Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220472360-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220446147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ theo cơ chế, Ngân sách xã Nghi Đồng và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 22:42:00 đến ngày 2022-05-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,654,403,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9816045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.963209E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm HSDT các tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự (Scan gốc hoặc bản chụp chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng. + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.858.082.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Xây dựng và có chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV có tính chất, quy mô tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Xây dựng và có chuyên ngành phù hợp- Đã trực tiếp làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng
E-CDNT 1.2 Toàn bộ chi phí xây lắp công trình
Nhà bia Liệt sỹ xã Nghi Đồng
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ theo cơ chế, Ngân sách xã Nghi Đồng và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng , địa chỉ: Số 02 ngõ 60 đường Lê Hồng Phong, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Đồng, địa chỉ: xã Nghi Đồng, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty CP thiết kế xây dựng và thương mại Đông Á, địa chỉ: Số 146, đường Nguyễn Sỹ Sách, TP Vinh, Nghệ An; Phòng Kinh tế và Hạ tầng - UBND huyện Nghi Lộc. - Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng, địa chỉ: Số 02 - Ngõ 60 - đường Lê Hồng Phong - TP Vinh - tỉnh Nghệ An; Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bách Lộc, địa chỉ: Số 06, ngõ 5, đường Văn Đức Giai, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng , địa chỉ: Số 02 ngõ 60 đường Lê Hồng Phong, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Đồng, địa chỉ: xã Nghi Đồng, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình do cơ quan chuyên môn về Xây dựng cấp theo quy định. + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020; Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT). + Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến 15/3/2022 và được cơ quan có thẩm quyền xác nhận. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư, kèm theo biên bản xác nhận bãi thải của Chủ đầu tư chỉ định. Yêu cầu có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật và các bản vẽ). + Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo. + Ngoài các yêu cầu về nội dung được đăng trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp các nội dung khác theo yêu cầu trong hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Đồng, địa chỉ: xã Nghi Đồng, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nghi Đồng, địa chỉ: xã Nghi Đồng, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng, địa chỉ: Số 02 - Ngõ 60 - đường Lê Hồng Phong - TP Vinh - tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383 844 636, fax: 02383 844 974
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BIA LIỆT SỸ
1Đào móng bằng máy đào kết hợp sửa thủ công, đất C3Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,7155m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,0306m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,584tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,58tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,8513m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0739100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0224tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2137tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4066m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,4258m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1291100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1432tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0467tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3614m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1291100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0757100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2907100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9122m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1146tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8039tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8498m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1121100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2214tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1009tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3319tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,1649m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2969100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3124tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,2448m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0202100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tôTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0085tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1172m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,7116m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5881m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4148m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6258m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,504m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110,2942m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật111,2292m2
42Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,4m2
43Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật129,17m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,0342m2
45Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,06m
46Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11m
47Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,3m
48Đắp chữ nổi "ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ"Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,2346m2
50Lợp mái ngói vi cá màu xám (loại ngói âm dương 80 cặp/m2)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3786100m2
51Lát gạch chống nóng 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,3484m2
52Lát gạch 800x800 màu trắng sữa, vữa XM PCB40 mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,9898m2
53Lát nền bằng gạch 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,2206m2
54Quét nước xi măng vào tường, dầm, cộtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật523,5974m2
55Bả bằng bột bả vào tườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180,7982m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật342,7992m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,504m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật453,0934m2
59Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,74m2
60Công tác ốp đá granit tự nhiên chân bậc cầu thang có chốt bằng inoxTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,87m2
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,824m2
62Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,87m2
63Chữ thọTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
64Tay vịn đá tự nhiênTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,08m
65Con tiện bằng đá tự nhiênTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật132cái
66Trụ đá tự nhiênTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
67Lăng thờ 1 mái (KT: 13x0,81x3,21m)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
68Rồng đá dài 2,9mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1đôi
69Cột đèn đá cao 2,1mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1đôi
70Bia đá khắc tên các AHLSTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,6m2
71Lư hương 1 đá tự nhiên KT 671x740Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
72Lư hương 2 đá tự nhiên KT 871x960Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
73Hạ đá tự nhiên cao 1,3mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1đôi
74Hạc đá tự nhiên cao 1,6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1đôi
75Giá chiêng bằng gỗ cao 1,0mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
76Giá trống bằng gỗ cao 1,0mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
77Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2439m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4146m3
79Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,472m3
80Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4075m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,163m3
82Lát đá bậc bệ đặt rồng, vữa XM PCB40 mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8834m2
83Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3213m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1071m3
85Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2221m3
86Mua đất, vận chuyển và đắp đất màu trồng câyTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2105m3
87Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7306m2
88Sản xuất và lắp dựng khuôn cửa 60x260mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,7m
89Nẹp cửa gỗTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,96md
90Sản xuất lắp dựng của đi panô gỗ nhóm IVTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,712m2
91Chạm khắc hoa văn cửa gỗTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,712m2
92Sơn cửa bằng sơn PUTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,424m2
93Cung cấp và lắp dựng bản lềTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
94Lắp dụng khóa tay đồngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
95Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5529100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính thời gian thi công 2 tháng)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9486100m2
97Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm (tính thời gian thi công 1 tháng)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1525100m2
98Ống thoát nước mưa PVC D48Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
99Lắp đặt cút nhựa D48Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
100Cầu chắn rác D50Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
101Tủ điện Tổng kích thước 250x400Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 40ATheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20ATheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
104Cáp nguồn CU/XLPE/PVC-2x6mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật165m
105Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật310m
106Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật135m
107Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường trong nhàTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
108Lắp đặt ổ cắm đôi ngoài trời chống nướcTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
109Lắp đặt công tắc đơnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
110Lắp đặt công tắc đôiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
111Lắp đặt đèn Led 50w-1,2m máng nổi kiểu kínTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
112Đèn ốp trần 300x300 bóng Led 20wTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
113Quạt thông gió gắn tường 350x350Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Đế nhựa chôn tườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
115Ổ nối nhựa chìmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
116Ống nhựa luồn dây D21Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật315m
117Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,82m3
118Đắp đất nền móng công trìnhTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,82m3
119Gia công và đóng cọc chống sétTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
120Kéo rải dây tiếp địa D14mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
121Kéo rải dây dây thu sét D12mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66m
122Gia công kim thu sét D16 dài 800Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
123Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
B SAN NỀN:
1Phá dỡ kết cấu gạch , đào xúc vận chuyển đi đổ thải đúng nơi quy địnhTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m3
2Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I và vận chuyển đi đổ thải đúng nơi quy địnhTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,488100m3
3Đắp đất nền đường bao gồm mua đất, vận chuyển và đắp đất bằng máy lu, độ chặt K=0,95Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,5821100m3
C BÓ VỈA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3492m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3492m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2504m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,0698m2
D SÂN VƯỜN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4183100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,827m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,5481m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật418,27m2
5Trồng cỏ lưỡi bòTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật249m2
6Chi phí đào chắn gốc, di chuyển, trồng lại 02 cây tùng ở vị trí mớiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cây
7Trồng mới 2 cây đại hai bênTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cây
E CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,679m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,6007m3
3Đắp đất nền móng công trìnhTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,4266m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1192m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0936100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1432tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1926tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7935m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,4251m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2139tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8731m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4012100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1247m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0973m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6171m3
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,584m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,248m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,696m2
19Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,4016m2
20Đắp nẹp trụ, vữa XM PCB40 mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,4m
21Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,44m
22Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,88m
23Bả bằng bột bả vào tườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,248m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,0976m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,3456m2
26SXLD cánh cổng sắt hộp mạ kẽm (khung 40x80x2.5, song 14x14x1.5) sơn tĩnh điện (bao gồm lắp đặt)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,61m2
27SXLD hàng rào sắt hộp mạ kẽm 20x40x1.2 sơn tĩnh điện (bao gồm lắp đặt)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,872m2
28Đèn cầu trụ cổngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường rào cũTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật267,08m2
30Quét nước xi măngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật267,08m2
31Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật267,08m2
32Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180m
33Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
34Đèn chùm: Cột ĐC-05B CH-06-4 cầu D400 bóng compact 25w + khung móng M16*260*260*500Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
35Dây dẫn 2x2.5mm2 (từ chân cột lên bóng)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
36Đào đất rãnh cápTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,6m3
37Ống nhựa PVC D76 chôn chân cộtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
38Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,641000v
39Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,8m3
40Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2000Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
41Kéo rải dây nối đất D10mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16m
42Kéo rải dây đồng trần nhiều sợi nối tiếp địa liên hoàn D6mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180m
43Bảng điện cửa cộtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
44Bê tông móng cột đèn chùmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9816045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.963209E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm HSDT các tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự (Scan gốc hoặc bản chụp chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng. + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.858.082.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư Xây dựng và có chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV có tính chất, quy mô tương tự.51
2 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 1 - Là kỹ sư Xây dựng và có chuyên ngành phù hợp- Đã trực tiếp làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Là kỹ sư Xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m31
2 Máy ủi ≥ 110CV1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T3
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW4
7 Máy đầm bàn ≥ 1,5 KW4
8 Máy hàn điện ≥ 10 kW2
9 Máy đầm cóc 70kg2
10 Máy trộn ≥ 250L2
11 Máy trộn vữa ≥ 80L2
12 Máy kinh vỹ Máy kinh vỹ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->