Gói thầu: 02.XL-TB: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình Tiểu công viên phường Nam Hồng, thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220468821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh |
| Tên gói thầu | 02.XL-TB: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình Tiểu công viên phường Nam Hồng, thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220468749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 16:43:00 đến ngày 2022-05-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,247,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3710835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2742167E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình khác có tính chất tương tự là có hạng mục lát gạch Tazoro. Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.973.172.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.946.344.600 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN; hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trình hạ tầng kỹ thuật phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥ 1,25m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
02.XL-TB: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình Tiểu công viên phường Nam Hồng, thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Tiểu công viên phường Nam Hồng, thị xã Hồng Lĩnh 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
Số 10, đường Suốt Tiên, Phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh Địa chỉ: Thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; Lĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh Địa chỉ: Thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐẮP ĐẤT MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 16,5372 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 16,5372 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 42,2224 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 33,7779 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 8,4445 | 100m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 14,2634 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 14,2634 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 14,2634 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 27,4322 | 100m3 |
| 10 | Đất đắp nền K90 | Mô tả KT theo chương V | 2,2708 | 100m3 |
| B | LÁT GẠCH SÂN TERRAZZO 400X400, GỜ CHẮN, BẬC CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 8,524 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,7671 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,4452 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1 đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,3861 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 38,816 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 55,1716 | m3 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xanh nguyên khối, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, 18x22x25cm vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.190 | m |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 1.225 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển, lắp đặt nhà vệ sinh công cộng | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Rải bạt xác rắn lót | Mô tả KT theo chương V | 51,147 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 528,2181 | m3 |
| 12 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 1.278 | m |
| 13 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 162 | m |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5.114,7 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 146,425 | m2 |
| 16 | Tạo nhám mặt đá bâc cấp | Mô tả KT theo chương V | 118 | m2 |
| C | MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 19,231 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào , đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,7308 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 29,991 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,6992 | 100m3 |
| 5 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 5,6824 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển vầng cỏ | Mô tả KT theo chương V | 5,6824 | 100m2 |
| 7 | Đất đắp nền K90 | Mô tả KT theo chương V | 2,0126 | 100m3 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 11,7814 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 1,0603 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 1,1781 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 112,5229 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 484,358 | m2 |
| 6 | Đấu nối mương hiện trạng | Mô tả KT theo chương V | 1 | vị trí |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 6,23 | 100m |
| 2 | Rải băng ni long báo hiệu khổ rộng 20cm | Mô tả KT theo chương V | 1,246 | 100m2 |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính Tê 32mm | Mô tả KT theo chương V | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt khóa nhựa HDPE D25 | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 26,166 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 2,3549 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả KT theo chương V | 90,1457 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,707 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,9096 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Bàng Đài Loan cao H >=3m, ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm) = 8-10cm. | Mô tả KT theo chương V | 31 | cây |
| 2 | Trồng cây Thần Tài cao H>=1,2-1,5m; ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm): >= 10 cm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cây |
| 3 | Trồng cây Bằng lăng tím cao H>=3m, ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm) = 10-12cm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cây |
| 4 | Trồng cây Sứ đại trắng cao H >=3m; ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm): 10-15cm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cây |
| 5 | Trồng cây hàng rào (cây chuỗi ngọc 40 cây/m2) | Mô tả KT theo chương V | 0,0125 | 100m2 |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng- bằng Nước máy (tưới nước, vun bồn, làm cỏ dại, sửa cọc chống, dọn dẹp vệ sinh trong vòng 90 ngày sau khi trồng) | Mô tả KT theo chương V | 52 | cây |
| 7 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (tưới trong vòng 30 ngày sau khi trông) | Mô tả KT theo chương V | 0,0125 | 100m2 |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,2629 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,1137 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 5,4908 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,926 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 6,316 | m3 |
| 7 | Khung móng thép + ốc mũ mạ kẽm (móng cột cao áp) M24x300x300x675 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Khung móng tủ 4M16x500 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống D65/50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cho tủ | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả KT theo chương V | 32,5 | m |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn, chân đế M24x300, H=9m, dày 3.5 ly | Mô tả KT theo chương V | 9 | cột |
| 14 | Lắp Chóa đèn + bóng đèn (LED CONI-LUX 120w) | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 15 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/dsta/PVC (4X6) mm2 từ TBA đến TCS | Mô tả KT theo chương V | 1 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/dsta/PVC (2X6) mm2 | Mô tả KT theo chương V | 6,68 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 50/40mm | Mô tả KT theo chương V | 6,68 | 100m |
| 18 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 2,5 | 100m |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M10 | Mô tả KT theo chương V | 593 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm (qua đường) | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 22 | Mốc Báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 15,0005 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 1,35 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả KT theo chương V | 91,915 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,5812 | 100m3 |
| 27 | Rải lưới báo hiệu khổ rộng 250mm | Mô tả KT theo chương V | 1,4825 | 100m2 |
| 28 | Xếp gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 | Mô tả KT theo chương V | 130,46 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,3162 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,0285 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 1,7222 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,576 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,592 | m3 |
| 35 | Khung móng cột trang trí M16x340x340x500 + Bu lông | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,135 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện trang trí thép (L63x63x6 - L2500mm) | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 39 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | m |
| 40 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn trang trí đế gang, thân nhôm DC-05B + Chùm đèn 5 bóng CH02-4/5 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cột |
| 41 | Lắp đặt đèn cầu sọc D400 + Loại LED 12W | Mô tả KT theo chương V | 45 | bộ |
| 42 | Cầu đấu dây | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 9 | bảng |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,3228 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,0291 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 1,2681 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,294 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,352 | m3 |
| 51 | Khung móng cột trang trí M16x340x340x500 + Bu lông | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,09 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện trang trí thép (L63x63x6 - L2500mm) | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 55 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | m |
| 56 | Lắp dựng cột đèn đế gang PINE (M16x240x240mm) + Thân nhôm D108 - 3.2m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cột |
| 57 | Lắp đặt đèn nữ Hoàng ( đứng) | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 58 | Cầu đấu dây | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 6 | bảng |
| 61 | Thí nghiệm tiếp địa chân cột | Mô tả KT theo chương V | 24 | Vị trí |
| H | Thiết bị | |||
| 1 | Ghế đá | Mô tả KT theo chương V | 35 | Cái |
| 2 | Nhà vệ sinh công cộng 1 buồng | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3710835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2742167E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình khác có tính chất tương tự là có hạng mục lát gạch Tazoro. Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.973.172.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.946.344.600 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN; hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trình hạ tầng kỹ thuật phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên; | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy đào ≥ 1,25m³ | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi