Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220471518-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220429647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 16:36:00 đến ngày 2022-05-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,264,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
05 năm tương đương với 60 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Kinh nghiệm: Đã tham gia Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên điện hoặc cơ khí.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục tại Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Lạng Sơn
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Số 409, đường Bà Triệu, phường Đông kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn - Số 617, đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3876685.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại B.O.X Việt Nam - Số 1, ngách 2, ngõ 30, đường Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn - Số 229, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương - Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Số 409, đường Bà Triệu, phường Đông kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn - Số 617, đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3876685.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thầm quyền cấp còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn - Số 617, đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3876685.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 617, đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3876685.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU DƯỠNG CAO 05 TẦNG
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V E-HSMT12,512m2
2Vận chuyển vách nhôm kínhChương V E-HSMT12,512m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT0,087100m2
4Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT2,1692m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V E-HSMT19,72m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT19,72m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT6,195100m2
8Vệ sinh , cạo bỏ lớp rêu mốc trên bề mặt mái tầng tum, sê nôChương V E-HSMT281,7m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E-HSMT1,0296m3
10Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V E-HSMT1,0296m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V E-HSMT1,0296m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,0103100m3/ 1km
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT281,7m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT281,7m2
15Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xâyChương V E-HSMT1,8533tấn
16Vận chuyển vật liệu lên cao - cátChương V E-HSMT0,3676m3
17Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT1,0296m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT54,27m2
19Trát phào kép, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT6m
20Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch látChương V E-HSMT18,6310m2
21Vận chuyển vật liệu lên cao - cátChương V E-HSMT5,4027m3
22Lát gạch lá nem chống nóng KT300*300*20, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT186,3m2
23Khoan rút lõi để luồn đường ống thoát nước máiChương V E-HSMT16vị trí
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT16m2
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V E-HSMT2,4100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V E-HSMT16cái
27Lắp đặt cầu chắn rác mưa bằng Inox D90Chương V E-HSMT16cái
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT0,1415100m2
29Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT0,9801100m2
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT117,1116m2
31Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT67,104m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT476,6376m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E-HSMT179,3322m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V E-HSMT85,6332m2
35Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V E-HSMT35,3052m2
36Trát trần, vữa XM M100Chương V E-HSMT67,104m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT527,268m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT117,684m2
39Bắn keo thủy tinh vào các vị trí nứt trần 3 phòng tầng 4Chương V E-HSMT1gói
40Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT2.522,0392m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E-HSMT656,88m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT3.178,9192m2
43Sản xuất tay vịn Inox 304 tay vịn cầu thang, nhà vệ sinhChương V E-HSMT1,6658tấn
44Lắp đặt tay vịn nhà vệ sinh, cầu thangChương V E-HSMT387,4m
B CẢI TẠO NHÀ BẾP, NHÀ HỘI TRƯỜNG CAO 02 TẦNG
1Vận chuyển đồ vào/raChương V E-HSMT1gói
2Phá dỡ nền gạch lá nemChương V E-HSMT74,88m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT28,296m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT5,1588m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT5,1588m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V E-HSMT5,1588m3
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60, vữa XM mác 75, XM PCB40Chương V E-HSMT28,296m2
8Láng nền sàn không đánh mầu tạo độ dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT74,88m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V E-HSMT74,88m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT122,4m2
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
12Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt kệ kínhChương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmChương V E-HSMT0,12100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V E-HSMT12cái
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT0,12100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V E-HSMT10cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V E-HSMT2cái
19Lắp đặt vòi chậu rửaChương V E-HSMT2cái
20Tháo dỡ phông sân khấuChương V E-HSMT34,914m2
21Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT42,12m2
22Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V E-HSMT50,544m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT50,544m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT80,3813m2
25Lắp đặt đèn Dowlight âm trầnChương V E-HSMT20bộ
26Lắp đặt đèn LED panel 30x60cmChương V E-HSMT10bộ
27Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V E-HSMT4bộ
28Lắp đặt đèn tường chiếu sáng hắt vào sân khấuChương V E-HSMT8bộ
29Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2Chương V E-HSMT420m
30Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2Chương V E-HSMT240m
31Lắp đặt dây đơn = 6mm2Chương V E-HSMT50m
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT4cái
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT220m
34Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT12cái
35Lắp đặt tủ điện âm tường 12 ModuleChương V E-HSMT1hộp
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT4cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT2cái
38Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V E-HSMT4cái
39Lắt đặt thông gió âm trần KT300*300Chương V E-HSMT4cái
40Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT0,3888100m2
41Cung cấp lắp dựng khung bạt, in nền chữ, in khẩu hiệuChương V E-HSMT16,35m2
C MỞ RỘNG SÂN, XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE
1Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V E-HSMT0,924m3
2Di chuyển cột đèn, di chuyển cây đến vị trí mớiChương V E-HSMT1gói
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT1,2m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,025m3
5Lắp đặt bu lông M16*500Chương V E-HSMT24cái
6Cung cấp lắp dựng bản mã chân cột, đỉnh cộtChương V E-HSMT12cái
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,84100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT1,05m3
9Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,1233tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V E-HSMT0,1928tấn
11Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,272tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiChương V E-HSMT0,1233tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V E-HSMT0,1928tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,272tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,7711100m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT14,88m2
17Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V E-HSMT0,4836100m2
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT10,764m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT7,44m3
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V E-HSMT23,4m2
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT1,012m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V E-HSMT6,624m2
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT3bộ
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT21m
25Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2Chương V E-HSMT120m
26Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2Chương V E-HSMT50m
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT3cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT3cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT1cái
D XÂY MỚI LAN CAN BỜ KÈ
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V E-HSMT2,1804m3
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V E-HSMT45,0712m2
3Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT93,28m
4Gia công lan can thépChương V E-HSMT1,1274tấn
5Lắp dựng lan canChương V E-HSMT55,536m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT22,2144m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT45,0712m2
E ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
1Tấm pin năng lượng mặt trờiChương V E-HSMT160tấm
2Bộ Inverter hòa lưới cơ bản công suất 25kWChương V E-HSMT3bộ
3Hệ thống cơ khí nâng đỡ thiết bịChương V E-HSMT72bộ
4Tủ điệnChương V E-HSMT1tủ
5Dây điện-cáp điệnChương V E-HSMT1hệ thống
F NỘI THẤT LỄ TÂN
1Bàn lễ tânChương V E-HSMT4m2
2Vách gỗChương V E-HSMT16m2
3Cung cấp lắp dựng dòng chứ mạ đồng tráng gươngChương V E-HSMT1bộ
4GhếChương V E-HSMT1cái
G VÁCH GỖ HỘI TRƯỜNG
1Vách gỗChương V E-HSMT35m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
05 năm tương đương với 60 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Kinh nghiệm: Đã tham gia Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên điện hoặc cơ khí.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.21
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện >= 5KVA1
2 Máy hàn >= 14KW1
3 Máy trộn bê tông >= 250l1
4 Máy trộn vữa >= 150l1
5 Máy hàn nhiệt >= 0,8KW1
6 Máy đầm bàn >= 1,0KW1
7 Máy đầm dùi >= 1,5KW1
8 Ô tô tự đổ >= 5T1
9 Máy cắt, uốn thép >= 5KW1
10 Máy cắt gạch đá >= 1,7KW1
11 Máy khoan bê tông >= 0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->