Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220472355-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM BÌNH
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220463106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 22:40:00 đến ngày 2022-05-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,734,258,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4601387E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực:+ Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.813.980.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.627.961.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trắc đạc. Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM BÌNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông thôn Phù Lão và khu dân cư Ngọc An, Khê Khẩu, xã Kim Bình, thành phố Phủ Lý
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM BÌNH , địa chỉ: Thôn Phù Lão, xã Kim Bình, thành phố Phủ Lý
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Bình. Địa chỉ: Thôn Phù Lão, xã Kim Bình, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 02263966330
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng phát triển Đại Cường. Địa chỉ: Ngõ 15, tổ 2, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, Hà Nam. + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính Kế hoạch, Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn LCNT: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt. Địa chỉ: Đường Đào Văn Tập, khu đô thị Liêm Chính, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tổ chức thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM BÌNH , địa chỉ: Thôn Phù Lão, xã Kim Bình, thành phố Phủ Lý
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Bình. Địa chỉ: Thôn Phù Lão, xã Kim Bình, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 02263966330


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực và nguồn lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự); tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự chủ chốt, năng lực máy móc, thiết bị của nhà thầu); các cam kết của nhà thầu và các hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với các đơn vị, nhà sản xuất cung ứng vật tư, vật liệu và thiết bị chính đưa vào công trình.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Bình. Địa chỉ: Thôn Phù Lão, xã Kim Bình, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 02263966330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Kim Ngọc - Chức vụ: Chủ tịch UBND xã. Điện thoại: 02263966330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP: Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền đường:
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế5,9719100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế66,351m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4,761m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,428100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế169,741m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế15,2762100m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế883,17m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế38,9651100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4,3295100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế19,4013100m3
11Vật liệu đắp nềnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế7.112,287m3
C Mặt đường đá dăm đen
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1158100m3
2Tưới mặt đường bằng nhũ tương 1kg/m2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế68,6804100m2
3Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 120T/hTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế11,1674100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế11,1674100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế11,1674100tấn
6Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế68,6804100m2
D Lề đường bê tông xi măng:
1Rải Nilon lótTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế5,0023100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế60,03m3
E Bó vỉa:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,3745100m2
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế8,69m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6,26m3
4Lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế62,6m2
5Lắp dựng bó vỉaTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế207m
F Tường kè:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế81,121m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế7,301100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế356,06100m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,1073100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế58,69m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế408,44m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế498,69m3
G Giằng đỉnh kè:
1Ván khuôn giằngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,1343100m2
2Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,3148tấn
3Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,3696tấn
4Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế19,85m3
H Gia cố lề sát kè:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế25,83m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế37,59m3
I Đập thi công kè đá hộc:
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6,7485100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6,7485100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế61,35100m
4Phên nứa chắn đấtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế491m2
J Khe phòng lún kè đá:
1Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế58,03m2
2Miết mạch tường đá loại lồiTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,3m2
K Tầng lọc ngược kè đá:
1Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0034100m3
2Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0068100m3
3Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0125100m3
4Vải địa kỹ thuật không dệt 12KN/mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,114100m2
5Ống nhựa PVC D42mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế57m
L Xây cơi tường kè hiện trạng:
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4,63m3
2Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế57,56m2
M Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế5cái
2Biển tam giác cạnh 70cmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế5cái
3Trụ đỡ biển báo D90, L=3,5mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế17,5m
N Cọc tiêu:
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế66cái
O Sơn vạch kẻ đường:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế17,3m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế149,1m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế149,1m2
P Vận chuyển đất, bốc xếp
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế801,65tấn
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế801,65tấn
3Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế80,16510 tấn/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế14,4813100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế14,4813100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế14,5511100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế14,5511100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế8,8317100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế8,8317100m3/1km
Q HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
R Rãnh BTCT:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế7,4938100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế83,261m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,0488100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế87,28m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế41,9833100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6,9821100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế13,48tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế18,1494tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, dTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế7,8975tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, dTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế9,6793tấn
11Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế192,38m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế84,68m3
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế183,6m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1.136cái
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1.1361cấu kiện
16Song chắn rác KT 670x380x50Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế21cái
S Mương xây:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế14,55m3
2Xây tường mương bằng gạch XMCL, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,83m3
3Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế7,93m2
4Ván khuôn giằngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,6016100m2
5Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,1562tấn
6Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế11,41m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,7122100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, dTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,722tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, dTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,0045tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế30,5m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3281cấu kiện
12Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế91,84m3
T Cống tròn BTCT:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,3078100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,421m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2406100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế19,17100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,09m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,33m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6,73m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế221 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế71 đoạn ống
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế38cái
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế10cái
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế20mối nối
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế5mối nối
U Hố ga:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế40,81m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,6718100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,6256100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế10,43m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế16,97m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,6272100m2
7Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế47,45m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế210,22m2
9Bê tông mũ đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế5,45m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,4906100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép mũ đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,3019tấn
12Ván khuôn mũ đổ tại chỗTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,3924100m2
13Bê tông mũ đổ tại chỗ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,16m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế501cấu kiện
15Nắp ga composite (tải trọng 25T, có lỗ thu nước)Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế50cai
16Song chắn rác KT 670x380x50Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế73cái
17Lắp đặt ống HDPE - Đường kính 200mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,271100 m
V HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Biển tam giác W.245a, W.227, W.203bTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6cái
2Đèn tín hiệu cảnh báo giao thôngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4cái
3Áo phản quangTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4cái
4Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7)Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4601387E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực:+ Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.813.980.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.627.961.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận.53
2 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận.32
4 Cán bộ trắc đạc 1 * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trắc đạc. Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.2
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
4 Máy lu rung ≥ 12 tấn Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
5 Máy ủi ≤ 110CV Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn.2
7 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn.2
8 Máy đầm cóc ≥ 50 kg Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn.2
9 Máy đầm bàn ≥ 1KW Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn.1
10 Máy đầm dùi ≥ 1KW Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn.2
11 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn.1
12 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn.2
13 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->