Gói thầu: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220471389-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220447397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 06:49:00 đến ngày 2022-05-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,137,941,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8206912E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.641E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này- Yêu cầu tài liệu chứng minh bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng gồm: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.491.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.Có chứng chỉ hành nghề thi công, giám sát thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này, kèm theo tài liệu chứng minh (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, đã từng cán bộ phụ trách thi công điện 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng, đã từng cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng (có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực), đã từng cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bào gỗ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy soi gỗ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cưa cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 150 L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Cát Động, thị trấn Kim Bài
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc Bác Cổ, địa chỉ: Số 29A, ngõ 76, phố Tân Thụy, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, Hà Nội. + Thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng công trình văn hóa, địa chỉ: Số 34, Tổ 3, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Oai, địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Tổ dân phố Quyết Tâm, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Thanh Oai, địa chỉ : Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Tổ dân phố Quyết Tâm, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Thanh Oai, địa chỉ : Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Có đủ điều kiện năng lực của tổ chức thi công theo Nghị định 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 về điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, Nghị định 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính Phủ về sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng Cấp III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; địa chỉ: thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; địa chỉ: thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch - Đầu tư thành phố Hà Nội; địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ GIẢI CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
B HẬU CUNG
1Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,69m3
2Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,106m3
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V58,71m2
C PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
D ĐẠI BÁI
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,396m3
E SÂN LỌNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,276m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,24m3
F HẬU CUNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,51m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,541m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,437m3
4Thu gom, tháo dỡ, di chuyển đồ thờ sang vị trí mới để thi côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5công
G TẢ MẠC NỘI
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21,973m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,412m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,694m3
H HỮU MẠC NỘI
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21,973m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,412m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,694m3
I TẢ MẠC NGOẠI
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V27,107m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,362m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,848m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,694m3
J HỮU MẠC NGOẠI
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V27,107m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,362m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,848m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,694m3
K CỔNG ĐÌNH
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,289m3
L SÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V64,8m3
M VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V167,509m3
2Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V167,509m3
N HẠNG MỤC: ĐẠI BÁI - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
O 1. PHẦN GỖ
1Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,846m3
2Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,628m2
3Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - vật liệuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,125m3
4Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,083m2
5Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,587m3
6Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,44m3
7Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,309m3
8Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật theo mục II chương V99,91m2
9Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,668m3
10Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,125m3
11Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,896m3
12Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,44m3
P 2. PHẦN NỀ NGÕA
1Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6m2
2Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V168,401m2
3Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V67,38m2
4Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,612m
5Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,863m2
6Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V100,704m
7Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,669m2
8Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,796m3
9Tu bổ, phục hồi thành bậc đáMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,262m3
10Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,52m2
11Lắp dựng cửa chữ thọMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,52m2
12Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,659m2
13Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,659m2
14Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,596m2
Q TRỤ BIỂU:
1Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,021m2
2Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,487m2
3Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8mặt thú
4Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8con
5Lắp dựng rồng, phượngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8con
R ĐẠI BÁI XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,94m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,355100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tayMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,131100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,263100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,263100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,096100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,552m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,228100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,227tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,16tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,457m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,11m3
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,03100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,012tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,158m3
16Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,091100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,013tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,065tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,501m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,362m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,667m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V45,442m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V23,168m2
24Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V68,61m2
25Khuôn cửa gỗ Lim , kích thước 250x60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,36m
26Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,36m cấu kiện
27Nẹp cửa, gỗ LimMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,56m
28Cửa đi pano gỗ LimMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,842m2
29Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,842m2 cấu kiện
30Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bộ
31Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
S HẬU CUNG CHUYÊN NGÀNH
T 1. PHẦN GỖ
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,311m3
2Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,204m3
3Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,294m3
4Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,929m3
5Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,103m3
6Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,86m3
7Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,429m3
8Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,601m2
9Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - vật liệuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,296m3
10Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,23m2
11Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,064m3
12Tu bổ, phục hồi xà dọcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,367m3
13Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,452m3
14Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,178m3
15Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,06m3
16Tu bổ, phục hồi các loại ván gió trên cửa - vật liệuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,301m3
17Tu bổ, phục hồi các loại ván gió trên cửa - nhân côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,326m2
18Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,298m3
19Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,441m3
20Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản - vật liệuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,663m3
21Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản - nhân côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,489m2
22Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,86m2
23Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật theo mục II chương V582,157m2
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,651m3
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,567m3
26Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,512m3
27Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,178m3
U 2.PHẦN NỀN NGÕA
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,712m
2Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,736m2
3Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V127,688m
4Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,076m3
5Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,04m
6Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,681m2
7Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V78,204m2
8Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V48,083m2
9Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,112m3
10Gia công lắp đặt chân đá tảngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
11Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,76m2
12Lắp dựng ô chữ thọMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,76m2
V 3. PHẦN GIÀN GIÁO
1Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,389100m2
2Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,676100m2
W HẬU CUNG PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,315m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,389100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,144100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,288100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,288100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,113100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,254m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,323tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,486tấn
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,504100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,23m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,822m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,305100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,85m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,992m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V107,096m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V93,521m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V200,617m2
X Cửa sân lọng (sl:02)
1Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,102tấn
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,08m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,792m2
4Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bộ
5Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
Y BỆ THỜ
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,493m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,431m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,176tấn
4Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,045100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,844m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V71 cấu kiện
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,384m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V26,181m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V26,181m2
Z TẢ MẠC NGOẠI - CHUYÊN NGÀNH
AA 1. PHẦN GỖ
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,654m3
2Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,183m3
3Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,16m3
4Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,287m3
5Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,175m3
6Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,577m2
7Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - vật liệuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,252m3
8Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,606m2
9Tu bổ, phục hồi xà dọcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,722m3
10Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,006m3
11Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,312m3
12Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,805m3
13Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật theo mục II chương V285,665m2
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,317m3
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,699m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,811m3
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,312m3
AB 2.PHẦN NỀN NGÕA
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,834m
2Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,516m2
3Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V67,336m
4Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,076m3
5Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,04m
6Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1m2
7Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V48,461m2
8Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V33,41m2
9Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,482m3
10Gia công lắp đặt chân đá tảngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
AC 3. PHẦN GIÀN GIÁO
1Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,722100m2
2Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,407100m2
AD TẢ MẠC NGOẠI - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,459m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,132100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,049100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,098100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,098100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,083100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,149m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,24tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,362tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,278100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,51m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,863m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,194100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,696m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,622m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V62,294m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V42,694m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V104,988m2
AE HỮU MẠC NGOẠI - CHUYÊN NGÀNH
AF 1. PHẦN GỖ
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,654m3
2Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,183m3
3Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,16m3
4Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,287m3
5Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,175m3
6Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,577m2
7Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - vật liệuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,252m3
8Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,606m2
9Tu bổ, phục hồi xà dọcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,722m3
10Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,006m3
11Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,312m3
12Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,805m3
13Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật theo mục II chương V285,665m2
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,317m3
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,699m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,811m3
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,312m3
AG 2.PHẦN NỀN NGÕA
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,834m
2Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,516m2
3Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V67,336m
4Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,076m3
5Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,04m
6Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1m2
7Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V48,461m2
8Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V33,41m2
9Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,482m3
10Gia công lắp đặt chân đá tảngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
AH 3. PHẦN GIÀN GIÁO
1Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,722100m2
2Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,407100m2
AI HỮU MẠC NGOẠI - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,459m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,132100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,049100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,098100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,098100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,083100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,149m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,24tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,362tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,278100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,51m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,863m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,194100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,696m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,622m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V62,294m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V42,694m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V104,988m2
AJ TẢ MẠC NỘI CHUYÊN NGÀNH
AK 1. PHẦN GỖ
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,932m3
2Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,183m3
3Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,24m3
4Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,166m3
5Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,682m3
6Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,788m2
7Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - vật liệuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,163m3
8Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,33m2
9Tu bổ, phục hồi xà dọcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,427m3
10Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,596m3
11Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,114m3
12Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,196m3
13Tu bổ, phục hồi các loại ván gió trên cửa - vật liệuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,021m3
14Tu bổ, phục hồi các loại ván gió trên cửa - nhân côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,689m2
15Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,349m3
16Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,534m2
17Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,261m3
18Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản - vật liệuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,151m3
19Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản - nhân côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,326m2
20Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật theo mục II chương V225,212m2
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,952m3
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,352m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,792m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,114m3
AL 2.PHẦN NỀN NGÕA
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,93m
2Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,467m2
3Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V65,2m
4Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,076m3
5Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,04m
6Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4m2
7Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V29,536m2
8Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,64m2
9Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,461m3
10Gia công lắp đặt chân đá tảngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
AM 3. PHẦN GIÀN GIÁO
1Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,544100m2
2Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,257100m2
AN TẢ MẠC NỘI - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,228m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,11100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,041100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,082100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,082100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,043100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,232m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,182tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,186tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,216100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,305m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,82m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,143100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,988m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,013tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,077tấn
17Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,066100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,527m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,028tấn
20Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,017100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,165m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,919m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V50,19m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V49,526m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,649m2
26Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,85m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,85m2
28Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V99,716m2
AO BỆ THỜ
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,419m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,017tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,009100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,21m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21 cấu kiện
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,327m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,327m2
8Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,92m2
AP HỮU MẠC NỘI CHUYÊN NGÀNH
AQ 1. PHẦN GỖ
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,932m3
2Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,183m3
3Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,24m3
4Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,166m3
5Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,682m3
6Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,788m2
7Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - vật liệuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,163m3
8Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,33m2
9Tu bổ, phục hồi xà dọcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,427m3
10Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,596m3
11Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,114m3
12Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,196m3
13Tu bổ, phục hồi các loại ván gió trên cửa - vật liệuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,021m3
14Tu bổ, phục hồi các loại ván gió trên cửa - nhân côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,689m2
15Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,349m3
16Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,534m2
17Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,261m3
18Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản - vật liệuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,151m3
19Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản - nhân côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,326m2
20Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật theo mục II chương V225,212m2
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,952m3
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,352m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,792m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,114m3
AR 2.PHẦN NỀN NGÕA
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,93m
2Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,467m2
3Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V65,2m
4Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,076m3
5Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,04m
6Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4m2
7Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V29,536m2
8Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,64m2
9Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,461m3
10Gia công lắp đặt chân đá tảngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
AS 3. PHẦN GIÀN GIÁO
1Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,544100m2
2Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,257100m2
AT HỮU MẠC NỘI - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,228m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,11100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,041100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,082100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,082100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,043100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,232m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,182tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,186tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,216100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,305m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,82m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,143100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,988m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,013tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,077tấn
17Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,066100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,527m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,028tấn
20Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,017100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,165m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,919m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V50,19m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V49,526m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,649m2
26Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,85m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,85m2
28Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V99,716m2
AU BỆ THỜ
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,419m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,017tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,009100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,21m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21 cấu kiện
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,327m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,327m2
8Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,92m2
AV THỦ TỪ - KHO - BẾP CHUYÊN NGÀNH
AW 1. PHẦN GỖ
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,556m3
2Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,085m3
3Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,108m3
4Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,25m3
5Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,081m3
6Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,972m3
7Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,787m2
8Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - vật liệuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,079m3
9Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,134m2
10Tu bổ, phục hồi xà dọcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,691m3
11Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,298m3
12Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,25m3
13Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,713m3
14Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật theo mục II chương V331,489m2
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,429m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,518m3
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,011m3
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,25m3
AX 2.PHẦN NỀN NGÕA
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,458m
2Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,258m2
3Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V95,312m
4Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,076m3
5Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,04m
6Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,389m2
7Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V66,291m2
8Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V48,658m2
AY 3. PHẦN GIÀN GIÁO
1Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,37100m2
2Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,568100m2
AZ THỦ TỪ - BẾP - KHO PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,351m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,212100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,079100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,157100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,157100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,082100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,276m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,35tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,358tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,411100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,054m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,962m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,272100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,774m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V23,164m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V81,34m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V146,515m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V227,855m2
19Khuôn cửa gỗ Lim , kích thước 250x60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V52,64m
20Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo mục II chương V52,64m cấu kiện
21Nẹp cửa, gỗ limMô tả kỹ thuật theo mục II chương V73,44m
22Cửa đi pano gỗ LimMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,961m2
23Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,961m2 cấu kiện
24Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V48bộ
25Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
26Clemon cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
BA CỔNG ĐÌNH CHUYÊN NGÀNH
1Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V32,419m2
2Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,141m2
3Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8mặt thú
4Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8con
5Lắp dựng rồng, phượngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8con
6Tu bổ, phục hồi con nghêMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2con
7Lắp dựng các con thú khácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2con
8Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,225m2
9Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,356m3
10Tu bổ, phục hồi thành bậc đáMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,949m3
11Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,1m2
12Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,483100m2
BB CỔNG ĐÌNH XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,374m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,123100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,045100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,092100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,092100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,013100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,692m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,115100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,03tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,048tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,348m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,11m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,873m3
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,165100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,023tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,117tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,904m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,856m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,765m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,992m2
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,992m2
BC AO ĐÌNH
1Bơm nước ao đìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2ca
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,604100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,07100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,534100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,534100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25,212100m
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,076100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,303m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V102,663m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,057tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,251tấn
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,153100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,521m3
BD NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,025m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,092100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,034100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,068100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,068100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,055100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,17m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,168tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,248tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,233100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,862m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,549m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,102100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,297m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,033tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,198tấn
17Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,135100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,482m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,367tấn
20Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,168100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,683m3
22Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,038100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,005tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,023tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,188m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,252m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,328m3
28Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,596m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,918m2
30Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,232m2
31Ke thép đỡ mặt đáMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5bộ
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V65,12m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V66,754m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V54,265m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,918m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,057m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,057m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V121,019m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V71,183m2
40Lắp đặt cửa đi nhôm kính 6.38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,688m2
41Lắp đặt cửa sổ nhôm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,8m2
42Vách ngăn vệ sinh compact 12mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,008m2
BE BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,027100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,008100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,38m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,016tấn
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,011100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,459m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,117m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,742m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,742m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,1m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,338m2
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,017100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,025tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,306m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V61 cấu kiện
BF BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,056100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,011100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,704m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,064tấn
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,023100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,981m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,347m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bểMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,047tấn
9Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,07100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,003tấn
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,001100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,022m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 cấu kiện
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,646m2
16Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,646m2
BG VẬT TƯ, THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,06100m
4Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
5Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
6Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9cái
14Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
15Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
16Zắc co D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
17Zắc co D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
18Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
19Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,11100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,21100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,05100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,05100m
24Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 110mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
25Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 75mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
26Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
27Lắp đặt chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11cái
28Lắp đặt chếch uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V23cái
29Lắp đặt Y nhựa uPVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
30Lắp đặt Y nhựa uPVC D110x75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
31Lắp đặt Y nhựa uPVC D75x75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9cái
32Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
33Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110x76Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
34Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D75x42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
35Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
37Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
38Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
39Lắp đặt cầu thu mưa D200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
40Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
41Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
BH SÂN VƯỜN, HẠ TẦNG KỸ THUẬT
BI LÁT SÂN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,952100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V58,6m3
3Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V586m2
BJ BO VỈA BỒN CÂY
1Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,023100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,604m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,317m3
4Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,502m3
BK BO VỈA SÂN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,459m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,091100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,406m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,435m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,02100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,056100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,056100m3
8Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,998m3
BL TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,189100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24,32m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,811100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,621100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,621100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,491100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,176m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V41,016m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V49,553m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,889tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,835100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,747m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V32,419m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,2m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V31,231m3
16Gạch gốm hoa chanhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V492viên
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V492,583m2
18Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V491,2m
19Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V428,068m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V492,583m2
BM GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,559100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,159m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,056m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,207100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,414100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,414100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,24100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,205m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,195m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,24m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,36100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,18m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V72,68m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V26,88m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,21100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,223tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,852m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1361 cấu kiện
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,16100m
BN THIẾT BỊ, VẬT TƯ CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Máy bơm nước Q=1.0 l/s;h=25m (bao gồm cả crephin, rọ bơm)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bể
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7100m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20cái
7Lắp đặt cút D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
8Lắp đặt cút D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
9Lắp đặt tê 32x25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
10Lắp đặt tê 32x20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
11Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
12Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
13Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
14Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
15Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
16Zắc co D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
17Zắc co D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
18Zắc co D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
19Lắp đặt cút côn thu 40x32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
20Lắp đặt côn thu 32x25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
21Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,06100m
22Ga thoát sànMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
BO LẮP ĐẶT ĐIỆN, THIẾT BỊ PCCC
BP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đèn led âm sàn ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
2Đèn nấm cây thông cao 560 + bóng led 20wMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
3Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cột
4Lắp tay bắt đèn + đèn led 100WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
5Kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,2100m
6Kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1100m
7Kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,36100m
8Kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,7100m
9Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10m
10Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V36m
11Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V180m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống SP D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V216m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V90m
15Lắp đặt tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
16Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
BQ ĐIỆN HẬU CUNG
1Lắp đặt đèn led tròn gắn tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn rọi ledMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
6Lắp đặt hộp nối dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9hộp
7Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V66m
8Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V100m
9Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V33m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V33m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V50m
12Lắp đặt tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
13Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
BR ĐIỆN TẢ MẠC NỘI, HỮU MẠC NỘI
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn rọi ledMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
5Lắp đặt hộp nối dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10hộp
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V48m
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V64m
8Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V32m
11Lắp đặt tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2hộp
12Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
BS ĐIỆN TẢ MẠC NGOẠI, HỮU MẠC NGOẠI
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
4Lắp đặt hộp nối dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10hộp
5Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V88m
6Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V60m
7Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V44m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V44m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V30m
10Lắp đặt tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2hộp
11Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
BT ĐIỆN NHÀ THỦ TỪ, BẾP, KHO
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn rọi ledMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
6Lắp đặt hộp nối dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18hộp
7Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V120m
8Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V140m
9Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V60m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V60m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V70m
12Lắp đặt tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
13Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
BU ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
4Lắp đặt hộp nối dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3hộp
5Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V60m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V30m
7Lắp đặt tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
8Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
BV THIẾT BỊ PCCC
1Bình bọt chữa cháy 6kgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12bộ
2Bình khí CO2 -MT3Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bộ
3Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bộ
4Hộp đựng thiết bị chữa cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bộ
BW CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V55,6m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V23,8m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1491m2
4Xử lý tường, phần móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V466,36m2
BX NHÀ BAO CHE CÔNG TRÌNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,207m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,024100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,016100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,016100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,027100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,792m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,053tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,046tấn
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,062100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,72m3
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,69tấn
12Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,085tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,779tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,608tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,69tấn
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,085tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,779tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,608tấn
19Bu lông neo M16x500Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24cái
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,577100m2
21Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14m
22Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,162tấn
23Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V157,696m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8206912E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.641E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này- Yêu cầu tài liệu chứng minh bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng gồm: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.491.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.Có chứng chỉ hành nghề thi công, giám sát thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này, kèm theo tài liệu chứng minh (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó55
2 Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng: 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).33
3 Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công điện: 1 Kỹ sư điện, đã từng cán bộ phụ trách thi công điện 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).33
4 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng, đã từng cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng (có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực), đã từng cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích ≤ 0,8m32
2 Ô tô vận chuyển ≤ 5 tấn1
3 Máy đục Không yêu cầu2
4 Máy bào gỗ Không yêu cầu2
5 Máy soi gỗ Không yêu cầu2
6 Máy cưa cầm tay Không yêu cầu2
7 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 L2
8 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 150 L2
9 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu2
10 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
11 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
12 Máy cắt, uốn thép ≤ 5KW2
13 Máy hàn Không yêu cầu2
14 Máy thủy bình Không yêu cầu1
15 Máy toàn đạc Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->