Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220470545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220464430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà bước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 07:23:00 đến ngày 2022-05-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,479,837,162 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.300.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công công trình phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch, đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Khoan cầm tay ≤ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay ≤ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Sửa chữa các trường học trên địa bàn Thị trấn Mađaguôi 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà bước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai – TDP4, thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.875166 – fax: 02633.875166 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai - TDP 4 thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.874338 – fax: 02633.874338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Tầng 2 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 0263 3822311 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đạ Huoai; Số điện thoại: 0263 3874511; Số điện thoại: 0263 3874363 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA TRƯỜNG MN HOA MAI - SỬA CHỮA KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (cạo 80%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 556,215 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (cạo 50%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 373,496 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (cạo 80%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 404,183 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (cạo 70%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 319,368 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sàn mái, sàn seno, ô văng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 182,12 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 556,215 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 373,496 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào dầm, trần ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 404,183 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào dầm, trần trong nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 319,368 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 829,736 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1.200,498 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 150,68 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 150,68 | m2 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,422 | 100 m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | chương V, phần 2 của E-HSMT | 94,82 | m2 |
| 16 | Trát tường khung bao ô cửa sau khi tháo dỡ cửa hiện trạng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 52,56 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường khung bao ô cửa | chương V, phần 2 của E-HSMT | 52,56 | m2 |
| 18 | Sơn tường đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 52,56 | m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép, song sắt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 20 | Lắp dựng song sắt cho cửa | chương V, phần 2 của E-HSMT | 67,22 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 44,234 | m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng cửa nhôm kính | chương V, phần 2 của E-HSMT | 94,82 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ (đèn hành lang, cầu thang) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | công |
| 24 | Lắp đặt đèn Led 40W | chương V, phần 2 của E-HSMT | 13 | bộ |
| B | SỬA CHỮA TRƯỜNG MN HOA MAI - SỬA CHỮA MÁI CHE DI ĐỘNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái che tấm nhựa bằng thủ công | chương V, phần 2 của E-HSMT | 11,685 | m2 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung giằng thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung giằng thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9,229 | m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng tấm nhựa Poly lấy sáng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 14,914 | m2 |
| C | SỬA CHỮA TRƯỜNG MN HOA MAI - MÁI CHE CỐ ĐỊNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch sân trường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, nền bê tông nền | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,508 | m3 |
| 3 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,314 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,508 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,122 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,042 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,021 | 100 m3 |
| 13 | Bê tông nền trả lại hiện trạng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,331 | m3 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, lát gạch Terrazoo trả lại hiện trạng vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,35 | m2 |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,892 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,364 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,707 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,892 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lông | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,364 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,707 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 162,297 | m2 |
| 22 | Lợp mái bằng tôn sóng mạ màu, chiều dài bất kỳ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,221 | 100 m2 |
| 23 | Lắp đặt bu long neo móng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 24 | Sản xuất lắp dựng máng xối | chương V, phần 2 của E-HSMT | 13 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,25 | 100 m |
| D | SỬA CHỮA TRƯỜNG MN HOA MAI - SỬA CHỮA CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trụ cổng chính | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,098 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, sàn mái cổng chính | chương V, phần 2 của E-HSMT | 16,043 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | chương V, phần 2 của E-HSMT | 19,141 | m2 |
| 4 | Sơn cổng chính đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 19,141 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường cổng hiện trạng xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 7 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф14mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12 | lỗ khoan |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,022 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,524 | m3 |
| 17 | Trát tường cổng chính, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 23,322 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,488 | m2 |
| 20 | Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 19,32 | m |
| 21 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 23,322 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,448 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 27,77 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt song sắt cổng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 26 | Sản xuất, dán chữ Mica bảng tên trường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| E | SỬA CHỮA TRƯỜNG MN HOA MAI - SỬA CHỮA HÀNG RÀO SONG SẮT, HÀNG RÀO TƯỜNG XÂY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ hàng rào song sắt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 80,38 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt giằng hàng rào song sắt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 53,708 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 42,76 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | chương V, phần 2 của E-HSMT | 91,328 | m2 |
| 5 | Sơn tường hàng rào song sắt đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 134,088 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt song sắt hàng rào | chương V, phần 2 của E-HSMT | 46,401 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 46,401 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ hàng rào tường xây | chương V, phần 2 của E-HSMT | 348,783 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt giằng hàng rào tường xây | chương V, phần 2 của E-HSMT | 72,813 | m2 |
| 10 | Sơn tường hàng rào tường xây không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 421,596 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt chông sắt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 15,495 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 15,495 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ, lắp dựng tấm tôn trang trí hàng rào song sắt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | công |
| F | SỬA CHỮA TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN- SÂN BÓNG ĐÁ MINI | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,386 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,385 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 50 cm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 50 cm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | gốc cây |
| 5 | Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,529 | 100 m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,773 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,773 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*2km đường loại 3) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,773 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 20,992 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,799 | m3 |
| 11 | Xây tường bó nền bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 20,474 | m3 |
| 12 | Đắp đất sau khi đào móng băng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,064 | 100 m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 39,196 | m2 |
| 14 | Lát bậc tam cấp bằng gạch Terrazoo kt 300x300x30 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9,888 | m2 |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 63,618 | m3 |
| 16 | Đào móng cột hàng rào bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,072 | m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột hàng rào | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,014 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông móng hàng rào chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 16,38 | m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa lưới thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,075 | m2 |
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung cầu môn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 22 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, hàng rào song sắt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 21,63 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép khung cầu môn bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6,828 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép hàng rào, cửa đẩy lưới thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 21,63 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng quả cầu sắt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | quả |
| 26 | Đào móng cột, trụ điện bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12,96 | m3 đất nguyên thổ |
| 27 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 8mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,472 | 100 m2 |
| 31 | Bê tông móng trụ điện chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 7,782 | m3 |
| 32 | Đắp đất sau khi đào móng trụ điện công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,037 | 100 m3 |
| 33 | Lắp dựng trụ điện BTCT cao > 10m bằng máy | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cột |
| 34 | Thông số kỹ thuật cỏ xanh và cỏ trắng làm line: Cao 50mm, Dtex 8800, khoảng cách hàng 3/8 inch, mật độ mũi khâu: 130 mũi/m, 13650 mũi/m2 (bao gồm vật liệu + nhân công) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 661 | m2 |
| 35 | Cao su chuyên dụng 5kg/m2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | tấn |
| 36 | Keo dán cỏ chuyên dụng 15kg/thùng BUGJO | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | thùng |
| 37 | Bộ lưới khung thành | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lưới chắn bóng xung quanh sân: Lưới PE 2.7 ly, cao 8m, kích thước mắt lưới 13x13. Gồm: +02 tấm 18x8m + 02 tấm 29x8m (bao gồm vật liệu + nhân công) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 840 | m2 |
| G | SỬA CHỮA TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN- SỬA CHỮA SÂN TRƯỜNG (ĐIỂM TRƯỜNG SUỐI TIÊN) | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,232 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,232 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,678 | 100 m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,946 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,946 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*2km đường loại 3) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,946 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 83,588 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazoo kt 400x400x30 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 835,884 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 47,495 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9,557 | m3 |
| 11 | Xây tường bồn hoa loại 1 bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,02 | m3 |
| 12 | Xây tường bồn hoa loại 2 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,719 | m3 |
| 13 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 45 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,02 | 100 m3 |
| 15 | Ốp gạch tường bồn hoa vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 19,787 | m2 |
| 16 | Lát bậc cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 119,7 | m2 |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9,893 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9,999 | m2 |
| H | SỬA CHỮA TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN- PHÁ DỠ PHÒNG NỘI TRÚ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường 10cm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 14,833 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường 20cm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 13,015 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn, bê tông có cốt thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9,119 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | chương V, phần 2 của E-HSMT | 132 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | chương V, phần 2 của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,535 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 161,88 | m2 |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 53,517 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 53,517 | m3 |
| I | SỬA CHỮA TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN- PHÁ DỠ 02 KHỐI PHÒNG HỌC ĐIỂM TRƯỜNG SUỐI TIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường 10cm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10,107 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường 20cm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 18,079 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn, bê tông có cốt thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 7,421 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | chương V, phần 2 của E-HSMT | 112,18 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | chương V, phần 2 của E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 77,4 | m2 |
| 8 | Bốc xếp phế thải các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 36,304 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 36,304 | m3 |
| J | SỬA CHỮA TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN- GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, loại máy khoan xoay tự hành 54CV | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | lần lắp dựng + tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan | chương V, phần 2 của E-HSMT | 50 | m khoan |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 130mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,015 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa cuộn D50 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 47 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,2 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt máy bơm chìm 2Hp | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột luồn cáp D16, loại dây 2x6.0mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cáp treo máy bơm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,053 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa nắp giếng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,627 | m2 |
| 16 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | m2 |
| 17 | Lắp đặt khóa Việt Tiệp | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| K | SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS TT. MAĐAGUÔI - SỬA CHỮA GẠCH NỀN KHỐI 08 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ kích thước 400x400 bằng thủ công | chương V, phần 2 của E-HSMT | 638,255 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường cũ kích thước 120x400 bằng thủ công | chương V, phần 2 của E-HSMT | 36,408 | m2 |
| 3 | Lát gạch nền kích thước 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 638,255 | m2 |
| 4 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước 120x600 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 36,408 | m2 |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 19,876 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 19,876 | m3 |
| L | SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS TT. MAĐAGUÔI - SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ THIẾT BỊ ĐIỆN KHỐI 08 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện cũ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 2x20W | chương V, phần 2 của E-HSMT | 64 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần | chương V, phần 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần Panasonic F-60MZ2 ty50cm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo cầu thang | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | chương V, phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm tường công tắc, ổ cắm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 20 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế nổi ổ cắm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt bảo vệ công tắc, ổ cắm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 20 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm quạt treo tường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 460 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 16 | SXLD tủ điện | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| M | SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS TT. MAĐAGUÔI - SỬA CHỮA KHU NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CỬA, SƠN) | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | công |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýt Led | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế âm tương công tắc | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt mặt bảo vệ công tắc | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | hộp |
| 7 | Tháo dỡ cửa nhôm bằng thủ công | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | m2 |
| 8 | SXLD cửa nhôm kính, vách ngăn nhôm chậu tiểu nam | chương V, phần 2 của E-HSMT | 13,225 | m2 |
| 9 | Phá dỡ máng tiểu bê tông cốt thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,311 | m3 |
| 10 | Đục nhám mặt tường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,353 | m2 |
| 11 | Ốp gạch tường kích thước 200x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,353 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Lavabo(bao gồm chân) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng vệ sinh | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút, tê cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 84,36 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ trong nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 91,075 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 84,36 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 91,075 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 84,36 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 91,075 | m2 |
| N | SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS TT. MAĐAGUÔI - SỬA CHỮA MÁI CHE SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,78 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 5 | Bulon D16, L=500 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 6 | Bulon D10, L=150 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,534 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,534 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,671 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,671 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,311 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 112,217 | m2 |
| 14 | Lợp mái bằng tấm nhựa Polycarbonate | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,192 | 100 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.300.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công công trình phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1kw | Đầm bàn 1kw | 1 |
| 2 | Đầm dùi 1,5kW | Đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 3 | Đầm cóc 70kg | Đầm cóc 70kg | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 2 |
| 8 | Khoan cầm tay ≤ 1,5kW | Khoan cầm tay ≤ 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi