Gói thầu: Lắp dựng khung mái che di động; mua sắm ghế băng phục vụ khách chờ dâng hoa, dâng hương, tủ đựng đồ cá nhân tại Quảng trường Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220467637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Quảng trường Hồ Chí Minh và Tượng đài Bác Hồ |
| Tên gói thầu | Lắp dựng khung mái che di động; mua sắm ghế băng phục vụ khách chờ dâng hoa, dâng hương, tủ đựng đồ cá nhân tại Quảng trường Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220467481 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí KTC năm 2021 được cấp tại Quyết định số 1270/QĐ-STC ngày 21/12/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 16:48:00 đến ngày 2022-05-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 286,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 550000.0(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại diện hợp pháp tại Nghệ An, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa tối thiểu 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật của hàng hóa trong thời gian bảo hành, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 12 giờ.- Nhà thầu phải có cam kết sẽ cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế cho số hàng hóa thuộc gói thầu này trong vòng ít nhất 02 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Quảng trường Hồ Chí Minh và Tượng đài Bác Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp dựng khung mái che di động; mua sắm ghế băng phục vụ khách chờ dâng hoa, dâng hương, tủ đựng đồ cá nhân tại Quảng trường Hồ Chí Minh Lắp dựng khung mái che di động; mua sắm ghế băng phục vụ khách chờ dâng hoa, dâng hương, tủ đựng đồ cá nhân tại Quảng trường Hồ Chí Minh 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí KTC năm 2021 được cấp tại Quyết định số 1270/QĐ-STC ngày 21/12/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV. -Bản sao: Giấy phép kinh doanh. Công chứng Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất đã có quyết toán của cơ quan thuế hoặc đã được kiểm toán có kèm theo xác nhận nộp thuế của cơ quan thuế trong 3 năm gần nhất (2018-2020). - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại ECDNT 10.2(c); - Bản đáp ứng tính năng, thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu theo yêu cầu tại Mục 2. Chương V. E-HSMT; - Định dạng, dung lượng của tệp tin (file) trong E-HSDT đính kèm lên hệ thống phải tuân thủ quy định tại khoản 1 Điều 6 – Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT. - Bản cam kết: Bảo hành ≥ 12 tháng. Cung cấp phụ tùng thay thế và vật liệu tiêu hao ít nhất trong vòng 2 năm sao thời hạn bảo hành. Cung cấp thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2021-2022 (Chi tiết trong phần kỹ thuật tại Chương V mục 2 HSMT). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết có hóa đơn, chứng từ hàng hóa theo quy định; - Cam kết của nhà thầu về việc hàng hóa cung cấp có xuất xứ rõ ràng, được sản xuất đồng bộ, tình trạng còn mới 100%. - Tất cả tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch sang tiếng Việt - Thông tin hàng hóa, thiết bị và tiêu chuẩn chất lượng |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam; giá chào là giá được vận chuyển đến địa điểm yêu cầu của chủ đầu tư, được lắp đặt, vận hành chạy thử nghiệm đảm bảo chất lượng, được nghiệm thu giao nhận giữa các bên. Giá của hàng hoá đã bao gồm thuế VAT, chi phí vận chuyển, lắp đặt, bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và các loại phí, lệ phí liên quan khác |
| E-CDNT 14.3 | Máy móc, thiết bị; gồm: Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến; máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị; máy móc, thiết bị chuyên dùng và máy móc, thiết bị khác: ≥ 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Bản cam kết cung cấp thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2021 - 2022 (chi tiết trong phần kỹ thuật tại Chương V mục 2 HSMT) - Bản cam kết bảo hành ≥ 12 tháng - Bản cam kết cung cấp phụ tùng thay thế và vật liệu tiêu hao ít nhất trong vòng 2 năm sau thời hạn bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Quảng trường Hồ Chí Minh và Tượng đài Bác Hồ
Địa chỉ: đường Trần Huy Liệu - Trường Thi - Tp Vinh - Nghệ An
Đt: 02383.590489 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý Quảng trường Hồ Chí Minh và Tượng đài Bác Hồ Địa chỉ: Số 2 đường Vương Thúc mậu - Trường Thi - Tp Vinh - Nghệ An Đt:02383.590489 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Quảng trường Hồ Chí Minh và Tượng đài Bác Hồ Địa chỉ: Số 2 đường Vương Thúc mậu - Trường Thi - Tp Vinh - Nghệ An Đt:02383.590489 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khung mái hiên di động | 4 | Bộ | * Đặc điểm kỹ thuật: Khung hình chóp tam giác sơn tĩnh điện màu ghi xám chiều rộng mặt đáy : 2,2m; chiều cao 3,5m; chiều dài 7,2m có bánh xe di chuyển * Vật liệu : - Khung bằng thép hộp 120*60*2.5mm hãng Hòa Phát - Việt Nam. - Bánh xe : Ethos - China ( mỗi bộ khung 4 bánh ) + Đường kính mâm:150 mm + Tải trọng:380 kg + Chất liệu:Polyurethane + Đường kính lỗ:10 mm + Đường kính trục:17 mm + Loại: Loại xoay có khóa + Kiểu: Bánh xe mặt đế-Năm sản xuất : 2021,2022 | ||
| 2 | Bạt mái hiên di động | 4 | Bộ | * Đặc điểm kỹ thuật: - Mái chữ V bằng bạt KT : 7,2m x 6m, một mặt được tráng nhựa PVC, một mặt được tráng lớp cản sáng, + Hãng sản xuất : Tapulin - Tay bạt sải tối đa 2,8m và phần ống cố định mép bạt làm bằng nhôm Vijalco dài 7,2m-Năm sản xuất : 2021,2022 | ||
| 3 | Mo tơ điều khiển từ xa | 8 | Bộ | * Đặc điểm kỹ thuật : Mo tơ chuyên dụng cho mái hiên di động,có điều khiển từ xa; Sức nâng tối đa : 100kg - 300 kg,điện áp sử dụng : DC -24V; Công suất tiêu thụ :150W-180W,tốc độ tải : 5 vòng /phút,phụ kiện kèm theo : 1 moto +1 công tắc gắn tường + 2 remote; công tắc hành trình sửa dụng cho mái xếp có đường máng trượt dài.-Năm sản xuất : 2021,2022 | ||
| 4 | Hộp điện | 2 | Bộ | * Đặc điểm kỹ thuật : Hộp điện bằng chất liệu: sắt- Độ dày: ~ 0.6 - 0.7mm- Cánh cửa: cửa nổi- Đế bên trong: đế sắt- Màu sắc: màu kem, sơn tĩnh điện- Khóa tủ: khóa bấm hoặc khóa tròn tay gặt- Kích thước (cm) (Dài x Rộng x Cao): 30 x 40 x 20- Dây điện Cadisun 2*2.5 = 50m- Atomat Panasonic 50A : 01 cái- Chức năng: bảo vệ các thiết bị điện bên trong hoạt động một cách tốt nhất, vỏ tủ điện sắt có thể chống nước, sử dụng được trong nhà và ngoài trời, đảm bảo an toàn đến người sử dụng.-Năm sản xuất : 2021,2022 | ||
| 5 | Ghế khách chờ | 8 | Bộ | Đặc điểm kỹ thuật : Khung ghế bằng thép phi 27; mạ kẽm đục lỗ; sơn tĩnh điện màu ghi- Tựa ghế được đột lỗ để tạo thoáng mát khi ngồi; Thiết kế sản phẩm với 3 chỗ ngồi; Thanh giằng bên dưới được làm từ thép sơn tĩnh điện ; Bên dưới chân ghế có ốc tăng chỉnh độ cao thấp giúp sản phẩm tăng độ chắc chắn. - KT : Dài 1.84m x cao 0,775m * rộng 0,64m-Năm sản xuất : 2021,2022 | ||
| 6 | Tựa ghế và đệm ngồi | 8 | Bộ | *Đặc điểm kỹ thuật : Da thật,không bị xước, siêu êm, siêu bền, đường vân đẹp. Bề mặt da dai, bền chắc, độ đàn hồi cao.* KT đệm : 460mm x 250mm x 25mm-Năm sản xuất : 2021,2022 | ||
| 7 | Tủ để đồ cá nhân | 8 | Cái | *Đặc điểm kỹ thuật : Thép tấm mạ kẽm Hòa Phát, sơn tĩnh điện cao cấp màu ghi, bao gồm: 9 khoang, cánh mở. Trên mỗi cánh có 1 khóa Locker, núm tay nắm và tai khóa móc.- KT : 0,91m * 1,2m *0,35m-Năm sản xuất : 2021,2022 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 550000.0(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại diện hợp pháp tại Nghệ An, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa tối thiểu 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật của hàng hóa trong thời gian bảo hành, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 12 giờ.- Nhà thầu phải có cam kết sẽ cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế cho số hàng hóa thuộc gói thầu này trong vòng ít nhất 02 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi