Gói thầu: Gói thầu số 4: Dịch vụ vận chuyển đi thu mẫu môi trường, tôm nước lợ trong ao và tôm hùm trên biển

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220469144-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản III
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Dịch vụ vận chuyển đi thu mẫu môi trường, tôm nước lợ trong ao và tôm hùm trên biển
Số hiệu KHLCNT 20220347776
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 18:05:00 đến ngày 2022-05-06 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 306,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vận chuyển đường thuỷ và đường bộ tương tự gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 440.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản III
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Dịch vụ vận chuyển đi thu mẫu môi trường, tôm nước lợ trong ao và tôm hùm trên biển
Nhiệm vụ: Quan trắc, cảnh báo và giám sát môi trường vùng nuôi trồng thủy sản tại một số tỉnh trọng điểm khu vực Nam Trung Bộ
07 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện nghiên cứu nuôi trồng thủy sản III, địa chỉ: Số 02 Đặng Tất, phường Vĩnh Hải, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E- HSDT: Công ty TNHH TM – XD Hoàng Long, địa chỉ: 41 Ngô Quyền, Bắc Sơn, TP Sầm Sơn. + Tư vấn thẩm định E – HSMT và kết quả LCNT: Công ty TNHH Dịch vụ kỹ thuật và thương mại NSC; địa chỉ: Thôn Quan Nội 1, Phường Long Anh, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản III , địa chỉ: 02 Đường Đặng Tất - Phường Vĩnh Hải - TP Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Viện nghiên cứu nuôi trồng thủy sản III, địa chỉ: Số 02 Đặng Tất, phường Vĩnh Hải, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hóa


E-CDNT 10.7
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Có số năm hoạt động kinh doanh dịch vụ vận chuyển đường thủy và đường bộ từ 03 năm trở lên). - Báo cáo tài chính hoặc giấy nộp thuế vào ngân sách nhà nước trong vòng 3 năm gần đây nhất (năm 2019, 2020. 2021). - Hợp đồng tương tự: Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 440.000.000 đồng trong thời gian 03 năm gần nhất, tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vận chuyển đường thuỷ và đường bộ tương tự gói thầu đang xét)
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Có số năm hoạt động kinh doanh dịch vụ vận chuyển đường thủy và đường bộ từ 03 năm trở lên). - Báo cáo tài chính hoặc giấy nộp thuế vào ngân sách nhà nước trong vòng 3 năm gần đây nhất (năm 2019, 2020. 2021). - Hợp đồng tương tự: Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 440.000.000 đồng trong thời gian 03 năm gần nhất, tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vận chuyển đường thuỷ và đường bộ tương tự gói thầu đang xét)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện nghiên cứu nuôi trồng thủy sản III, địa chỉ: Số 02 Đặng Tất, phường Vĩnh Hải, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản III, địa chỉ: số 02 đường Đặng Tất, phường Vĩnh Hải, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. SĐT: 0258.3831.138. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TM – XD Hoàng Long, địa chỉ: 41 Ngô Quyền, P Bắc Sơn, TP Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính, Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản III – Số 02, Đặng Tất, Nha Trang, Khánh Hòa. SĐT: 0258.3837.043
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Dịch vụ vận chuyển đường bộ đi các tỉnh Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Mục 2 chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) phần 2 của E-HSMT km 17.200 Trong khoảng thời gian thực hiện hợp đồng, bên nhận thầu sẽ thực hiện cung cấp dịch vụ khoảng 20 đợt đi thu mẫu tới các tỉnh Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, mỗi đợt đi thu mẫu kéo dài từ 3- 6 tuỳ thuộc vào kết quả thu công việc theo đợt của bên mời thầu. Thời gian cụ thể của mỗi đợt thu mẫu bên mời thầu sẽ báo trước 2-3 ngày.
2 Dịch vụ vận chuyển đường biển đi thu mẫu tại vùng nuôi tôm hùm ở Khánh Hoà, Phú Yên Mục 2 chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) phần 2 của E-HSMT Đợt 20 - Trong thời gian thực hiện hợp đồng, bên nhận thầu phải thực hiện 20 đợt vận chuyển người và máy móc của bên nhận thầu từ bờ của vùng thu mẫu ra điểm thu mẫu ngoài biển của vùng nuôi tôm hùm đã nêu cụ thể tại mục mô tả dịch vụ (7 vùng thu mẫu tôm hùm/đợt); - Cam kết đảm bảo thời gian lấy mẫu theo đúng yêu cầu cho bên mời thầu; - Đảm bảo an toàn đi biển cho đoàn công tác của bên mời thầu theo qui định hiện hành.
3 Dịch vụ vận chuyển bằng phương tiện thô sơ từ điểm trung tâm tới các điểm thu mẫu quan trắc tôm nước lợ ven biển tại các tỉnh Bình Định, Phú Yên, Khánh Hoà, Ninh Thuận và Bình Thuận Mục 2 chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) phần 2 của E-HSMT Đợt 16 Trong thời gian thực hiện hợp đồng, bên nhận thầu phải thực hiện 16 đợt vận chuyển người và máy móc của bên mời thầu từ điểm dừng xe ô tô tới các điểm thu mẫu ven biển tại các tỉnh Bình Định, Phú Yên, Khánh Hoà, Ninh Thuận và Bình Thuận và ngược lại (khoảng 20 điểm thu mẫu/đợt)
4 Dịch vụ vận chuyển bằng phương tiện thô sơ từ điểm trung tâm tới các điểm thu mẫu quan trắc tôm hùm tại Phú Yên, Khánh Hoà Mục 2 chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) phần 2 của E-HSMT Đợt 4 Trong thời gian thực hiện hợp đồng, bên nhận thầu phải thực hiện 4 đợt vận chuyển người và máy móc của bên mời thầu từ điểm dừng xe ô tô tới các điểm thu mẫu ven biển tại các tỉnh Phú Yên, Khánh Hoà, và ngược lại (khoảng 7 điểm thu mẫu/đợt)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vận chuyển đường thuỷ và đường bộ tương tự gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 440.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->