Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220472360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220446147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ theo cơ chế, Ngân sách xã Nghi Đồng và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 22:42:00 đến ngày 2022-05-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,654,403,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9816045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.963209E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm HSDT các tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự (Scan gốc hoặc bản chụp chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng. + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.858.082.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Xây dựng và có chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV có tính chất, quy mô tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Xây dựng và có chuyên ngành phù hợp- Đã trực tiếp làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ chi phí xây lắp công trình Nhà bia Liệt sỹ xã Nghi Đồng 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ theo cơ chế, Ngân sách xã Nghi Đồng và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình do cơ quan chuyên môn về Xây dựng cấp theo quy định. + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020; Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT). + Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến 15/3/2022 và được cơ quan có thẩm quyền xác nhận. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư, kèm theo biên bản xác nhận bãi thải của Chủ đầu tư chỉ định. Yêu cầu có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật và các bản vẽ). + Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo. + Ngoài các yêu cầu về nội dung được đăng trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp các nội dung khác theo yêu cầu trong hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nghi Đồng, địa chỉ: xã Nghi Đồng, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nghi Đồng, địa chỉ: xã Nghi Đồng, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng, địa chỉ: Số 02 - Ngõ 60 - đường Lê Hồng Phong - TP Vinh - tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383 844 636, fax: 02383 844 974 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BIA LIỆT SỸ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào kết hợp sửa thủ công, đất C3 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7155 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0306 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,584 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8513 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0739 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2137 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4066 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4258 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1291 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1432 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0467 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3614 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1291 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0757 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2907 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9122 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1146 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8039 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8498 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1121 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2214 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1009 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3319 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1649 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2969 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3124 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2448 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0202 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0085 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1172 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7116 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5881 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4148 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6258 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,504 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,2942 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,2292 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,4 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,17 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0342 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,06 | m |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,3 | m |
| 48 | Đắp chữ nổi "ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ" | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,2346 | m2 |
| 50 | Lợp mái ngói vi cá màu xám (loại ngói âm dương 80 cặp/m2) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3786 | 100m2 |
| 51 | Lát gạch chống nóng 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,3484 | m2 |
| 52 | Lát gạch 800x800 màu trắng sữa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,9898 | m2 |
| 53 | Lát nền bằng gạch 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2206 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng vào tường, dầm, cột | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 523,5974 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,7982 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 342,7992 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,504 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 453,0934 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,74 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá granit tự nhiên chân bậc cầu thang có chốt bằng inox | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,87 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,824 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,87 | m2 |
| 63 | Chữ thọ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Tay vịn đá tự nhiên | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,08 | m |
| 65 | Con tiện bằng đá tự nhiên | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| 66 | Trụ đá tự nhiên | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Lăng thờ 1 mái (KT: 13x0,81x3,21m) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Rồng đá dài 2,9m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đôi |
| 69 | Cột đèn đá cao 2,1m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đôi |
| 70 | Bia đá khắc tên các AHLS | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 71 | Lư hương 1 đá tự nhiên KT 671x740 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Lư hương 2 đá tự nhiên KT 871x960 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Hạ đá tự nhiên cao 1,3m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đôi |
| 74 | Hạc đá tự nhiên cao 1,6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đôi |
| 75 | Giá chiêng bằng gỗ cao 1,0m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Giá trống bằng gỗ cao 1,0m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2439 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4146 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4075 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | m3 |
| 82 | Lát đá bậc bệ đặt rồng, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8834 | m2 |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3213 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1071 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2221 | m3 |
| 86 | Mua đất, vận chuyển và đắp đất màu trồng cây | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2105 | m3 |
| 87 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7306 | m2 |
| 88 | Sản xuất và lắp dựng khuôn cửa 60x260mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7 | m |
| 89 | Nẹp cửa gỗ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,96 | md |
| 90 | Sản xuất lắp dựng của đi panô gỗ nhóm IV | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,712 | m2 |
| 91 | Chạm khắc hoa văn cửa gỗ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,712 | m2 |
| 92 | Sơn cửa bằng sơn PU | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,424 | m2 |
| 93 | Cung cấp và lắp dựng bản lề | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 94 | Lắp dụng khóa tay đồng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5529 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính thời gian thi công 2 tháng) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9486 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm (tính thời gian thi công 1 tháng) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1525 | 100m2 |
| 98 | Ống thoát nước mưa PVC D48 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa D48 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 100 | Cầu chắn rác D50 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 101 | Tủ điện Tổng kích thước 250x400 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 40A | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20A | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 104 | Cáp nguồn CU/XLPE/PVC-2x6mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường trong nhà | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngoài trời chống nước | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt đèn Led 50w-1,2m máng nổi kiểu kín | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 112 | Đèn ốp trần 300x300 bóng Led 20w | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 113 | Quạt thông gió gắn tường 350x350 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Đế nhựa chôn tường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 115 | Ổ nối nhựa chìm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 116 | Ống nhựa luồn dây D21 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 315 | m |
| 117 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,82 | m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,82 | m3 |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 120 | Kéo rải dây tiếp địa D14mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 121 | Kéo rải dây dây thu sét D12mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 122 | Gia công kim thu sét D16 dài 800 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| B | SAN NỀN: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch , đào xúc vận chuyển đi đổ thải đúng nơi quy định | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I và vận chuyển đi đổ thải đúng nơi quy định | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,488 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bao gồm mua đất, vận chuyển và đắp đất bằng máy lu, độ chặt K=0,95 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5821 | 100m3 |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3492 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3492 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2504 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0698 | m2 |
| D | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4183 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,827 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5481 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 418,27 | m2 |
| 5 | Trồng cỏ lưỡi bò | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 249 | m2 |
| 6 | Chi phí đào chắn gốc, di chuyển, trồng lại 02 cây tùng ở vị trí mới | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 7 | Trồng mới 2 cây đại hai bên | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| E | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,679 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6007 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4266 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1192 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0936 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1432 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1926 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7935 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4251 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2139 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8731 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4012 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1247 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0973 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6171 | m3 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,248 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,696 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4016 | m2 |
| 20 | Đắp nẹp trụ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,4 | m |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,44 | m |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,88 | m |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,248 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,0976 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,3456 | m2 |
| 26 | SXLD cánh cổng sắt hộp mạ kẽm (khung 40x80x2.5, song 14x14x1.5) sơn tĩnh điện (bao gồm lắp đặt) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,61 | m2 |
| 27 | SXLD hàng rào sắt hộp mạ kẽm 20x40x1.2 sơn tĩnh điện (bao gồm lắp đặt) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,872 | m2 |
| 28 | Đèn cầu trụ cổng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường rào cũ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 267,08 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 267,08 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 267,08 | m2 |
| 32 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 34 | Đèn chùm: Cột ĐC-05B CH-06-4 cầu D400 bóng compact 25w + khung móng M16*260*260*500 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 35 | Dây dẫn 2x2.5mm2 (từ chân cột lên bóng) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 36 | Đào đất rãnh cáp | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6 | m3 |
| 37 | Ống nhựa PVC D76 chôn chân cột | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 1000v |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 40 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2000 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây nối đất D10mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 42 | Kéo rải dây đồng trần nhiều sợi nối tiếp địa liên hoàn D6mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 43 | Bảng điện cửa cột | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Bê tông móng cột đèn chùm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9816045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.963209E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm HSDT các tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự (Scan gốc hoặc bản chụp chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng. + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.858.082.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư Xây dựng và có chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV có tính chất, quy mô tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Là kỹ sư Xây dựng và có chuyên ngành phù hợp- Đã trực tiếp làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | ≥ 10T | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5KW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 4 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1,5 KW | 4 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥ 10 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | 70kg | 2 |
| 10 | Máy trộn | ≥ 250L | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 12 | Máy kinh vỹ | Máy kinh vỹ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi