Gói thầu: Mua sắm hồ sơ bệnh án phục vụ khám chữa bệnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220472146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Phú Vang |
| Tên gói thầu | Mua sắm hồ sơ bệnh án phục vụ khám chữa bệnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220434095 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn viện phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 19:35:00 đến ngày 2022-05-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 159,185,900 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Phú Vang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hồ sơ bệnh án phục vụ khám chữa bệnh Mua sắm hồ sơ bệnh án phục vụ khám chữa bệnh 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn viện phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phiếu Chăm sóc | 20.000 | Tờ | Kích thước 21x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt … | ||
| 2 | Phiếu kế hoạch Chăm sóc bệnh nhân | 9.000 | Tờ | Kích thước 21x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt | ||
| 3 | Tờ điều trị | 25.000 | Tờ | Kích thước 21x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt … | ||
| 4 | Giấy chuyển tuyến | 6.000 | Tờ | Kích thước 21x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt … | ||
| 5 | Phiếu hài lòng người bệnh nội trú | 2.000 | Tờ | Kích thước 21x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt … | ||
| 6 | Phiếu hài lòng người bệnh ngoại trú | 500 | Tờ | Kích thước 21x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt | ||
| 7 | Bìa kẹp bệnh án | 13.000 | Cái | Kích thước 44x32cm. Làm bằng giấy Duplex 300g/m2, in 01 màu 01 mặt, Đóng gáy giữa … | ||
| 8 | Phiếu khám bệnh vào viện | 11.000 | Tờ | Kích thước 21x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 01 mặt … | ||
| 9 | Phiếu dinh dưỡng >18t | 8.000 | Tờ | Kích thước 21x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt … | ||
| 10 | Phiếu dinh dưỡng | 2.670 | Tờ | Kích thước 21x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt … | ||
| 11 | Phiếu dinh dưỡng cho phụ nữ mang thai | 2.120 | Tờ | Kích thước 21x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt | ||
| 12 | Phiếu xét nghiệm | 150 | Tờ | Kích thước 21x15cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt … | ||
| 13 | Phiếu chụp X- Quang | 300 | Tờ | Kích thước 21x15cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt … | ||
| 14 | Phiếu điện tim | 250 | Tờ | Kích thước 21x15cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt … | ||
| 15 | Phiếu siêu âm | 250 | Tờ | Kích thước 21x15cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt … | ||
| 16 | Đơn thuốc | 1.300 | Tờ | Kích thước 21x15cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt … | ||
| 17 | Phiếu công khai | 16.000 | Tờ | Kích thước 21x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt … | ||
| 18 | Phiếu xác nhận giấy tờ tùy thân | 10.000 | Tờ | Kích thước 21x15cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt … | ||
| 19 | Phiếu theo dõi dịch truyền | 4.000 | Tờ | Kích thước 21x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt … | ||
| 20 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 13.000 | Tờ | Kích thước 21x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt … | ||
| 21 | Phiếu biên bản hội chẩn | 2.500 | Tờ | Kích thước 21x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt … | ||
| 22 | Giấy cam đoan nhi khoa | 700 | Tờ | Kích thước 21x15cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt … | ||
| 23 | Giấy thủ thuật | 8.000 | Tờ | Kích thước 21x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt … | ||
| 24 | Bệnh án nhi khoa | 3.000 | Tờ | Kích thước 42x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt … | ||
| 25 | Bệnh án sơ sinh | 350 | Tờ | Kích thước 42x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt … | ||
| 26 | Bệnh án phục hồi chức năng | 700 | Tờ | Kích thước 42x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt … | ||
| 27 | Bệnh án Tai mũi họng | 600 | Tờ | Kích thước 42x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt … | ||
| 28 | Bệnh án Răng Hàm | 200 | Tờ | Kích thước 42x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt … | ||
| 29 | Bệnh án Mắt | 100 | Tờ | Kích thước 42x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt … | ||
| 30 | Bệnh án Sản | 2.400 | Tờ | Kích thước 42x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt … | ||
| 31 | Bệnh án Phụ Khoa | 1.000 | Tờ | Kích thước 42x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt … | ||
| 32 | Bệnh án Sản Khoa | 3.500 | Tờ | Kích thước 42x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt … | ||
| 33 | Bệnh án Truyền nhiễm | 1.500 | Tờ | Kích thước 42x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt … | ||
| 34 | Bệnh án ngoại | 2.200 | Tờ | Kích thước 42x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt … | ||
| 35 | Phiếu thủ thuật RHM | 7.000 | Tờ | Kích thước 21x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 01 mặt … | ||
| 36 | Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV | 1.000 | Tờ | Kích thước 21x15cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 01 mặt … | ||
| 37 | Phiếu đo CTG tim thai | 700 | Tờ | Kích thước 21x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt … | ||
| 38 | Biểu đồ chuyển dạ | 700 | Tờ | Kích thước 21x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt … | ||
| 39 | Tờ chăm sóc sơ sinh | 1.100 | Tờ | Kích thước 21x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt … | ||
| 40 | Bệnh án YHCT (Bộ Nội Trú) | 400 | Tờ | Kích thước 42x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt (Bộ=02 tờ) | ||
| 41 | Bệnh án YHCT (Bộ Ngoại Trú) | 500 | Tờ | Kích thước 42x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt | ||
| 42 | Giấy khám sức khỏe đủ 18t | 1.000 | Tờ | Kích thước 42x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt … | ||
| 43 | Giấy khám sức khỏe dưới18t | 100 | Tờ | Kích thước 42x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt | ||
| 44 | Giấy khám sức khỏe lái xe | 200 | Tờ | Kích thước 42x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt | ||
| 45 | Giấy cam đoan phẫu thuật | 3.000 | Tờ | Kích thước 21x15cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 01 mặt … | ||
| 46 | Giấy thủ thuật nội | 1.000 | Tờ | Kích thước 21x15cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 01 mặt … | ||
| 47 | Phiếu thủ thuật đo khúc xạ khách quan | 2.000 | Tờ | Kích thước 21x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 01 mặt … | ||
| 48 | Phiếu thủ thuật đo khúc xạ máy | 300 | Tờ | Kích thước 21x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 01 mặt … | ||
| 49 | Thẻ kho Kích thước 21x30cm | 200 | Tờ | Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 01 mặt … | ||
| 50 | Tờ khai y tế Kích thước 21x15cm | 5.000 | Tờ | Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 01 mặt … | ||
| 51 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 1.000 | Tờ | Kích thước 21x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 01 mặt … | ||
| 52 | Bảng kiểm dụng cụ ngoại | 50 | Tờ | Kích thước 21x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 01 mặt … | ||
| 53 | Bảng kiểm dụng cụ sản | 200 | Tờ | Kích thước 21x15cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 01 mặt … | ||
| 54 | Giấy chi phí phẫu thuật | 2.000 | Tờ | Kích thước 21x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 01 mặt … | ||
| 55 | Phiếu gây mê | 1.000 | Tờ | Kích thước 21x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 01 mặt … | ||
| 56 | Phiếu khám trước mê | 1.000 | Tờ | Kích thước 21x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 01 mặt … | ||
| 57 | Phiếu phẫu thuật | 200 | Tờ | Kích thước 21x30cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 01 mặt … | ||
| 58 | Chứng nhận phẫu thuật | 100 | Tờ | Kích thước 21x15cm Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 01 mặt … | ||
| 59 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | 7 | Cuốn | Kích thước 21x30cm – 204 trang (Kể cả bìa) Ruột Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt và Bìa làm bằng giấy Duplex 250g/m2 in 01 màu 01 mặt; … | ||
| 60 | Sổ bàn giao Y dụng cụ | 10 | Cuốn | Kích thước 21x30cm – 204 trang (Kể cả bìa) Ruột Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt và Bìa làm bằng giấy Duplex 250g/m2 in 01 màu 01 mặt; … | ||
| 61 | Sổ Ra vào viện | 14 | Cuốn | Kích thước 40x32cm – 204 trang (Kể cả bìa) Ruột Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt và Bìa làm bằng giấy Duplex 250g/m2 in 01 màu 01 mặt; … | ||
| 62 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | 15 | Cuốn | Kích thước 40x32cm – 204 trang (Kể cả bìa) Ruột Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt và Bìa làm bằng giấy Duplex 250g/m2 in 01 màu 01 mặt; … | ||
| 63 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 10 | Cuốn | Kích thước 40x32cm – 204 trang (Kể cả bìa) Ruột Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt và Bìa làm bằng giấy Duplex 250g/m2 in 01 màu 01 mặt; … | ||
| 64 | Sổ Họp giao ban | 15 | Cuốn | Kích thước 21x30cm – 204 trang (Kể cả bìa) Ruột Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt và Bìa làm bằng giấy Duplex 250g/m2 in 01 màu 01 mặt; … | ||
| 65 | Sổ Giao ban BS | 15 | Cuốn | Kích thước 21x30cm – 204 trang (Kể cả bìa) Ruột Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt và Bìa làm bằng giấy Duplex 250g/m2 in 01 màu 01 mặt; … | ||
| 66 | Sổ Giao ban bệnh viện | 2 | Cuốn | Kích thước 21x30cm – 204 trang (Kể cả bìa) Ruột Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt và Bìa làm bằng giấy Duplex 250g/m2 in 01 màu 01 mặt; … | ||
| 67 | Sổ Đi buồng | 2 | Cuốn | Kích thước 21x30cm – 204 trang (Kể cả bìa) Ruột Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt và Bìa làm bằng giấy Duplex 250g/m2 in 01 màu 01 mặt; … | ||
| 68 | Sổ Trích biên bản hội chẩn | 25 | Cuốn | Kích thước 21x30cm – 204 trang (Kể cả bìa) Ruột Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt và Bìa làm bằng giấy Duplex 250g/m2 in 01 màu 01 mặt; … | ||
| 69 | Sổ Mời hội chẩn | 18 | Cuốn | Kích thước 21x15cm – 204 trang (Kể cả bìa) Ruột Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt và Bìa làm bằng giấy Duplex 250g/m2 in 01 màu 01 mặt; … | ||
| 70 | Sổ Họp hội đồng người bệnh | 3 | Cuốn | Kích thước 21x30cm – 204 trang (Kể cả bìa) Ruột Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt và Bìa làm bằng giấy Duplex 250g/m2 in 01 màu 01 mặt; … | ||
| 71 | Sổ Chuyển viện | 15 | Cuốn | Kích thước 21x30cm – 204 trang (Kể cả bìa) Ruột Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt và Bìa làm bằng giấy Duplex 250g/m2 in 01 màu 01 mặt; … | ||
| 72 | Sổ Bàn giao người bệnh chuyển khoa | 10 | Cuốn | Kích thước 21x30cm – 204 trang (Kể cả bìa) Ruột Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt và Bìa làm bằng giấy Duplex 250g/m2 in 01 màu 01 mặt; … | ||
| 73 | Sổ Thủ thuật | 20 | Cuốn | Kích thước 21x30cm – 204 trang (Kể cả bìa) Ruột Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt và Bìa làm bằng giấy Duplex 250g/m2 in 01 màu 01 mặt; … | ||
| 74 | Sổ Quản lý tài sản | 2 | Cuốn | Kích thước 21x15cm – 204 trang (Kể cả bìa) Ruột Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt và Bìa làm bằng giấy Duplex 250g/m2 in 01 màu 01 mặt; … | ||
| 75 | Sổ Theo dõi Thuốc Sắc Đông Y | 3 | Cuốn | Kích thước 40x32cm – 204 trang (Kể cả bìa) Ruột Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt và Bìa làm bằng giấy Duplex 250g/m2 in 01 màu 01 mặt; … | ||
| 76 | Sổ Theo dõi Cấp Phát Thuốc Sắc | 2 | Cuốn | Kích thước 40x32cm – 204 trang (Kể cả bìa) Ruột Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt và Bìa làm bằng giấy Duplex 250g/m2 in 01 màu 01 mặt; … | ||
| 77 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 10 | Cuốn | Kích thước 21x15cm – 204 trang (Kể cả bìa) Ruột Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt và Bìa làm bằng giấy Duplex 250g/m2 in 01 màu 01 mặt; … | ||
| 78 | Sổ đo điện tim | 10 | Cuốn | Kích thước 21x30cm – 204 trang (Kể cả bìa) Ruột Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt và Bìa làm bằng giấy Duplex 250g/m2 in 01 màu 01 mặt; … | ||
| 79 | Sổ Khám sức khỏe | 10 | Cuốn | Kích thước 21x30cm – 204 trang (Kể cả bìa) Ruột Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt và Bìa làm bằng giấy Duplex 250g/m2 in 01 màu 01 mặt; … | ||
| 80 | Sổ Lệnh điều xe | 40 | Cuốn | Kích thước 21x30cm – 204 trang (Kể cả bìa) Ruột Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt và Bìa làm bằng giấy Duplex 250g/m2 in 01 màu 01 mặt; … | ||
| 81 | Sổ trực X-Quang | 2 | Cuốn | Kích thước 21x30cm – 204 trang (Kể cả bìa) Ruột Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt và Bìa làm bằng giấy Duplex 250g/m2 in 01 màu 01 mặt; … | ||
| 82 | Sổ chụp X-Quang | 2 | Cuốn | Kích thước 21x30cm – 204 trang (Kể cả bìa) Ruột Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt và Bìa làm bằng giấy Duplex 250g/m2 in 01 màu 01 mặt; … | ||
| 83 | Sổ bàn giao trực siêu âm | 2 | Cuốn | Kích thước 21x30cm – 204 trang (Kể cả bìa) Ruột Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt và Bìa làm bằng giấy Duplex 250g/m2 in 01 màu 01 mặt; … | ||
| 84 | Sổ Theo dõi bệnh nhân nội soi | 2 | Cuốn | Kích thước 21x30cm – 204 trang (Kể cả bìa) Ruột Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt và Bìa làm bằng giấy Duplex 250g/m2 in 01 màu 01 mặt; … | ||
| 85 | Sổ thủ thuật PHCN | 8 | Cuốn | Kích thước 40x32cm – 204 trang (Kể cả bìa) Ruột Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt và Bìa làm bằng giấy Duplex 250g/m2 in 01 màu 01 mặt; … | ||
| 86 | Sổ thủ thuật YHCT | 8 | Cuốn | Kích thước 40x32cm – 204 trang (Kể cả bìa) Ruột Làm bằng giấy bãi bằng 70g/m2 độ trắng 90 in một màu 02 mặt và Bìa làm bằng giấy Duplex 250g/m2 in 01 màu 01 mặt; … | ||
| 87 | Giấy in nhiệt K80 – Sazaki | 700 | Đ/Cuộn | abc | ||
| 88 | Bì thư | 1.000 | Cái | Kích thước 12x22cm. Làm bằng giấy Fort 70g/m2 in offset 01 màu. 01 mặt. bế dán thành phẩm … | ||
| 89 | Bì X Quang | 6.000 | Cái | Kích thước 30x42cm Làm bằng giấy Bãi bằng 70g/m2 in 01 màu 01 mặt | ||
| 90 | Bì X Quang | 14.000 | Cái | Kích thước 26x36cm Làm bằng giấy Bãi bằng 70g/m2 in 01 màu 01 mặt | ||
| 91 | Giấy | 80 | Ram | Kích thước 21x30cm (A4) màu hồng định lượng 100g/m2 – Thái Lan (Ram = 500 tờ) | ||
| 92 | Giấy | 30 | Ram | Kích thước 21x30cm (A4) màu xanh da trời định lượng 100g/m2 – Thái Lan (Ram = 500 tờ) | ||
| 93 | Giấy | 10 | Ram | Kích thước 21x30cm (A4) màu xanh vàng định lượng 100g/m2 – Thái Lan (Ram = 500 tờ) Giấy A4 màu vàng | ||
| 94 | Giấy | 40 | Ram | Kích thước 21x15cm (A5) màu xanh da trời định lượng 100g/m2 – Thái Lan (Ram = 500 tờ) Giấy A5 màu xanh da trời |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi