Gói thầu: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220471389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220447397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 06:49:00 đến ngày 2022-05-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,137,941,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8206912E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.641E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này- Yêu cầu tài liệu chứng minh bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng gồm: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.491.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.Có chứng chỉ hành nghề thi công, giám sát thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này, kèm theo tài liệu chứng minh (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, đã từng cán bộ phụ trách thi công điện 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng, đã từng cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng (có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực), đã từng cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bào gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy soi gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cưa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 150 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng Tu bổ, tôn tạo di tích đình Cát Động, thị trấn Kim Bài 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Có đủ điều kiện năng lực của tổ chức thi công theo Nghị định 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 về điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, Nghị định 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính Phủ về sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng Cấp III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; địa chỉ: thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; địa chỉ: thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch - Đầu tư thành phố Hà Nội; địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ GIẢI CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| B | HẬU CUNG | |||
| 1 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,69 | m3 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,106 | m3 |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 58,71 | m2 |
| C | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| D | ĐẠI BÁI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,396 | m3 |
| E | SÂN LỌNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,276 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,24 | m3 |
| F | HẬU CUNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,51 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,541 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,437 | m3 |
| 4 | Thu gom, tháo dỡ, di chuyển đồ thờ sang vị trí mới để thi công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | công |
| G | TẢ MẠC NỘI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,973 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,412 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,694 | m3 |
| H | HỮU MẠC NỘI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,973 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,412 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,694 | m3 |
| I | TẢ MẠC NGOẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27,107 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,362 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,848 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,694 | m3 |
| J | HỮU MẠC NGOẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27,107 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,362 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,848 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,694 | m3 |
| K | CỔNG ĐÌNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,289 | m3 |
| L | SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 64,8 | m3 |
| M | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 167,509 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 167,509 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: ĐẠI BÁI - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| O | 1. PHẦN GỖ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,846 | m3 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,628 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,125 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,083 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,587 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,44 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,309 | m3 |
| 8 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 99,91 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,668 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,125 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,896 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,44 | m3 |
| P | 2. PHẦN NỀ NGÕA | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 168,401 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 67,38 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,612 | m |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,863 | m2 |
| 6 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 100,704 | m |
| 7 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,669 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,796 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi thành bậc đá | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,262 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,52 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa chữ thọ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,52 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,659 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,659 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,596 | m2 |
| Q | TRỤ BIỂU: | |||
| 1 | Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,021 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,487 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | mặt thú |
| 4 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | con |
| 5 | Lắp dựng rồng, phượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | con |
| R | ĐẠI BÁI XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,94 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,355 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,131 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,263 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,263 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,552 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,228 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,227 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,16 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,457 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,11 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,012 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,158 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,091 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,013 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,065 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,501 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,362 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,667 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 45,442 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23,168 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 68,61 | m2 |
| 25 | Khuôn cửa gỗ Lim , kích thước 250x60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,36 | m |
| 26 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,36 | m cấu kiện |
| 27 | Nẹp cửa, gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,56 | m |
| 28 | Cửa đi pano gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,842 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,842 | m2 cấu kiện |
| 30 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bộ |
| 31 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| S | HẬU CUNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| T | 1. PHẦN GỖ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,311 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,204 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,294 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,929 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,103 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,86 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,429 | m3 |
| 8 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,601 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,296 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,23 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,064 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi xà dọc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,367 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,452 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,178 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,06 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió trên cửa - vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,301 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió trên cửa - nhân công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,326 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,298 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,441 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản - vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,663 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản - nhân công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,489 | m2 |
| 22 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,86 | m2 |
| 23 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 582,157 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,651 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,567 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,512 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,178 | m3 |
| U | 2.PHẦN NỀN NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,712 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,736 | m2 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 127,688 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,076 | m3 |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,04 | m |
| 6 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,681 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 78,204 | m2 |
| 8 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48,083 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,112 | m3 |
| 10 | Gia công lắp đặt chân đá tảng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,76 | m2 |
| 12 | Lắp dựng ô chữ thọ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,76 | m2 |
| V | 3. PHẦN GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,389 | 100m2 |
| 2 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,676 | 100m2 |
| W | HẬU CUNG PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,315 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,389 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,144 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,288 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,288 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,113 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,254 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,323 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,486 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,504 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,23 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,822 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,305 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,85 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,992 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 107,096 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 93,521 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 200,617 | m2 |
| X | Cửa sân lọng (sl:02) | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,102 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,08 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,792 | m2 |
| 4 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bộ |
| 5 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| Y | BỆ THỜ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,493 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,431 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,176 | tấn |
| 4 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,045 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,844 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,384 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26,181 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26,181 | m2 |
| Z | TẢ MẠC NGOẠI - CHUYÊN NGÀNH | |||
| AA | 1. PHẦN GỖ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,654 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,183 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,16 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,287 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,175 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,577 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,252 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,606 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi xà dọc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,722 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,006 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,312 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,805 | m3 |
| 13 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 285,665 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,317 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,699 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,811 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,312 | m3 |
| AB | 2.PHẦN NỀN NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,834 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,516 | m2 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 67,336 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,076 | m3 |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,04 | m |
| 6 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48,461 | m2 |
| 8 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33,41 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,482 | m3 |
| 10 | Gia công lắp đặt chân đá tảng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| AC | 3. PHẦN GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,722 | 100m2 |
| 2 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,407 | 100m2 |
| AD | TẢ MẠC NGOẠI - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,459 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,132 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,049 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,098 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,098 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,083 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,149 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,24 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,362 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,278 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,51 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,863 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,194 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,696 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,622 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 62,294 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 42,694 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 104,988 | m2 |
| AE | HỮU MẠC NGOẠI - CHUYÊN NGÀNH | |||
| AF | 1. PHẦN GỖ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,654 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,183 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,16 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,287 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,175 | m3 |
| 6 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,577 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,252 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,606 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi xà dọc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,722 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,006 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,312 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,805 | m3 |
| 13 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 285,665 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,317 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,699 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,811 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,312 | m3 |
| AG | 2.PHẦN NỀN NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,834 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,516 | m2 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 67,336 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,076 | m3 |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,04 | m |
| 6 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48,461 | m2 |
| 8 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33,41 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,482 | m3 |
| 10 | Gia công lắp đặt chân đá tảng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| AH | 3. PHẦN GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,722 | 100m2 |
| 2 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,407 | 100m2 |
| AI | HỮU MẠC NGOẠI - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,459 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,132 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,049 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,098 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,098 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,083 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,149 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,24 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,362 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,278 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,51 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,863 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,194 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,696 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,622 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 62,294 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 42,694 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 104,988 | m2 |
| AJ | TẢ MẠC NỘI CHUYÊN NGÀNH | |||
| AK | 1. PHẦN GỖ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,932 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,183 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,166 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,682 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,788 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,163 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,33 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi xà dọc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,427 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,596 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,114 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,196 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió trên cửa - vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,021 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió trên cửa - nhân công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,689 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,349 | m3 |
| 16 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,534 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,261 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản - vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,151 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản - nhân công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,326 | m2 |
| 20 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 225,212 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,952 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,352 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,792 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,114 | m3 |
| AL | 2.PHẦN NỀN NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,93 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,467 | m2 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 65,2 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,076 | m3 |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,04 | m |
| 6 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,536 | m2 |
| 8 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,64 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,461 | m3 |
| 10 | Gia công lắp đặt chân đá tảng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| AM | 3. PHẦN GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,544 | 100m2 |
| 2 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,257 | 100m2 |
| AN | TẢ MẠC NỘI - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,228 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,11 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,041 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,082 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,082 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,043 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,232 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,182 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,186 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,216 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,305 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,82 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,143 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,988 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,013 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,077 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,066 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,527 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,028 | tấn |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,017 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,165 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,919 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50,19 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 49,526 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,649 | m2 |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,85 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,85 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 99,716 | m2 |
| AO | BỆ THỜ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,419 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,017 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,009 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,21 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,327 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,327 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,92 | m2 |
| AP | HỮU MẠC NỘI CHUYÊN NGÀNH | |||
| AQ | 1. PHẦN GỖ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,932 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,183 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,166 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,682 | m3 |
| 6 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,788 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,163 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,33 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi xà dọc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,427 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,596 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,114 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,196 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió trên cửa - vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,021 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió trên cửa - nhân công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,689 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,349 | m3 |
| 16 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,534 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,261 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản - vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,151 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản - nhân công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,326 | m2 |
| 20 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 225,212 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,952 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,352 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,792 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,114 | m3 |
| AR | 2.PHẦN NỀN NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,93 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,467 | m2 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 65,2 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,076 | m3 |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,04 | m |
| 6 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,536 | m2 |
| 8 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,64 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,461 | m3 |
| 10 | Gia công lắp đặt chân đá tảng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| AS | 3. PHẦN GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,544 | 100m2 |
| 2 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,257 | 100m2 |
| AT | HỮU MẠC NỘI - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,228 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,11 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,041 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,082 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,082 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,043 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,232 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,182 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,186 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,216 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,305 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,82 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,143 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,988 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,013 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,077 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,066 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,527 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,028 | tấn |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,017 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,165 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,919 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50,19 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 49,526 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,649 | m2 |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,85 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,85 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 99,716 | m2 |
| AU | BỆ THỜ | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,419 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,017 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,009 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,21 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,327 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,327 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,92 | m2 |
| AV | THỦ TỪ - KHO - BẾP CHUYÊN NGÀNH | |||
| AW | 1. PHẦN GỖ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,556 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,085 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,108 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,25 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,081 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,972 | m3 |
| 7 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,787 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,079 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,134 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi xà dọc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,691 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,298 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,25 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,713 | m3 |
| 14 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 331,489 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,429 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,518 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,011 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,25 | m3 |
| AX | 2.PHẦN NỀN NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,458 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,258 | m2 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 95,312 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,076 | m3 |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,04 | m |
| 6 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,389 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 66,291 | m2 |
| 8 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48,658 | m2 |
| AY | 3. PHẦN GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,37 | 100m2 |
| 2 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,568 | 100m2 |
| AZ | THỦ TỪ - BẾP - KHO PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,351 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,212 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,079 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,157 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,157 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,082 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,276 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,35 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,358 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,411 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,054 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,962 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,272 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,774 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23,164 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 81,34 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 146,515 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 227,855 | m2 |
| 19 | Khuôn cửa gỗ Lim , kích thước 250x60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 52,64 | m |
| 20 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 52,64 | m cấu kiện |
| 21 | Nẹp cửa, gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 73,44 | m |
| 22 | Cửa đi pano gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,961 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,961 | m2 cấu kiện |
| 24 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48 | bộ |
| 25 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 26 | Clemon cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| BA | CỔNG ĐÌNH CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32,419 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,141 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | mặt thú |
| 4 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | con |
| 5 | Lắp dựng rồng, phượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | con |
| 6 | Tu bổ, phục hồi con nghê | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | con |
| 7 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | con |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,225 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,356 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi thành bậc đá | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,949 | m3 |
| 11 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,1 | m2 |
| 12 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,483 | 100m2 |
| BB | CỔNG ĐÌNH XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,374 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,123 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,092 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,092 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,013 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,692 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,115 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,03 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,048 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,348 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,11 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,873 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,165 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,023 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,117 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,904 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,856 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,765 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,992 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,992 | m2 |
| BC | AO ĐÌNH | |||
| 1 | Bơm nước ao đình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | ca |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,604 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,07 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,534 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,534 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,212 | 100m |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,076 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,303 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 102,663 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,057 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,251 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,153 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,521 | m3 |
| BD | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,025 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,092 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,034 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,068 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,068 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,055 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,17 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,168 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,248 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,233 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,862 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,549 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,102 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,297 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,033 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,198 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,135 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,482 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,367 | tấn |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,168 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,683 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,038 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,005 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,023 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,188 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,252 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,328 | m3 |
| 28 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,596 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,918 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,232 | m2 |
| 31 | Ke thép đỡ mặt đá | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | bộ |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 65,12 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 66,754 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 54,265 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,918 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,057 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,057 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 121,019 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 71,183 | m2 |
| 40 | Lắp đặt cửa đi nhôm kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,688 | m2 |
| 41 | Lắp đặt cửa sổ nhôm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,8 | m2 |
| 42 | Vách ngăn vệ sinh compact 12mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,008 | m2 |
| BE | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,027 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,008 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,38 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,016 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,011 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,459 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,117 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,742 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,742 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,1 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,338 | m2 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,017 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,025 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,306 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| BF | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,056 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,011 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,704 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,064 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,023 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,981 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,347 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,047 | tấn |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,003 | tấn |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,001 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,022 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,646 | m2 |
| 16 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,646 | m2 |
| BG | VẬT TƯ, THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 16 | Zắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 17 | Zắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,11 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,21 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,05 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,05 | 100m |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D75x42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt cầu thu mưa D200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| BH | SÂN VƯỜN, HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| BI | LÁT SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,952 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 58,6 | m3 |
| 3 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 586 | m2 |
| BJ | BO VỈA BỒN CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,023 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,604 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,317 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,502 | m3 |
| BK | BO VỈA SÂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,459 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,091 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,406 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,435 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,056 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,056 | 100m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,998 | m3 |
| BL | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,189 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24,32 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,811 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,621 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,621 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,491 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,176 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 41,016 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 49,553 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,889 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,835 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,747 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32,419 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,2 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 31,231 | m3 |
| 16 | Gạch gốm hoa chanh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 492 | viên |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 492,583 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 491,2 | m |
| 19 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 428,068 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 492,583 | m2 |
| BM | GA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,559 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,159 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,056 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,207 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,414 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,414 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,24 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,205 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,195 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,36 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,18 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 72,68 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26,88 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,21 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,223 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,852 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 136 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,16 | 100m |
| BN | THIẾT BỊ, VẬT TƯ CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Máy bơm nước Q=1.0 l/s;h=25m (bao gồm cả crephin, rọ bơm) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê 32x25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê 32x20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 16 | Zắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 17 | Zắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 18 | Zắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút côn thu 40x32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu 32x25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Ga thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| BO | LẮP ĐẶT ĐIỆN, THIẾT BỊ PCCC | |||
| BP | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đèn led âm sàn ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 2 | Đèn nấm cây thông cao 560 + bóng led 20w | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cột |
| 4 | Lắp tay bắt đèn + đèn led 100W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 5 | Kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2 | 100m |
| 6 | Kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,36 | 100m |
| 8 | Kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,7 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống SP D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 216 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| BQ | ĐIỆN HẬU CUNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tròn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn rọi led | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 66 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| BR | ĐIỆN TẢ MẠC NỘI, HỮU MẠC NỘI | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn rọi led | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 64 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32 | m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| BS | ĐIỆN TẢ MẠC NGOẠI, HỮU MẠC NGOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 88 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 44 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 44 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| BT | ĐIỆN NHÀ THỦ TỪ, BẾP, KHO | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn rọi led | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 140 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| BU | ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| BV | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy 6kg | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | bộ |
| 2 | Bình khí CO2 -MT3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bộ |
| 4 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bộ |
| BW | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 55,6 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23,8 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 149 | 1m2 |
| 4 | Xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 466,36 | m2 |
| BX | NHÀ BAO CHE CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,207 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,016 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,027 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,792 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,053 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,046 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,062 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,72 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,69 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,085 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,779 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,608 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,69 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,085 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,779 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,608 | tấn |
| 19 | Bu lông neo M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | cái |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,577 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | m |
| 22 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,162 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 157,696 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8206912E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.641E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này- Yêu cầu tài liệu chứng minh bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng gồm: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.491.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.Có chứng chỉ hành nghề thi công, giám sát thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này, kèm theo tài liệu chứng minh (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng: | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công điện: | 1 | Kỹ sư điện, đã từng cán bộ phụ trách thi công điện 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng, đã từng cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng (có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực), đã từng cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích ≤ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | ≤ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đục | Không yêu cầu | 2 |
| 4 | Máy bào gỗ | Không yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy soi gỗ | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy cưa cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250 L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 150 L | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | ≤ 5KW | 2 |
| 13 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi