Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220471932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220404135 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch trung hạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 20:01:00 đến ngày 2022-05-06 20:02:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,537,732,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.306E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 2.200.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Hợp đồng, Bảng khối lượng hàng hóa dịch vụ kèm theo hợp đồng đã ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT đính kèm theo hợp đồng (giá trị Hợp đồng căn cứ vào hóa đơn) và Xác nhận của chủ đầu tư. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót và cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tại nơi lắp đặt, sử dụng trong vòng 24 giờ của đại lý hoặc đại diện kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).-Đã từng phụ trách chính tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, Quyết định bổ nhiệm kèm theo Bản Scan: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT và Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành với chức danh tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành mộc hoặc thiết kế nội thất ≥ 01 người; Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin ≥ 01 người.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).-Đã từng phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VNĐ.(Tài liệu chứng minh (cung cấp bản gốc hoặc bản chụp đươc chứng thực): Văn bằng, Quyết định bổ nhiệm kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT và Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành với chức danh tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị Trường Mẫu giáo Tân Bình, huyện Mỏ Cày Bắc, hạng mục: Trang thiết bị 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch trung hạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận sản xuất, kinh doanh phù hợp có ngành nghề phù hợp với hàng hóa thuộc gói thầu và đáp ứng các yêu cầu về điều kiện sản xuất kinh doanh theo quy định hiện hành. - Có cam kết thời gian đáp ứng bảo hành không quá 24 giờ kể từ khi có sự cố. - Khi tham gia dự thầu nhà thầu phải gửi kèm theo catalog sản phẩm tham gia dự thầu để đối chiếu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a) Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: xuất xứ, ký mã hiệu hoặc nhãn mác sản phẩm của hàng hóa. b) Tất cả các thiết bị chào thầu phải mới 100%, chưa qua sử dụng. c) Tất cả các thiết bị có thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng được tính từ ngày thiết bị được nghiệm thu, bàn giao. Đối với các thiết bị được bảo hành của nhà sản xuất với thời gian trên 12 tháng, nhà thầu cam kết có trách nhiệm bảo hành đúng thời gian qui định của nhà sản xuất. Nhà thầu (kể cả thành viên liên danh) phải có cam kết các nội dung a, b, c nêu trên. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp vật tư linh kiện cho hàng hóa (thiết bị điện, điện tử) trong thời gian tối thiểu 5 năm của nhà thầu. - Có diễn giải quy trình tiếp nhận sửa chữa, bảo hành, bảo trì; - Có kế hoạch tập huấn, hướng dẫn chi tiết cho đơn vị sử dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, Địa chỉ: số 05 Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, Phường An Hội, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc; Ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế giáo viên | 18 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bàn giáo viên | 9 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bàn học sinh (nhà trẻ) | 20 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Ghế học sinh (nhà trẻ) | 40 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bàn học sinh (mẫu giáo) | 140 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Ghế học sinh (mẫu giáo) | 280 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Giá để đồ chơi và học liệu | 30 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Tủ dựng chăn chiếu gối | 11 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bảng quay 2 mặt | 8 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Tivi | 8 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bộ Kidmark | 5 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân | 15 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bục bậc cao | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bục bậc sâu | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bộ vận động leo núi sinh vật biển | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Băng ghế thể dục | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Nệm lót dưới vách leo núi | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bộ vận động mousse | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bộ thang xếp ngũ sắc | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Gương tráng thủy | 22,5 | M2 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Cây xanh sân khấu | 2 | Cây | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Cánh gà sân khấu | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Thiết bị loa dàn âm thanh | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Sân khấu lắp ráp | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Gióng múa | 8,4 | M2 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Smart Tivi | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Đàn organ | 1 | Cây | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Máy xay đậu nành | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bếp ga công nghiệp (bếp đôi) | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bàn tiếp phẩm | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bàn chia thức ăn | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bàn sơ chế thức ăn (02 tầng) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bồn rửa 3 ngăn | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bàn soạn thức ăn 2 tầng | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Máy xay thịt | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Máy cắt rau củ quả | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Tủ hấp cơm 60kg dùng điện | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Thang nâng thức ăn | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Tủ hấp khăn | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Chảo nhôm công nghiêp 60 cm | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Nồi inox hầm xương đa năng 70L | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Máy xay sinh tố | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Tủ sấy chén | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Tủ dựng chén và dụng cụ nhà bếp | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Xe đẩy thức ăn | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Xô Inox | 10 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Xô Inox | 10 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Xô Inox | 10 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Đèn diệt côn trùng | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Bộ vận động đa năng (thang leo-Cầu trượt-Ống chui) | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Cột ném bóng 3 tầng | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Bộ vận động đi trên các cảm giác khác nhau | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Thú nhún con voi | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Thú nhún con vịt | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Nhà banh (luôn banh) | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bộ nhà leo cầu trượt 2 khối đa năng | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Bể chơi cát nước hình con ếch | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Đu quay 05 con thú | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Thước cân đo | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Bàn ovan (phòng giáo viên) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Giường y tế | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Tủ y tế | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Ghế phòng giáo viên | 35 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Bàn để máy vi tính | 6 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Bộ máy tính để bàn | 6 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Smart Tivi | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Bàn làm việc | 6 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Ghế ngồi làm việc | 10 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Tủ hồ sơ | 8 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Ghế tiếp khách | 8 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Laptop | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Máy photocoppy | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Máy in | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.306E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 2.200.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Hợp đồng, Bảng khối lượng hàng hóa dịch vụ kèm theo hợp đồng đã ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT đính kèm theo hợp đồng (giá trị Hợp đồng căn cứ vào hóa đơn) và Xác nhận của chủ đầu tư. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót và cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tại nơi lắp đặt, sử dụng trong vòng 24 giờ của đại lý hoặc đại diện kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chính | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).-Đã từng phụ trách chính tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, Quyết định bổ nhiệm kèm theo Bản Scan: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT và Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành với chức danh tương ứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành mộc hoặc thiết kế nội thất ≥ 01 người; Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin ≥ 01 người.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).-Đã từng phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VNĐ.(Tài liệu chứng minh (cung cấp bản gốc hoặc bản chụp đươc chứng thực): Văn bằng, Quyết định bổ nhiệm kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT và Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành với chức danh tương ứng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi