Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220472355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM BÌNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220463106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 22:40:00 đến ngày 2022-05-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,734,258,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4601387E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực:+ Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.813.980.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.627.961.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trắc đạc. Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc ≥ 50 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông thôn Phù Lão và khu dân cư Ngọc An, Khê Khẩu, xã Kim Bình, thành phố Phủ Lý 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực và nguồn lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự); tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự chủ chốt, năng lực máy móc, thiết bị của nhà thầu); các cam kết của nhà thầu và các hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với các đơn vị, nhà sản xuất cung ứng vật tư, vật liệu và thiết bị chính đưa vào công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Kim Bình. Địa chỉ: Thôn Phù Lão, xã Kim Bình, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 02263966330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Kim Ngọc - Chức vụ: Chủ tịch UBND xã. Điện thoại: 02263966330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP: Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Nền đường: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5,9719 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 66,35 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4,76 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,428 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 169,74 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 15,2762 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 883,17 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 38,9651 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4,3295 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 19,4013 | 100m3 |
| 11 | Vật liệu đắp nền | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 7.112,287 | m3 |
| C | Mặt đường đá dăm đen | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1158 | 100m3 |
| 2 | Tưới mặt đường bằng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 68,6804 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 120T/h | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 11,1674 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 11,1674 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 11,1674 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 68,6804 | 100m2 |
| D | Lề đường bê tông xi măng: | |||
| 1 | Rải Nilon lót | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5,0023 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 60,03 | m3 |
| E | Bó vỉa: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,3745 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 8,69 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6,26 | m3 |
| 4 | Lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 62,6 | m2 |
| 5 | Lắp dựng bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 207 | m |
| F | Tường kè: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 81,12 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 7,301 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 356,06 | 100m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,1073 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 58,69 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 408,44 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 498,69 | m3 |
| G | Giằng đỉnh kè: | |||
| 1 | Ván khuôn giằng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,1343 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,3148 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,3696 | tấn |
| 4 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 19,85 | m3 |
| H | Gia cố lề sát kè: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 25,83 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 37,59 | m3 |
| I | Đập thi công kè đá hộc: | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6,7485 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6,7485 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 61,35 | 100m |
| 4 | Phên nứa chắn đất | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 491 | m2 |
| J | Khe phòng lún kè đá: | |||
| 1 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 58,03 | m2 |
| 2 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,3 | m2 |
| K | Tầng lọc ngược kè đá: | |||
| 1 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0034 | 100m3 |
| 2 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0068 | 100m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0125 | 100m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật không dệt 12KN/m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m2 |
| 5 | Ống nhựa PVC D42mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 57 | m |
| L | Xây cơi tường kè hiện trạng: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4,63 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 57,56 | m2 |
| M | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 2 | Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Trụ đỡ biển báo D90, L=3,5m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 17,5 | m |
| N | Cọc tiêu: | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| O | Sơn vạch kẻ đường: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 17,3 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 149,1 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 149,1 | m2 |
| P | Vận chuyển đất, bốc xếp | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 801,65 | tấn |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 801,65 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 80,165 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 14,4813 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 14,4813 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 14,5511 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 14,5511 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 8,8317 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 8,8317 | 100m3/1km |
| Q | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| R | Rãnh BTCT: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 7,4938 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 83,26 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,0488 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 87,28 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 41,9833 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6,9821 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 13,48 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 18,1494 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, d | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 7,8975 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, d | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 9,6793 | tấn |
| 11 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 192,38 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 84,68 | m3 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 183,6 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1.136 | cái |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1.136 | 1cấu kiện |
| 16 | Song chắn rác KT 670x380x50 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| S | Mương xây: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 14,55 | m3 |
| 2 | Xây tường mương bằng gạch XMCL, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,83 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 7,93 | m2 |
| 4 | Ván khuôn giằng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,6016 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,1562 | tấn |
| 6 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 11,41 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,7122 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, d | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,722 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, d | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,0045 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 30,5 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 328 | 1cấu kiện |
| 12 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 91,84 | m3 |
| T | Cống tròn BTCT: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,3078 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,42 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2406 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 19,17 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,09 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,33 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6,73 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 22 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 7 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 20 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5 | mối nối |
| U | Hố ga: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 40,8 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,6718 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,6256 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 10,43 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 16,97 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,6272 | 100m2 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 47,45 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 210,22 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5,45 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ đúc sẵn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,4906 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép mũ đúc sẵn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,3019 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mũ đổ tại chỗ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,3924 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mũ đổ tại chỗ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 50 | 1cấu kiện |
| 15 | Nắp ga composite (tải trọng 25T, có lỗ thu nước) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 50 | cai |
| 16 | Song chắn rác KT 670x380x50 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 73 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE - Đường kính 200mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,271 | 100 m |
| V | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Biển tam giác W.245a, W.227, W.203b | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Áo phản quang | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4601387E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực:+ Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.813.980.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.627.961.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trắc đạc. Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy lu rung ≥ 12 tấn | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy ủi ≤ 110CV | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn. | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn. | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc ≥ 50 kg | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn. | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1KW | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn. | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn. | 1 |
| 12 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn. | 2 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi