Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220470545-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220464430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà bước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 07:23:00 đến ngày 2022-05-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,479,837,162 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.300.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công công trình phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Khoan cầm tay ≤ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay ≤ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Sửa chữa các trường học trên địa bàn Thị trấn Mađaguôi
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà bước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG , địa chỉ: Số 6, Khu phố 5A, Thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai – TDP4, thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.875166 – fax: 02633.875166
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Trúc Lâm Đồng; + Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đạ Huoai + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Trúc Lâm Đồng; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVĐTXD Hoàng Linh


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG , địa chỉ: Số 6, Khu phố 5A, Thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai – TDP4, thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.875166 – fax: 02633.875166


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai – TDP4, thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.875166 – fax: 02633.875166
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai - TDP 4 thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.874338 – fax: 02633.874338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Tầng 2 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 0263 3822311
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đạ Huoai; Số điện thoại: 0263 3874511; Số điện thoại: 0263 3874363
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA TRƯỜNG MN HOA MAI - SỬA CHỮA KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (cạo 80%)chương V, phần 2 của E-HSMT556,215m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (cạo 50%)chương V, phần 2 của E-HSMT373,496m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (cạo 80%)chương V, phần 2 của E-HSMT404,183m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (cạo 70%)chương V, phần 2 của E-HSMT319,368m2
5Phá dỡ lớp vữa láng trên sàn mái, sàn seno, ô văngchương V, phần 2 của E-HSMT182,12m2
6Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT556,215m2
7Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàchương V, phần 2 của E-HSMT373,496m2
8Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào dầm, trần ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT404,183m2
9Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào dầm, trần trong nhàchương V, phần 2 của E-HSMT319,368m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT829,736m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT1.200,498m2
12Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT150,68m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngchương V, phần 2 của E-HSMT150,68m2
14Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mchương V, phần 2 của E-HSMT2,422100 m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngchương V, phần 2 của E-HSMT94,82m2
16Trát tường khung bao ô cửa sau khi tháo dỡ cửa hiện trạng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT52,56m2
17Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường khung bao ô cửachương V, phần 2 của E-HSMT52,56m2
18Sơn tường đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT52,56m2
19Gia công cấu kiện sắt thép, song sắtchương V, phần 2 của E-HSMT0,39tấn
20Lắp dựng song sắt cho cửachương V, phần 2 của E-HSMT67,22m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT44,234m2
22Gia công lắp dựng cửa nhôm kínhchương V, phần 2 của E-HSMT94,82m2
23Tháo dỡ thiết bị điện cũ (đèn hành lang, cầu thang)chương V, phần 2 của E-HSMT3công
24Lắp đặt đèn Led 40Wchương V, phần 2 của E-HSMT13bộ
B SỬA CHỮA TRƯỜNG MN HOA MAI - SỬA CHỮA MÁI CHE DI ĐỘNG
1Tháo dỡ mái che tấm nhựa bằng thủ côngchương V, phần 2 của E-HSMT11,685m2
2Gia công cấu kiện sắt thép, khung giằng thépchương V, phần 2 của E-HSMT0,039tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépchương V, phần 2 của E-HSMT0,059tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung giằng thépchương V, phần 2 của E-HSMT0,039tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépchương V, phần 2 của E-HSMT0,059tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT9,229m2
7Gia công lắp dựng tấm nhựa Poly lấy sángchương V, phần 2 của E-HSMT14,914m2
C SỬA CHỮA TRƯỜNG MN HOA MAI - MÁI CHE CỐ ĐỊNH
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch sân trườngchương V, phần 2 của E-HSMT4,12m2
2Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, nền bê tông nềnchương V, phần 2 của E-HSMT0,508m3
3Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT4,314m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6chương V, phần 2 của E-HSMT0,508m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtchương V, phần 2 của E-HSMT0,122100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,018tấn
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT1,536m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,008tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,023tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mchương V, phần 2 của E-HSMT0,042100 m2
11Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,368m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90chương V, phần 2 của E-HSMT0,021100 m3
13Bê tông nền trả lại hiện trạng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,331m3
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, lát gạch Terrazoo trả lại hiện trạng vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT2,35m2
15Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dànchương V, phần 2 của E-HSMT0,892tấn
16Gia công cấu kiện sắt thép, giằng máichương V, phần 2 của E-HSMT0,364tấn
17Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépchương V, phần 2 của E-HSMT0,707tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànchương V, phần 2 của E-HSMT0,892tấn
19Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lôngchương V, phần 2 của E-HSMT0,364tấn
20Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépchương V, phần 2 của E-HSMT0,707tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT162,297m2
22Lợp mái bằng tôn sóng mạ màu, chiều dài bất kỳchương V, phần 2 của E-HSMT3,221100 m2
23Lắp đặt bu long neo móngchương V, phần 2 của E-HSMT48cái
24Sản xuất lắp dựng máng xốichương V, phần 2 của E-HSMT13m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,25100 m
D SỬA CHỮA TRƯỜNG MN HOA MAI - SỬA CHỮA CỔNG CHÍNH
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trụ cổng chínhchương V, phần 2 của E-HSMT3,098m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, sàn mái cổng chínhchương V, phần 2 của E-HSMT16,043m2
3Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnchương V, phần 2 của E-HSMT19,141m2
4Sơn cổng chính đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT19,141m2
5Phá dỡ tường cổng hiện trạng xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmchương V, phần 2 của E-HSMT0,71m3
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépchương V, phần 2 của E-HSMT0,072m3
7Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф14mm, chiều sâu khoan ≤ 20cmchương V, phần 2 của E-HSMT12lỗ khoan
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,021tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,005tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mchương V, phần 2 của E-HSMT0,022100 m2
11Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,108m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,006tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,012tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mchương V, phần 2 của E-HSMT0,04100 m2
15Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,38m3
16Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT0,524m3
17Trát tường cổng chính, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT23,322m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT0,96m2
19Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT3,488m2
20Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT19,32m
21Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngchương V, phần 2 của E-HSMT23,322m2
22Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnchương V, phần 2 của E-HSMT4,448m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT27,77m2
24Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt song sắt cổngchương V, phần 2 của E-HSMT13,92m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT13,92m2
26Sản xuất, dán chữ Mica bảng tên trườngchương V, phần 2 của E-HSMT1trọn gói
E SỬA CHỮA TRƯỜNG MN HOA MAI - SỬA CHỮA HÀNG RÀO SONG SẮT, HÀNG RÀO TƯỜNG XÂY
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ hàng rào song sắtchương V, phần 2 của E-HSMT80,38m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt giằng hàng rào song sắtchương V, phần 2 của E-HSMT53,708m2
3Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngchương V, phần 2 của E-HSMT42,76m2
4Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnchương V, phần 2 của E-HSMT91,328m2
5Sơn tường hàng rào song sắt đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT134,088m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt song sắt hàng ràochương V, phần 2 của E-HSMT46,401m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT46,401m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ hàng rào tường xâychương V, phần 2 của E-HSMT348,783m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt giằng hàng rào tường xâychương V, phần 2 của E-HSMT72,813m2
10Sơn tường hàng rào tường xây không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT421,596m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt chông sắtchương V, phần 2 của E-HSMT15,495m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT15,495m2
13Tháo dỡ, lắp dựng tấm tôn trang trí hàng rào song sắtchương V, phần 2 của E-HSMT2công
F SỬA CHỮA TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN- SÂN BÓNG ĐÁ MINI
1Đào xúc đất phong hóa đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp Ichương V, phần 2 của E-HSMT2,386100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất phong hóa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp Ichương V, phần 2 của E-HSMT2,385100 m3 đất nguyên thổ
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 50 cmchương V, phần 2 của E-HSMT4cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 50 cmchương V, phần 2 của E-HSMT4gốc cây
5Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90chương V, phần 2 của E-HSMT4,529100 m3
6Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT4,773100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT4,773100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*2km đường loại 3)chương V, phần 2 của E-HSMT4,773100 m3 đất nguyên thổ/1km
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT20,992m3 đất nguyên thổ
10Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6chương V, phần 2 của E-HSMT2,799m3
11Xây tường bó nền bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT20,474m3
12Đắp đất sau khi đào móng băng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90chương V, phần 2 của E-HSMT0,064100 m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT39,196m2
14Lát bậc tam cấp bằng gạch Terrazoo kt 300x300x30 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT9,888m2
15Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT63,618m3
16Đào móng cột hàng rào bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT0,072m3 đất nguyên thổ
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột hàng ràochương V, phần 2 của E-HSMT0,014100 m2
18Bê tông móng hàng rào chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,108m3
19Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thépchương V, phần 2 của E-HSMT16,38m2
20Gia công cấu kiện sắt thép, cửa lưới thépchương V, phần 2 của E-HSMT5,075m2
21Gia công cấu kiện sắt thép, khung cầu mônchương V, phần 2 của E-HSMT0,103tấn
22Lắp dựng các loại cửa khung sắt, hàng rào song sắtchương V, phần 2 của E-HSMT21,63m2
23Sơn sắt thép khung cầu môn bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT6,828m2
24Sơn sắt thép hàng rào, cửa đẩy lưới thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT21,63m2
25Sản xuất, lắp dựng quả cầu sắtchương V, phần 2 của E-HSMT4quả
26Đào móng cột, trụ điện bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT12,96m3 đất nguyên thổ
27Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6chương V, phần 2 của E-HSMT0,864m3
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 8mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,045tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,054tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtchương V, phần 2 của E-HSMT0,472100 m2
31Bê tông móng trụ điện chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT7,782m3
32Đắp đất sau khi đào móng trụ điện công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90chương V, phần 2 của E-HSMT0,037100 m3
33Lắp dựng trụ điện BTCT cao > 10m bằng máychương V, phần 2 của E-HSMT6cột
34Thông số kỹ thuật cỏ xanh và cỏ trắng làm line: Cao 50mm, Dtex 8800, khoảng cách hàng 3/8 inch, mật độ mũi khâu: 130 mũi/m, 13650 mũi/m2 (bao gồm vật liệu + nhân công)chương V, phần 2 của E-HSMT661m2
35Cao su chuyên dụng 5kg/m2chương V, phần 2 của E-HSMT3tấn
36Keo dán cỏ chuyên dụng 15kg/thùng BUGJOchương V, phần 2 của E-HSMT3thùng
37Bộ lưới khung thànhchương V, phần 2 của E-HSMT2bộ
38Lưới chắn bóng xung quanh sân: Lưới PE 2.7 ly, cao 8m, kích thước mắt lưới 13x13. Gồm: +02 tấm 18x8m + 02 tấm 29x8m (bao gồm vật liệu + nhân công)chương V, phần 2 của E-HSMT840m2
G SỬA CHỮA TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN- SỬA CHỮA SÂN TRƯỜNG (ĐIỂM TRƯỜNG SUỐI TIÊN)
1Đào xúc đất phong hóa đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp Ichương V, phần 2 của E-HSMT0,232100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất phong hóa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp Ichương V, phần 2 của E-HSMT0,232100 m3 đất nguyên thổ
3San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90chương V, phần 2 của E-HSMT2,678100 m3
4Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT2,946100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT2,946100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*2km đường loại 3)chương V, phần 2 của E-HSMT2,946100 m3 đất nguyên thổ/1km
7Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT83,588m3
8Lát gạch sân bằng gạch Terrazoo kt 400x400x30 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT835,884m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT47,495m3 đất nguyên thổ
10Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6chương V, phần 2 của E-HSMT9,557m3
11Xây tường bồn hoa loại 1 bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT5,02m3
12Xây tường bồn hoa loại 2 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT3,719m3
13Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT45m3
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90chương V, phần 2 của E-HSMT0,02100 m3
15Ốp gạch tường bồn hoa vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT19,787m2
16Lát bậc cấp vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT119,7m2
17Gia công cấu kiện sắt thép, lan canchương V, phần 2 của E-HSMT0,091tấn
18Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT9,893m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT9,999m2
H SỬA CHỮA TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN- PHÁ DỠ PHÒNG NỘI TRÚ
1Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thépchương V, phần 2 của E-HSMT13,2m3
2Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường 10cmchương V, phần 2 của E-HSMT14,833m3
3Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường 20cmchương V, phần 2 của E-HSMT13,015m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn, bê tông có cốt thépchương V, phần 2 của E-HSMT9,119m3
5Tháo dỡ trầnchương V, phần 2 của E-HSMT132m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngchương V, phần 2 của E-HSMT28,8m2
7Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mchương V, phần 2 của E-HSMT1,535m3
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 mchương V, phần 2 của E-HSMT161,88m2
9Bốc xếp phế thải các loạichương V, phần 2 của E-HSMT53,517m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnchương V, phần 2 của E-HSMT53,517m3
I SỬA CHỮA TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN- PHÁ DỠ 02 KHỐI PHÒNG HỌC ĐIỂM TRƯỜNG SUỐI TIÊN
1Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường 10cmchương V, phần 2 của E-HSMT10,107m3
2Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường 20cmchương V, phần 2 của E-HSMT18,079m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn, bê tông có cốt thépchương V, phần 2 của E-HSMT7,421m3
4Tháo dỡ trầnchương V, phần 2 của E-HSMT112,18m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngchương V, phần 2 của E-HSMT13,2m2
6Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mchương V, phần 2 của E-HSMT0,697m3
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 mchương V, phần 2 của E-HSMT77,4m2
8Bốc xếp phế thải các loạichương V, phần 2 của E-HSMT36,304m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnchương V, phần 2 của E-HSMT36,304m3
J SỬA CHỮA TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN- GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, loại máy khoan xoay tự hành 54CVchương V, phần 2 của E-HSMT1lần lắp dựng + tháo dỡ
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan chương V, phần 2 của E-HSMT50m khoan
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 130mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,015100 m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,5100 m
5Lắp đặt ống nhựa cuộn D50chương V, phần 2 của E-HSMT47m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmchương V, phần 2 của E-HSMT1,2100 m
7Lắp đặt máy bơm chìm 2Hpchương V, phần 2 của E-HSMT1bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột luồn cáp D16, loại dây 2x6.0mm2chương V, phần 2 của E-HSMT40m
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampechương V, phần 2 của E-HSMT1cái
10Cáp treo máy bơmchương V, phần 2 của E-HSMT50m
11Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,196m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mchương V, phần 2 của E-HSMT0,053100 m2
13Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,264m3
14Gia công cấu kiện sắt thép, cửa nắp giếngchương V, phần 2 của E-HSMT0,031tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT2,627m2
16Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômchương V, phần 2 của E-HSMT1m2
17Lắp đặt khóa Việt Tiệpchương V, phần 2 của E-HSMT1cái
K SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS TT. MAĐAGUÔI - SỬA CHỮA GẠCH NỀN KHỐI 08 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Phá dỡ nền gạch cũ kích thước 400x400 bằng thủ côngchương V, phần 2 của E-HSMT638,255m2
2Tháo dỡ gạch ốp chân tường cũ kích thước 120x400 bằng thủ côngchương V, phần 2 của E-HSMT36,408m2
3Lát gạch nền kích thước 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT638,255m2
4Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước 120x600chương V, phần 2 của E-HSMT36,408m2
5Bốc xếp phế thải các loạichương V, phần 2 của E-HSMT19,876m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấnchương V, phần 2 của E-HSMT19,876m3
L SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS TT. MAĐAGUÔI - SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ THIẾT BỊ ĐIỆN KHỐI 08 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện cũchương V, phần 2 của E-HSMT5công
2Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 2x20Wchương V, phần 2 của E-HSMT64bộ
3Lắp đặt đèn ốp trầnchương V, phần 2 của E-HSMT24bộ
4Lắp đặt quạt trần Panasonic F-60MZ2 ty50cmchương V, phần 2 của E-HSMT16cái
5Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngchương V, phần 2 của E-HSMT36cái
6Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampechương V, phần 2 của E-HSMT2cái
7Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtchương V, phần 2 của E-HSMT19cái
8Lắp đặt công tắc đảo cầu thangchương V, phần 2 của E-HSMT4cái
9Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôichương V, phần 2 của E-HSMT15cái
10Lắp đặt đế âm tường công tắc, ổ cắmchương V, phần 2 của E-HSMT20hộp
11Lắp đặt đế nổi ổ cắmchương V, phần 2 của E-HSMT6hộp
12Lắp đặt mặt bảo vệ công tắc, ổ cắmchương V, phần 2 của E-HSMT20hộp
13Lắp đặt ổ cắm quạt treo tườngchương V, phần 2 của E-HSMT36cái
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2chương V, phần 2 của E-HSMT460m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmchương V, phần 2 của E-HSMT250m
16SXLD tủ điệnchương V, phần 2 của E-HSMT1cái
M SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS TT. MAĐAGUÔI - SỬA CHỮA KHU NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CỬA, SƠN)
1Tháo dỡ thiết bị điệnchương V, phần 2 của E-HSMT1công
2Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampechương V, phần 2 của E-HSMT1cái
3Lắp đặt đèn tuýt Ledchương V, phần 2 của E-HSMT3bộ
4Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtchương V, phần 2 của E-HSMT3cái
5Lắp đặt đế âm tương công tắcchương V, phần 2 của E-HSMT3hộp
6Lắp đặt mặt bảo vệ công tắcchương V, phần 2 của E-HSMT3hộp
7Tháo dỡ cửa nhôm bằng thủ côngchương V, phần 2 của E-HSMT8m2
8SXLD cửa nhôm kính, vách ngăn nhôm chậu tiểu namchương V, phần 2 của E-HSMT13,225m2
9Phá dỡ máng tiểu bê tông cốt thépchương V, phần 2 của E-HSMT0,311m3
10Đục nhám mặt tườngchương V, phần 2 của E-HSMT3,353m2
11Ốp gạch tường kích thước 200x400 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT3,353m2
12Tháo dỡ chậu rửachương V, phần 2 của E-HSMT6bộ
13Tháo dỡ bệ xíchương V, phần 2 của E-HSMT8bộ
14Tháo dỡ chậu tiểuchương V, phần 2 của E-HSMT6bộ
15Lắp đặt Lavabo(bao gồm chân)chương V, phần 2 của E-HSMT6bộ
16Lắp đặt chậu tiểu namchương V, phần 2 của E-HSMT6bộ
17Lắp đặt chậu xí bệtchương V, phần 2 của E-HSMT8bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhchương V, phần 2 của E-HSMT8cái
19Lắp đặt vòi rửa Lavabochương V, phần 2 của E-HSMT6bộ
20Lắp đặt hộp đựng vệ sinhchương V, phần 2 của E-HSMT8cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,08100 m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,08100 m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,08100 m
24Lắp đặt cút, tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmchương V, phần 2 của E-HSMT12cái
25Lắp đặt cút, tê cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mmchương V, phần 2 của E-HSMT16cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mmchương V, phần 2 của E-HSMT6cái
27Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmchương V, phần 2 của E-HSMT4cái
28Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT84,36m2
29Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ trong nhàchương V, phần 2 của E-HSMT91,075m2
30Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT84,36m2
31Bả bằng bột bả vào tường trong nhàchương V, phần 2 của E-HSMT91,075m2
32Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT84,36m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT91,075m2
N SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS TT. MAĐAGUÔI - SỬA CHỮA MÁI CHE SÂN KHẤU
1Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thépchương V, phần 2 của E-HSMT0,42m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT3,78m3 đất nguyên thổ
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,42m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT2,592m3
5Bulon D16, L=500chương V, phần 2 của E-HSMT48cái
6Bulon D10, L=150chương V, phần 2 của E-HSMT20cái
7Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhchương V, phần 2 của E-HSMT0,534tấn
8Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạichương V, phần 2 của E-HSMT0,534tấn
9Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12mchương V, phần 2 của E-HSMT0,671tấn
10Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mchương V, phần 2 của E-HSMT0,671tấn
11Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépchương V, phần 2 của E-HSMT0,31tấn
12Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépchương V, phần 2 của E-HSMT0,311tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT112,217m2
14Lợp mái bằng tấm nhựa Polycarbonatechương V, phần 2 của E-HSMT1,192100 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.300.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công công trình phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kw Đầm bàn 1kw1
2 Đầm dùi 1,5kW Đầm dùi 1,5kW1
3 Đầm cóc 70kg Đầm cóc 70kg2
4 Máy cắt gạch, đá 1,7KW Máy cắt gạch, đá 1,7KW2
5 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW1
6 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW1
7 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
8 Khoan cầm tay ≤ 1,5kW Khoan cầm tay ≤ 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->