| 16 | MC | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Gói | 1 | |
| 17 | Lễ tân cắt băng | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Người | 7 | |
| 18 | Nước lavie cho đại biểu | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Chai | 200 | |
| 19 | Bộ dụng cụ cắt băng | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Bộ | 1 | |
| 20 | Gian hàng tiêu chuẩn bằng tre để bày vải KT 3m x 3m khung tre, lợp lá | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Gian | 6 | |
| 21 | Gian hàng tiêu chuẩn KT 3m x 3m | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Gian | 44 | |
| 22 | Vách lưng gian hàng KT 3mx3m | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Chiếc | 50 | |
| 23 | Văn nghệ biểu diễn | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Gói | 1 | |
| 24 | Dù tròn đường kính 26m | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Chiếc | 1 | |
| 25 | Sân khấu | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | m2 | 30 | |
| 26 | Vách ngăn gian hàng KT 3mx1m | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Tấm | 60 | |
| 27 | Phướn dọc 0,8m x2m (40 chiếc) | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | m2 | 64 | |
| 28 | Phướn ngang 8m x1m (20chiếc) | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | m2 | 160 | |
| 29 | Biển chỉ dẫn kích thước 0,8m x 2m ( có số hotline) | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Chiếc | 10 | |
| 30 | Sọt mây gian hàng đặc biệt | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Chiếc | 36 | |
| 31 | Biển giá vải | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Chiếc | 50 | |
| 32 | An ninh & vệ sinh 02 ngày diễn ra sự kiện | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.8255E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 144.765.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là482.550.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 144.765.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng là giàn dựng gian hàng hoặc tổ chức phiên chợ (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng;) * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 337.785.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 675.570.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, đã thực hiện 1 công trình tương tựTài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học bản phô công chứng hoặc chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, đã thực hiện 1 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh: Văn bằng chuyên môn bản phô công chứng hoặc chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi