Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp thiết bị và lắp đặt phòng họp trực tuyến của Ban QLDA đường Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220467906-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đường Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp thiết bị và lắp đặt phòng họp trực tuyến của Ban QLDA đường Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211147025 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 17:16:00 đến ngày 2022-05-05 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 278,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng trong đó có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến cho cấp Bộ ngành hoặc Ủy ban nhân dân Tỉnh/thành phố Trung ương được tổ chức qua mạng đấu thầu quốc gia, với giá trị của hạng mục nêu trên mà nhà thầu đảm nhận trong hợp đồng tối thiểu đạt 195.000.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm chín mươi lăm triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 195.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cung cấp tài liệu (có đại lý hoặc trung tâm) chứng minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như:bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Yêu cầu về thời gian đáp ứng bảo hành: Cam kết bảo hành đáp ứng các yêu cầu sau:+ Địa điểm bảo trì, bảo hành: Tại nơi sử dụng;+ Thời gian tiếp nhận sự cố: 01 ngày;+ Thời gian cử cán bộ kỹ thuật đến nơi xảy ra sự cố: tối đa 01 ngày;+ Thời gian hỗ trợ chính thức: Từ thứ 2 đến Thứ 7 và từ 08 giờ - 18 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công nghệ thông tin2;- Đã tham gia vị trí quản lý chung tại tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến cho cấp Bộ ngành hoặc Ủy ban nhân dân Tỉnh/thành phố Trung ương.(Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành: Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin;- Đã tham gia triển khai tại tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng họptrực tuyến cho cấp Bộ ngành hoặc Ủy ban nhân dân Tỉnh/thành phố Trung ương.(Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đường Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp thiết bị và lắp đặt phòng họp trực tuyến của Ban QLDA đường Hồ Chí Minh Cung cấp thiết bị và lắp đặt phòng họp trực tuyến của Ban QLDA đường Hồ Chí Minh 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan (từ bản gốc) các tài liệu gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật; trong đó: thể hiện chức năng hoạt động cung cấp hàng hoá lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin (bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực). - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định; - Các tài liệu khác chứng minh tính hợp lệ; - Thư giảm giá (nếu có) trong đó ghi rõ giảm giá cách thức giảm giá và giá dự thầu sau khi trừ đi giảm giá (đã bao gồm các loại thuế, phí). - Giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có) theo mẫu của E-HSMT; -Thư bảo lãnh dự thầu của tổ chức tín dụng hợp pháp hoạt động tại Việt Nam, trừ trường hợp nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng (theo Điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017); - Thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật để thực hiện việc bảo hành sản phẩm của hãng hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam (Bản gốc, ghi rõ tên địa chỉ chủ đầu tư, tên gói thầu). Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp (bản gốc/bản sao chứng thực) tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT, gồm: - Đơn dự thầu. - Bảo lãnh dự thầu; - Giải pháp kỹ thuật do nhà thầu đề xuất để thực hiện gói thầu, các bản vẽ liên quan (nếu có); - Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự đề xuất; - Hợp đồng tương tự và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư/người mua hàng (đã được nghiệm thu thanh toán trên 80% giá trị phần hợp đồng nhà thầu đảm nhận); - Báo cáo tài chính (BCTC) các năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu khác của nhà thầu như sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế là nhà thầu đã nộp tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có các giấy tờ sau (Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Giấy phép bán hàng hoặc Thư ủy quyền tham dự thầu của hãng sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam (Bản gốc, ghi rõ tên địa chỉ chủ đầu tư, tên gói thầu). - Tất cả các hàng hóa phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật kèm theo để chứng minh tính đáp ứng kỹ thuật hàng hóa chào thầu. - Cam kết hàng hoá cung cấp cho gói thầu mới 100%. - Cam kết về việc hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất đối với hàng hóa cung cấp cho gói thầu này. - Cam kết về việc cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành của nhà sản xuất đối với hàng hóa cung cấp cho gói thầu này. - Cam kết cung cấp bản sao công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O); Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | 1) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam. Giá thầu là giá cuối cùng cung cấp cho Chủ đầu tư và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; (2) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà phải cung cấp tài liệu chứng minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2, gồm: (1) Trụ sở hoặc chi nhánh tại hoặc nhà phân phối tại Hà Nội; (2) Quy trình bảo hành, bảo trì sản phẩm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đường Hồ Chí Minh
Tên bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đường Hồ Chí Minh
Địa chỉ: 106 Thai Thịnh, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 0243 35381597
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ban QLDA đường Hồ Chí Minh. + Số 106, Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội, + Điện thoại: 024.35381597; Fax: 024.38223312. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Văn phòng - Ban QLDA đường Hồ Chí Minh, số 106, Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024.35381597; Fax: 024.38223312. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đầu cuối hội nghị trực tuyến cho phòng họp | 1 | Bộ | Thiết bị hội nghị trực tuyến với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng trong đó có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến cho cấp Bộ ngành hoặc Ủy ban nhân dân Tỉnh/thành phố Trung ương được tổ chức qua mạng đấu thầu quốc gia, với giá trị của hạng mục nêu trên mà nhà thầu đảm nhận trong hợp đồng tối thiểu đạt 195.000.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm chín mươi lăm triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 195.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cung cấp tài liệu (có đại lý hoặc trung tâm) chứng minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như:bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Yêu cầu về thời gian đáp ứng bảo hành: Cam kết bảo hành đáp ứng các yêu cầu sau:+ Địa điểm bảo trì, bảo hành: Tại nơi sử dụng;+ Thời gian tiếp nhận sự cố: 01 ngày;+ Thời gian cử cán bộ kỹ thuật đến nơi xảy ra sự cố: tối đa 01 ngày;+ Thời gian hỗ trợ chính thức: Từ thứ 2 đến Thứ 7 và từ 08 giờ - 18 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công nghệ thông tin2;- Đã tham gia vị trí quản lý chung tại tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến cho cấp Bộ ngành hoặc Ủy ban nhân dân Tỉnh/thành phố Trung ương.(Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn) | 5 | 1 |
| 2 | Nhân sự triển khai | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành: Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin;- Đã tham gia triển khai tại tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng họptrực tuyến cho cấp Bộ ngành hoặc Ủy ban nhân dân Tỉnh/thành phố Trung ương.(Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi