Gói thầu: Mua sắm máy phát điệntrang bị cho các đơn vị trong hệ thống Kho bạc Nhà nước năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220458428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO BẠC NHÀ NƯỚC BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy phát điệntrang bị cho các đơn vị trong hệ thống Kho bạc Nhà nước năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220457000 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 22:42:00 đến ngày 2022-05-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,697,432,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3547E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kê danh sách, số lượng các hợp đồng đã thực hiện kèm theo các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng gồm: Hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥80%) công việc, Nhà thầu lấy xác nhận của chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng (Các hợp đồng tương tự cung cấp máy phát điện nêu trên phải cung cấp ít nhất 01 trong 02 loại máy phát điện có công suất liên tục theo yêu cầu của E-HSMT (gồm máy phát điện có công suất liên tục 30 KVA, 250 KVA), tổng các hợp đồng tương tự phải cung cấp đủ 02 loại máy phát điện có công suất liên tục 30 KVA, 250 KVA), cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.970.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gian và điều kiện bảo hành: + Máy phát điện được bảo hành ≥ 24 tháng hoặc ≥ 4000 giờ máy chạy tùy theo điều kiện nào đến trước. + Việc bảo hành theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất máy phát điện.- Có ≥ 3 cơ sở bảo hành (trong đó có cơ sở tại Hà Nội, Đà Nẵng, và TP. Hồ Chí Minh), là chi nhánh, trung tâm hoặc đã ký hợp đồng với đơn vị có chức năng bảo hành tại các địa điểm trên từ 01 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên hệ của các cơ sở bảo hành, cam kết chấp nhận sự kiểm tra của Bên mời thầu khi thấy cần thiết. Nhà thầu gửi kèm theo trong E-HSDT các tài liệu chứng minh về chi nhánh, trung tâm hoặc hợp đồng về bảo hành và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu ghi ngành nghề kinh doanh của đơn vị thực hiện bảo hành mà nhà thầu đã ký hợp đồng.- Địa điểm thực hiện bảo hành: tại KBNN sử dụng máy phát điện.- Cam kết thời gian xử lý sự cố: không quá 24 giờ kể từ thời điểm nhận được yêu cầu bảo hành.- Nhà thầu phải có cam kết có khả năng cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế, bảo trì máy phát điện ≥ 8 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Có cam kết cấp giấy Bảo hành và nộp Bảo lãnh bảo hành theo quy định.- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc/bản chính hoặc tài liệu phù hợp của các giấy tờ, cam kết trong E-HSDT của nhà thầu khi Chủ đầu tư có yêu cầu đối chiếu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/cơ khí và có chứng chỉ bồi dưỡng (đào tạo) lắp đặt/bảo trì máy phát điện. Thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu về hợp đồng tương tự nêu tại Điểm 2.1 Mục 2 Chương III (Nhà thầu kê khai các thông tin cơ bản của hợp đồng nhà nhân sự đã thực hiện gồm: Tên hợp đồng, ngày ký hợp đồng, loại máy phát điện, ngày hoàn thành, tên Bên mua và Bên bán). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/cơ khí và có chứng chỉ bồi dưỡng (đào tạo) lắp đặt/bảo trì máy phát điện. Thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu về hợp đồng tương tự nêu tại Điểm 2.1 Mục 2 Chương III (Nhà thầu kê khai các thông tin cơ bản của hợp đồng nhà nhân sự đã thực hiện gồm: Tên hợp đồng, ngày ký hợp đồng, loại máy phát điện, ngày hoàn thành, tên Bên mua và Bên bán). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật gồm:Công nhân tham gia kiểm tra, vận hành máy, tham gia lắp đặt, công nhân bảo dưỡng, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc dạy nghề liên quan trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng (đào tạo) lắp đặt/bảo trì máy phát điện. Thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu về hợp đồng tương tự nêu tại Điểm 2.1 Mục 2 Chương III (Nhà thầu kê khai các thông tin cơ bản của hợp đồng nhà nhân sự đã thực hiện gồm: Tên hợp đồng, ngày ký hợp đồng, loại máy phát điện, ngày hoàn thành, tên Bên mua và Bên bán). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên về lĩnh vực kinh tế, tài chính, kinh doanh. Thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu về hợp đồng tương tự nêu tại Điểm 2.1 Mục 2 Chương III (Nhà thầu kê khai các thông tin cơ bản của hợp đồng nhà nhân sự đã thực hiện gồm: Tên hợp đồng, ngày ký hợp đồng, loại máy phát điện, ngày hoàn thành, tên Bên mua và Bên bán). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm máy phát điệntrang bị cho các đơn vị trong hệ thống Kho bạc Nhà nước năm 2022 Mua sắm máy phát điệntrang bị cho các đơn vị trong hệ thống Kho bạc Nhà nước năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ hoạt động nghiệp vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng, chứng thực) chứng minh, xác nhận hợp pháp về xuất xứ chất lượng của hàng hóa, cụ thể: + Trường hợp hãng sản xuất máy phát điện và các hãng sản xuất các bộ phận chính của máy phát điện (động cơ, đầu phát, bảng điều khiển) cùng một hãng sản xuất thì Nhà thầu cam kết cung cấp CO, CQ của máy phát điện khi giao nhận hàng. + Trường hợp hãng sản xuất máy phát điện và các hãng sản xuất các bộ phận chính của máy phát điện (động cơ, đầu phát, bảng điều khiển) không cùng một hãng sản xuất thì Nhà thầu cam kết cung cấp CO, CQ của máy phát điện và CO, CQ của các bộ phận chính của máy phát điện khi giao nhận hàng. - Các tài liệu theo yêu cầu bảo hành, bảo trì hàng hóa nêu trong E - HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa tại Việt Nam theo phạm vi cung cấp, đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí kiểm định, chi phí vận chuyển, bảo hiểm, bảo hành, chi phí chạy thử không tải đến nơi sử dụng, các chi phí khác nếu có) (nhưng không bao gồm: chi phí lắp đặt, vật liệu và nhân công lắp đặt tại nơi sử dụng). |
| E-CDNT 14.3 | 8 năm kể từ thời điểm nghiệm thu, đưa vào sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | 01 bản gốc của E- HSDT (gồm đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT như các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, yêu cầu kỹ thuật, yêu cầu tài chính,...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước, địa chỉ: 32 Cát Linh, quận Đống Đa, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024 6276 4300. Fax: 024.62764367/024. 62764368. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Địa chỉ của Bên mời thầu: 32 Cát Linh, quận Đống Đa, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 6276 4300. Fax: 024.62764367/024. 62764368. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch Tài chính – Bộ Tài chính Địa chỉ: Số 28 Trần Hưng Đạo – quận Hoàn Kiếm – Hà Nội Điện thoại: (84-24) 2220.2828. Fax: (84-24)2220.8091 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện có công suất 30 KVA | 32 | Máy/cái | Máy phát điện trang bị là máy phát điện hoàn chỉnh gồm đầy đủ các bộ phận động cơ, đầu phát, hệ thống điều khiển bảo vệ và đo lường, bộ chuyển nguồn tự động ATS, vỏ giảm âm. Trong đó, bộ phận chính là động cơ, đầu phát, hệ thống điều khiển và đo lường. | ||
| 2 | Máy phát điện có công suất 250 KVA | 9 | Máy/cái | Máy phát điện trang bị là máy phát điện hoàn chỉnh gồm đầy đủ các bộ phận động cơ, đầu phát, hệ thống điều khiển bảo vệ và đo lường, bộ chuyển nguồn tự động ATS, vỏ giảm âm. Trong đó, bộ phận chính là động cơ, đầu phát, hệ thống điều khiển và đo lường. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3547E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kê danh sách, số lượng các hợp đồng đã thực hiện kèm theo các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng gồm: Hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥80%) công việc, Nhà thầu lấy xác nhận của chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng (Các hợp đồng tương tự cung cấp máy phát điện nêu trên phải cung cấp ít nhất 01 trong 02 loại máy phát điện có công suất liên tục theo yêu cầu của E-HSMT (gồm máy phát điện có công suất liên tục 30 KVA, 250 KVA), tổng các hợp đồng tương tự phải cung cấp đủ 02 loại máy phát điện có công suất liên tục 30 KVA, 250 KVA), cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.970.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gian và điều kiện bảo hành: + Máy phát điện được bảo hành ≥ 24 tháng hoặc ≥ 4000 giờ máy chạy tùy theo điều kiện nào đến trước. + Việc bảo hành theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất máy phát điện.- Có ≥ 3 cơ sở bảo hành (trong đó có cơ sở tại Hà Nội, Đà Nẵng, và TP. Hồ Chí Minh), là chi nhánh, trung tâm hoặc đã ký hợp đồng với đơn vị có chức năng bảo hành tại các địa điểm trên từ 01 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên hệ của các cơ sở bảo hành, cam kết chấp nhận sự kiểm tra của Bên mời thầu khi thấy cần thiết. Nhà thầu gửi kèm theo trong E-HSDT các tài liệu chứng minh về chi nhánh, trung tâm hoặc hợp đồng về bảo hành và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu ghi ngành nghề kinh doanh của đơn vị thực hiện bảo hành mà nhà thầu đã ký hợp đồng.- Địa điểm thực hiện bảo hành: tại KBNN sử dụng máy phát điện.- Cam kết thời gian xử lý sự cố: không quá 24 giờ kể từ thời điểm nhận được yêu cầu bảo hành.- Nhà thầu phải có cam kết có khả năng cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế, bảo trì máy phát điện ≥ 8 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Có cam kết cấp giấy Bảo hành và nộp Bảo lãnh bảo hành theo quy định.- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc/bản chính hoặc tài liệu phù hợp của các giấy tờ, cam kết trong E-HSDT của nhà thầu khi Chủ đầu tư có yêu cầu đối chiếu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/cơ khí và có chứng chỉ bồi dưỡng (đào tạo) lắp đặt/bảo trì máy phát điện. Thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu về hợp đồng tương tự nêu tại Điểm 2.1 Mục 2 Chương III (Nhà thầu kê khai các thông tin cơ bản của hợp đồng nhà nhân sự đã thực hiện gồm: Tên hợp đồng, ngày ký hợp đồng, loại máy phát điện, ngày hoàn thành, tên Bên mua và Bên bán). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/cơ khí và có chứng chỉ bồi dưỡng (đào tạo) lắp đặt/bảo trì máy phát điện. Thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu về hợp đồng tương tự nêu tại Điểm 2.1 Mục 2 Chương III (Nhà thầu kê khai các thông tin cơ bản của hợp đồng nhà nhân sự đã thực hiện gồm: Tên hợp đồng, ngày ký hợp đồng, loại máy phát điện, ngày hoàn thành, tên Bên mua và Bên bán). | 5 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật gồm:Công nhân tham gia kiểm tra, vận hành máy, tham gia lắp đặt, công nhân bảo dưỡng, bảo hành, bảo trì | 3 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc dạy nghề liên quan trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng (đào tạo) lắp đặt/bảo trì máy phát điện. Thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu về hợp đồng tương tự nêu tại Điểm 2.1 Mục 2 Chương III (Nhà thầu kê khai các thông tin cơ bản của hợp đồng nhà nhân sự đã thực hiện gồm: Tên hợp đồng, ngày ký hợp đồng, loại máy phát điện, ngày hoàn thành, tên Bên mua và Bên bán). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ theo dõi gói thầu | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên về lĩnh vực kinh tế, tài chính, kinh doanh. Thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu về hợp đồng tương tự nêu tại Điểm 2.1 Mục 2 Chương III (Nhà thầu kê khai các thông tin cơ bản của hợp đồng nhà nhân sự đã thực hiện gồm: Tên hợp đồng, ngày ký hợp đồng, loại máy phát điện, ngày hoàn thành, tên Bên mua và Bên bán). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi