Gói thầu: Gói số 01: Phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220462315-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220462228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 09:36:00 đến ngày 2022-05-06 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,561,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷđồng* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có hạng mục:Hệ thống điện hiếu sáng; Đường, mương.Lưu ý: Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông/ xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/ hạ tầng hạng III(còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng từ cấp IV trở lên(Chứng minh: Bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành: xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông/ hạ tầng cấp IV trở lên(Chứng minh: Bằng bản sao chứng thực bằng đại học, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Làkỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng (Tốt nghiệp Đại học trở lên). Đã từng phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng cấp IV trở lên (Chứng minh: Bằng bản sao chứng thực bằng đại học, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông. Đã từng phụ trách ATLĐ hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng cấp IV trở lên (Chứng minh: Bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0.8 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Phần xây dựng công trình Hệ thống điện chiếu sáng, bồn hoa và cây xanh đường Trà Bồng, xã Hưng Phúc, huyện Hưng Nguy 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm tham gia đấu thầu này - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hưng Phúc.
Xã Hưng Phúc, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hưng Phúc, Địa chỉ: Xã Hưng Phúc, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng; Số 02 – Ngõ 60 - đường Lê Hồng Phong - Phường Hưng Bình - TP Vinh - tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường điện | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | 28 | 1 cột | |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 28 | 1 cần đèn | |
| 3 | Lắp choá đèn. Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | 28 | bộ | |
| 4 | Vận chuyển cột đèn | 28 | cột | |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | 28 | bảng | |
| 6 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 56 | 1 đầu cáp | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m. Cấp đất III | 1,4757 | 1m3 | |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m. Cấp đất III | 2,52 | 1m3 | |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m. Cấp đất III | 0,2264 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1857 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,064 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột. Móng vuông, chữ nhật | 0,5376 | 100m2 | |
| 13 | Khung móng cột M24x300x300x675 | 28 | bộ | |
| 14 | Dây nối tiếp địa thép D10 mạ kẽm | 38,052 | kg | |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | 28 | 1 bộ | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | 56 | m | |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, Cấp đất III | 2,2868 | 1m3 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,054 | m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,044 | m3 | |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2135 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng cột. Móng vuông, chữ nhật | 0,0209 | 100m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 0,38 | m2 | |
| 24 | Bu lông móng M16x450 | 1 | bộ | |
| 25 | Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm | 2 | cọc | |
| 26 | Dây nối tiếp địa thép D10 mạ kẽm | 5,886 | kg | |
| 27 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | 1 | 1 bộ | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | 2,25 | m | |
| 29 | Rải cáp ngầm | 11,9805 | 100m | |
| 30 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | 2,52 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. Đường kính ≤76mm | 1.106 | m | |
| 32 | Rải cáp ngầm TIẾP ĐỊA ĐỒNG M10 | 11,82 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mm | 58 | m | |
| 34 | Làm đầu cáp khô | 58 | 1 đầu cáp | |
| 35 | Móc treo ống thép vào thành cầu | 13,728 | kg | |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m. Cấp đất III | 48,546 | 1m3 | |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m. Cấp đất III | 2,7509 | 100m3 | |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,7375 | 100m3 | |
| 39 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 64,2785 | m3 | |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | 7,192 | 1000 viên | |
| 41 | Gạch chỉ | 7.192 | viên | |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 5,46 | m3 | |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,46 | m3 | |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m. Cấp đất III | 4,914 | 1m3 | |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m. Cấp đất III | 0,2785 | 100m3 | |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 21,294 | m3 | |
| 47 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 6,1425 | m3 | |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | 0,728 | 1000 viên | |
| 49 | Gạch chỉ | 728 | viên | |
| 50 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 0,58 | 100m | |
| 51 | Đào bỏ mặt đường nhựa. Chiều dày >10cm | 14,5 | m2 | |
| 52 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | 1,45 | 10m2 | |
| 53 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | 1,45 | 10m2 | |
| 54 | Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng thủ công | 1,45 | 10m2 | |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m. Cấp đất III | 11,0925 | 1m3 | |
| 56 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 2,8275 | m3 | |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,35 | m3 | |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 8,845 | m3 | |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 8,845 | m3 | |
| 60 | Lắp giá đỡ tủ | 1 | 1 bộ | |
| 61 | Ghíp đầu nối cáp C95 | 4 | cái | |
| 62 | Phễu co ngót nguội cáp ngầm 0.6/1kv | 1 | bộ | |
| 63 | Làm và lắp đặt phễu co ngót nguội | 1 | 1đầu cáp (3 pha) | |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,2483 | 100m3 | |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m. Cấp đất III | 1,3066 | 1m3 | |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 10,762 | m3 | |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 15,3 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,606 | 100m2 | |
| 69 | Dựng cột bê tông, cao | 11 | cột | |
| 70 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.8.5-190.4.3 | 4 | cột | |
| 71 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,396 | km/dây | |
| 72 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | 11 | 1 cột | |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 12,1 | m3 | |
| 74 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 32,1 | m3 | |
| 75 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 32,1 | m3 | |
| B | Đường, bồn hoa, cây xanh | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3. Cấp đất I | 3,3618 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công. Cấp đất I | 17,6935 | 1m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3. Cấp đất III | 9,3043 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công. Cấp đất III | 18,9884 | 1m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m. Cấp đất I | 3,5387 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất mỏ xã Hưng Phú cách 7km | 2.656,5427 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 435,673 | 10m³/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | 1.806,449 | 10m³/1km | |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 20,9254 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,1013 | 100m3 | |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 4,6073 | 100m3 | |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | 15,4477 | 100m2 | |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | 15,4477 | 100m2 | |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 18,9082 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 7,7 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 3,01 | 100m2 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0798 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 1,6645 | tấn | |
| 19 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 32,55 | m3 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5 | m3 | |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 3,26 | m2 | |
| 22 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | 2.155 | 1 lỗ khoan | |
| 23 | Vệ sinh, thi công keo 2 thành phần Sikadur 731 (1 hộp sika/30 lỗ khoan) | 2.155 | 1 lỗ khoan | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 1,249 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | 0,6767 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 4,31 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 37,32 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0615 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn móng dài | 1,2584 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,54 | m3 | |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 3,15 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn móng dài | 0,525 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,3 | m3 | |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 6,91 | m2 | |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 25,2 | m3 | |
| 36 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 39,35 | m3 | |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | 414,63 | m2 | |
| 38 | Cung cấp cây bằng lăng cao 3m, D=10cm | 22 | cây | |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 5,43 | m3 | |
| 40 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,62 | m3 | |
| 41 | Thi công bạt xác rắn lót móng | 8,65 | m2 | |
| 42 | Ván khuôn móng dài | 0,1915 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,414 | m3 | |
| 44 | Thi công mặt bích dày 8mm kích thước 25x25cm | 23,55 | kg | |
| 45 | Thi công Bu lông chờ mặt bích M14 L50cm | 24 | cái | |
| 46 | Thi công cột cờ (cột cờ tận dụng) | 6 | kg | |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,571 | m2 | |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | 5,7955 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,739 | m2 | |
| 50 | Thi công chữ bằng meca nổi cao chữ 20cm dày 3cm chữ "HƯNG PHÚC ĐOÀN KẾT - ĐỔI MỚI - PHÁT TRIỂN" | 30 | chữ | |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0314 | 100m2 | |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 0,88 | m3 | |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,98 | m3 | |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 55 | Cống vận chuyển ống buy từ Vinh về | 7 | ống cống | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷđồng* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có hạng mục:Hệ thống điện hiếu sáng; Đường, mương.Lưu ý: Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông/ xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/ hạ tầng hạng III(còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng từ cấp IV trở lên(Chứng minh: Bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành: xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông/ hạ tầng cấp IV trở lên(Chứng minh: Bằng bản sao chứng thực bằng đại học, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng | 1 | Làkỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng (Tốt nghiệp Đại học trở lên). Đã từng phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng cấp IV trở lên (Chứng minh: Bằng bản sao chứng thực bằng đại học, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông. Đã từng phụ trách ATLĐ hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng cấp IV trở lên (Chứng minh: Bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | >=7T | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | >=8T | 1 |
| 3 | Máy đào | >=0.8 | 1 |
| 4 | Cần trục | Cần trục | 1 |
| 5 | Máy đầm cầm tay | 70kg | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250L | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi