Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện sửa chữa, bảo quản thiết bị xử lý số liệu ngành bản đồ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220469205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện sửa chữa, bảo quản thiết bị xử lý số liệu ngành bản đồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220469115 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hoạt động chuyên ngành bản đồ 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 09:32:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,264,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện sửa chữa, bảo quản thiết bị xử lý số liệu ngành bản đồ Mua sắm vật tư, linh kiện sửa chữa, bảo quản thiết bị xử lý số liệu ngành bản đồ 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách hoạt động chuyên ngành bản đồ 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn máy chủ Supermicro PWS-1K28P-SQ 1000W/1280W | PWS-1K28P-SQ | 2 | Cái | Model: PWS-1K28P-SQ; Điện áp vào 220VAC; Công suất thực 1000/1280W; kháng nhiệt cao, chịu tải tốt; có bảo vệ chống quá áp; quá dòng | |
| 2 | Switch TP-Link TL SG1016D 16-Port Gigabit | 2 | Chiếc | Hàng mới 100%, Số cổng LAN: 16 Port; Tốc độ: 10/100/1000Mbps,TP-Link Gigabit Switch 16 Ports 10/100/1000M 1U 13-inch rack-mountable steel case (TL-SG1016D) | ||
| 3 | Card Xử lý đồ họa VGA NVIDIA Quadro P400 2G | 10 | Chiếc | Chính hãng, mới 100%, Bộ nhớ trong 2GB | ||
| 4 | Cáp truyền dữ liệu chuẩn DVI | 20 | Chiếc | Cáp DVI D to DVI D Single Link Cable - M/M dài 2.5M (19-pin); độ phân giải lên đến 1920x1200 và tốc độ tải lên đến 4,95 Gbits / giây | ||
| 5 | Cáp xuất ra màn hình Chuẩn VGA Male-Female | 20 | Chiếc | Hàng mới 100%, Dài 2.5M (19-pin); độ phân giải lên đến 1920x1200 và tốc độ tải lên đến 4,95 Gbits / giây | ||
| 6 | Ổ cứng máy tính HDD 3.5 inch Sata III | 15 | Chiếc | Hàng mới 100%, Dung lượng: 1GB - Tốc độ quay: 7200rpm - Bộ nhớ Cache: 64Mb - Chuẩn giao tiếp: SATA3 - Kích thước: 3.5Inch | ||
| 7 | Bộ chuyển đổi quang điện Longshine LCS-883C-TB | LCS-883C-TB | 1 | Chiếc | Model: Longshine LCS-883C-TB; Hàng mới 100%,IEEE 802.3 10Base-2 and 10Base-T, connector One UTP RJ-45 Jack:, One BNC connector; tốc độ truyền 10Mb/s, điện áp 5V-1A | |
| 8 | Bộ chuyển đổi quang điện ZYXEL MC1000-SFP-FP | ZYXEL MC1000-SFP-FP | 4 | Cái | Hàng mới 100%, Media Converter; Fiber: SFP 3.3V; RJ-45 Socket: CAT-5 (10/100/1000Mbps) Twisted Pair cable Auto MDI/MDI-X and Auto Negotiation Function Support; IEEE802.3 10BASE-T; IEEE802.3u 100BASE-TX IEEE 802.3ab 1000Base-T IEEE 802.3z 1000Base-SX/LX standards - IEEE802.3x Flow Control and Back pressure | |
| 9 | Card quản lý mạng AP9617 | 3 | Chiếc | Chính hãng APC mới 100%, KT 9.45 x 6.69 x 1.97 inches | ||
| 10 | Bàn phím Laptop Panasonic CF19 | CF19 | 10 | Chiếc | Hàng mới, chính hãng 100%, lắp đặt đồng bộ với CF19 | |
| 11 | Cụm lau kim phun máy in màu khổ A0 HP T1300 | 1 | Bộ | Chính hãng mới 100%; lắp đặt đồng bộ với máy in màu khổ A0 HP T1300 | ||
| 12 | Bộ tản nhiệt CPU | 10 | Bộ | Hàng mới 100%,Vin=12vdc; Idm=0,3A; Nội trở=8omh; (gồm quạt tản nhiệt và các thanh tản nhiệt nhôm) sử dụng cho máy tính HP All in one Elitebook 800 | ||
| 13 | Ram máy tính để bàn DDR4 8G Kingtons | 18 | Chiếc | Hàng mới 100%, thông số kỹ thuật theo hãng sản xuất | ||
| 14 | Ram 32G DDR3 | 4 | Chiếc | Chính hãng Kingtons, Dung lượng 32GB DDR3 hoặc tương đương | ||
| 15 | Ram 16G DDR4 | 2 | Chiếc | Chính hãng Kingtons, Dung lượng 16 GB DDR4 hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi