Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa hệ thống biển Pano tấm lớn thuộc 4 huyện vùng Công viên địa chất, các biển tại Thành phố và thiết kế, xây dựng biển tuyên truyền kết hợp ghế dừng chân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220472350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Sửa chữa hệ thống biển Pano tấm lớn thuộc 4 huyện vùng Công viên địa chất, các biển tại Thành phố và thiết kế, xây dựng biển tuyên truyền kết hợp ghế dừng chân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220453910 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 22:34:00 đến ngày 2022-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 914,208,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là914.208.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 6(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: (- Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền mỗi bộ hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu+ thanh lý+ Hóa đơn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.920.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ Đại học chuyên ngành Xây dựng; Có chứng chỉ thiết kế còn hiệu lực(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền bằng cấp chứng chỉ có liên quan+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ Đại học chuyên ngành trang trí Nội – Ngoại thất, mỹ thuật...Có chứng chỉ thiết kế còn hiệu lực (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền bằng cấp chứng chỉ có liên quan+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ Cao Đẳng chuyên ngành Xây dựng; Cơ khí(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền bằng cấp chứng chỉ có liên quan+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học tài chính- kế toán( Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền bằng cấp + Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Sửa chữa hệ thống biển Pano tấm lớn thuộc 4 huyện vùng Công viên địa chất, các biển tại Thành phố và thiết kế, xây dựng biển tuyên truyền kết hợp ghế dừng chân Sửa chữa hệ thống biển Pano tấm lớn thuộc 4 huyện vùng Công viên địa chất, các biển tại Thành phố và thiết kế, xây dựng biển tuyên truyền kết hợp ghế dừng chân 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo đảm dự thầu (Bản gốc). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính (các năm 2019, 2020; 2021); Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định; Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp E-HSDT (01 Bộ E-HSDT gốc + 01 Bộ E-HSDT) theo quy định tại E –HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Số 2, đường Bạch Đằng, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, số điện thoại: 02193.866.427 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Số 2, đường Bạch Đằng, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, số điện thoại: 02193.866.427 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM 88- Hà Giang, địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. ĐT: 0949.112.269 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Số 2, đường Bạch Đằng, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, số điện thoại: 02193.866.427 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pano tổng thể CVĐC – km3 Thành phố Hà Giang: In thay bạt và gia cố khung 1 mặt cụm pa nô tuyên truyền. | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | m2 | 73,2 | |
| 2 | Pano tổng thể đầu cầu gạc đì: In thay decal cán tôn và gia cố khung và sơn 1 mặt cụm pa nô tuyên truyền. | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | m2 | 33,4 | |
| 3 | Pano tổng thể cổng chào Minh Tân: In thay bạt và gia cố khung 1 mặt cụm pa nô tuyên truyền. | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | m2 | 42 | |
| 4 | Pano cầu Minh Tân, chân dốc Bắc Sum: Tháo dỡ 02 bề mặt bạt cũ; | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | m2 | 28,8 | |
| 5 | Pano Cổng trời Quản Bạ: In thay decal cán tôn và gia cố khung và sơn 1 mặt cụm pa nô tuyên truyền. | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | m2 | 28,8 | |
| 6 | Pano nhà sàn Quản Bạ: In thay decal cán tôn và gia cố khung 1 mặt cụm pa nô tuyên truyền. | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | m2 | 360 | |
| 7 | Pano ngã 3 đường vào hang Lùng Khúy: In thay bạt và gia cố khung 2 mặt cụm pa nô tuyên truyền. | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | m2 | 24,1 | |
| 8 | Pano Tráng Kìm: In thay decal cán tôn và gia cố khung, sơn, 2 mặt cụm pa nô tuyên truyền. | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | m2 | 48 | |
| 9 | Pano ngã 3 đầu cầu Cán Tỷ: In thay decal cán tôn và gia cố khung và sơn 1 mặt cụm pa nô tuyên truyền. | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | m2 | 18 | |
| 10 | Pano tường thành cán tỷ (giáp ranh Yên Minh – Quản Bạ đường mới): In thay decal cán tôn và gia cố khung và sơn 2 mặt cụm pa nô tuyên truyền. | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | m2 | 46,8 | |
| 11 | Pano xã Lao và Chải (đường mới): In thay decal cán tôn và gia cố khung và sơn, 2 mặt cụm pa nô tuyên truyền. | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | m2 | 33 | |
| 12 | Pano đồi thông Yên Minh (đua xe): In thay bạt và gia cố khung và sơn 2 mặt cụm pa nô tuyên truyền. | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | m2 | 36 | |
| 13 | Pano sân vận động Yên Minh: In thay decal cán tôn và gia cố khung và sơn, 2 mặt cụm pa nô tuyên truyền. | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | m2 | 36 | |
| 14 | Pano thôn Nà Pom (khách sạn 7 vuông): In thay decal cán tôn và gia cố khung 1 mặt cụm pa nô tuyên truyền. | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | m2 | 21 | |
| 15 | Pano đầu Vần Chải (cột mốc ranh giới YM- ĐV): In thay decal cán tôn và gia cố khung và sơn 2 mặt cụm pa nô tuyên truyền. | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | m2 | 50,4 | |
| 16 | Pano thôn Vần Chải B: In thay bạt và gia cố khung 2 mặt cụm pa nô tuyên truyền | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | m2 | 49 | |
| 17 | Pano chân dốc Thẩm Mã: In thay decal cán tôn và gia cố khung 2 mặt cụm pa nô tuyên truyền | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | m2 | 43,2 | |
| 18 | Pano chợ Phố Cáo: In thay bạt và gia cố khung 1 mặt cụm pa nô tuyên truyền. | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | m2 | 20,2 | |
| 19 | Pano Phố Cáo (3 chân): In thay bạt và gia cố khung 2 mặt cụm pa nô tuyên truyền. | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | m2 | 44 | |
| 20 | Pano Phố Cáo (2 chân): In thay decal cán tôn và gia cố khung 2 mặt cụm pa nô tuyên truyền. | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | m2 | 67,7 | |
| 21 | Pano ngã 3 Phó Bảng: In thay bạt và gia cố khung 2 mặt cụm pa nô tuyên truyền. | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | m2 | 12,8 | |
| 22 | Pano Lũng Cẩm trên: In thay decal cán tôn và gia cố khung 2 mặt cụm pa nô tuyên truyền. | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | m2 | 42 | |
| 23 | Pano địa hình mặt trăng Sà Phìn: In thay bạt và gia cố khung 2 mặt cụm pa nô tuyên truyền. Diện tích 16m2/01 mặt: x 32 m2 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | m2 | 30 | |
| 24 | Pano cây thiêng Thài Phìn Tủng: In thay decal cán tôn và gia cố khung 2 mặt cụm pa nô tuyên truyền. | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | m2 | 14,4 | |
| 25 | Pano chợ Sà Phìn: In thay decal cán tôn và gia cố khung 2 mặt cụm pa nô tuyên truyền | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | m2 | 86,4 | |
| 26 | Pano thôn Xín Màn Kha: In thay bạt và gia cố khung 2 mặt cụm pa nô tuyên truyền. | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | m2 | 31,2 | |
| 27 | Pano nhà hàng Thúy Sơn (Lũng Cú): In thay decal cán tôn và gia cố khung 2 mặt cụm pa nô tuyên truyền. | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | m2 | 28,8 | |
| 28 | Pano sau bảo tàng Đồng Văn (TUYẾN 2): In thay decal cán tôn và gia cố khung 2 mặt cụm pa nô tuyên truyền. | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | m2 | 63,8 | |
| 29 | Dốc Đồng Văn – Mèo Vạc (km2 ĐV-MV): In thay decal cán tôn và gia cố khung 2 mặt cụm pa nô tuyên truyền | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | m2 | 37,8 | |
| 30 | Pano trạm y tế xã Pải Lủng: In thay bạt và gia cố khung 2 mặt cụm pa nô tuyên truyền. | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | m2 | 15 | |
| 31 | Ngã 4 thế giới di động Mèo Vạc: In thay bạt và gia cố khung 2 mặt cụm pa nô tuyên truyền. | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | m2 | 32 | |
| 32 | Pano đối diện Hằng Bàng Mèo Vạc (km 166): In thay decal cán tôn và gia cố khung 1 mặt cụm pa nô tuyên truyền. | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | m2 | 24,9 | |
| 33 | Pano Sủng Máng, Mèo Vạc (TUYẾN 4): In thay decal cán tôn và gia cố khung 2 mặt cụm pa nô tuyên truyền. | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | m2 | 52,5 | |
| 34 | Thiết kế biển tuyên truyền: Chi phí thiết kế phần xây dựng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 35 | Thiết kế biển tuyên truyền: Chi phí thiết kế biển bảng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | Bộ | 10 | |
| 36 | Phần khối đế (Đào hố móng kích thước 1000 x 1000 x 600 mm) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | Cái | 20 | |
| 37 | Phần khối đế (Khung thép phi 14 (cây dài 11,7m)) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | Cây | 40 | |
| 38 | Phần khối đế (Đổ trụ bê tông mác 250, kích thước 1000 x 1000 x 600 mm sử dụng xi măng PCB40, cát vàng, đá 4x6, nước) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | Trụ | 20 | |
| 39 | Thi công phần mái (Khung sắt hộp 30 x 30 x 1.4mm chống rỉ, kích thước bao 4000 x 2000 x 800 mm) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | Cây | 120 | |
| 40 | Thi công phần mái (Mái lợp tôn giả mái âm dương, kích thước bao 4000 x 2000 x 800 mm) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | m2 | 160 | |
| 41 | Thi công phần mái (Vít bắn tôn) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | Túi | 2 | |
| 42 | Thi công phần mái (Sơn chống rỉ) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | Hộp | 2 | |
| 43 | Thi công phần mái (Chổi quét sơn) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | Cái | 5 | |
| 44 | Thi công phần mái (Công lắp đặt mái, quét sơn chống rỉ) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | Cái | 10 | |
| 45 | Thi công cột đỡ (Khung sắt hộp 30 x 30 x 1.4mm chống rỉ, kích thước cột 200 x 200 x 2500m) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | cây | 80 | |
| 46 | Thi công cột đỡ (Ốp nhựa Alumi giả vân gỗ tạo hình cột gỗ, kích thước 650 x 2500mm) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | m2 | 65 | |
| 47 | Thi công cột đỡ (Sơn chống rỉ) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 48 | Thi công cột đỡ (Chổi quét sơn) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | Cái | 3 | |
| 49 | Thi công cột đỡ (Công lắp đặt cột đỡ) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | Cái | 40 | |
| 50 | Thi công cột đỡ (Công quét sơn chống rỉ) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | Cái | 10 | |
| 51 | Thi công biển bảng (Khung sắt hộp 30 x 30 x 1.4mm chống rỉ, kích thước khung 2500 x 1500 x 800) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | Cây | 120 | |
| 52 | Thi công biển bảng (Ốp nhựa Alumi giả vân gỗ tạo hình cột gỗ, kích thước 2500 x 1500) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | m2 | 75 | |
| 53 | Thi công biển bảng (Công lắp đặt mặt biển) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | Cái | 20 | |
| 54 | Thi công biển bảng (Công thi công tạo hình khung biển) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | Cái | 10 | |
| 55 | Ghế dừng chân lát đá (Đổ bê tông mác 250, kích thước 2500 x 500 x 100 mm sử dụng sắt phi 5, xi măng PCB40, cát vàng, đá 4x6, nước làm mặt ghế) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | Cái | 20 | |
| 56 | Ghế dừng chân lát đá (Đổ bê tông mác 250, kích thước 500 x 500 x 100 mm sử dụng sắt phi 5, xi măng PCB40, cát vàng, đá 4x6, nước làm mặt ghế) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | Cái | 40 | |
| 57 | Chi phí vận chuyển đến 4 huyện vùng cao (Quản Bạ; Yên Minh; Đồng Văn; Mèo Vạc) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.14208E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 6(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là914.208.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 6(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: (- Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền mỗi bộ hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu+ thanh lý+ Hóa đơn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.920.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ thiết kế | 1 | Có bằng từ Đại học chuyên ngành Xây dựng; Có chứng chỉ thiết kế còn hiệu lực(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền bằng cấp chứng chỉ có liên quan+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thiết kế | 1 | Có bằng từ Đại học chuyên ngành trang trí Nội – Ngoại thất, mỹ thuật...Có chứng chỉ thiết kế còn hiệu lực (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền bằng cấp chứng chỉ có liên quan+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 3 | Có bằng từ Cao Đẳng chuyên ngành Xây dựng; Cơ khí(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền bằng cấp chứng chỉ có liên quan+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Bằng đại học tài chính- kế toán( Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền bằng cấp + Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi