Gói thầu: Bổ sung trang thiết bị chuẩn bị năm học mới của trường Mầm non Đặng Lễ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220472493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Bổ sung trang thiết bị chuẩn bị năm học mới của trường Mầm non Đặng Lễ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220472463 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 08:18:00 đến ngày 2022-05-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 681,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02225E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0445E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 477.050.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 954.100.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu hoặc đại diện nhà sản xuất |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế.Đã làm quản lý cho tối thiểu 02 hợp đồng về cung cấp, các hợp đồng tương tự cho các tổ chức do nhà thầu thực hiện.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu;+ Bản kê khai kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Bổ sung trang thiết bị chuẩn bị năm học mới của trường Mầm non Đặng Lễ Bổ sung trang thiết bị chuẩn bị năm học mới của trường Mầm non Đặng Lễ 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Hợp đồng tương tự: 02 hợp đồng - Bản cam kết thực hiện gói thầu; - Phạm vi cung cấp hàng hóa; - Tiến độ cung cấp hàng hóa - Bảng tổng hợp giá chào; - Bảng chào giá của hàng hóa |
| E-CDNT 10.2(c) | - Chứng chỉ xuất xưởng của hàng hóa (đối với hàng trong nước). - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận CO, CQ bản gốc hoặc bản công chứng được dịch ra tiếng Việt (đối với hàng nhập khẩu). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng báo giá đã bao gồm tất cả các chi phí về VAT, vận chuyển, đóng gói, bốc xếp, ... |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập đơn vị (Công chứng hoặc sao y bản chính); - Hợp đồng đã thực hiện những năm trước chào thầu tổi thiểu 01 bản (bản gốc hoặc bản phô tô); - Bản kê khai thông tin của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu: - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Đặng Lễ Địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên;
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức; địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Xuân Cương – Chủ tịch UBND xã Đặng Lễ; địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ân Thi – Địa chỉ: Huyện Ân Thi – T. Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ân Thi – Địa chỉ: Huyện Ân Thi – T. Hưng Yên. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phản gỗ mầm non | 120 | cái | Kích thước:D120*R80cmTiêu chuẩn:Theo QĐ bộ giáo dục và đào tạoChất liệu: Làm bằng gỗ thông ghép thanh nguyên miếng đã được tẩm sấy chống mối, mọt, mốcĐộ tuổi:Mầm non | ||
| 2 | Bình ủ nước mầm non | 4 | cái | Bằng inox 304 không bị ôxi hoáDung tích 20 lít, thân 2 lớp để giữ nhiệt, có nắp đậy, có van vòi.Có cả giá đỡ | ||
| 3 | Tủ đựng đồ cá nhân cho trẻ | 12 | cái | Tủ thiết kế 3 tầng 15 ô để ba lô, tư trang của trẻKích thước (D1750 x R350 x C1050) mm,Đáy tủ cách mặt sàn 50mm (quây kín bằng thép);Mỗi ô có kích thước (D350x R350xC350)mm; làm bằng vật liệu thép tấm cán nguội dày 0,6 mm. toàn bộ được sơn tĩnh điện, mỗi tấm đợt có gờ tăng cứng ở phía dưới, đáy tủ hàn hai gờ tăng cứng. Toàn bộ tủ được phối màu sắc tươi sáng phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ; cánh tủ có nam châm, đảm bảo độ bền, thẩm mỹ, an toàn, chắc chắn | ||
| 4 | Tủ đựng chăn chiếu | 12 | cái | Kích thước: (1600xR400xC1200) mm.Chất liệu: Gỗ cao su dày 15mm, Chất liệu gỗ cao su tự nhiên, được phủ thêm lớp sơn PU bóng mịn, đảm bảo sự an toàn cho bé khi tiếp xúc. Được xử lý tẩm sấy chống ẩm mốc, mối mọt, chống trầy xướcMàu sắc: màu vân gỗ tươi sáng, phù hợp với trẻ nhỏ.Tủ đựng chăn màn gối mầm non với thiết kế độc đáo 4 cánh, không khóa dành cho trẻ em. | ||
| 5 | Giá phơi khăn inox chữ A, giá phơi khăn mầm non | 18 | cái | Chất liệu: Inox 201Kích Thước: 80x100cmGiá được làm bằng inox chắc chắn, đảm bảo độ bền cao.Sản phẩm thiết kế với 2 bên để phơi khăn, bạn có thể phơi được nhiều khăn cùng lúc | ||
| 6 | Bàn và ghế giáo viên mầm non | 18 | Bộ | Bàn có kích thước:(D90xR48xC50)cm, Khung bàn làm bằng sắt hộp 20x20mm, 20x40mm dày 1.0mm sơn tĩnh điện chống chầy, Chân sắt bàn gấp lại và mở ra nhẹ nhàng.Ghế cao 35cm– Mặt bàn có 4 màu: Đỏ, vàng, xanh lá và xanh dương.- Chất liệu: nhựa PP nguyên chất, dày và chắc chắn. | ||
| 7 | Bàn cho trẻ | 72 | cái | Bàn nhựa đúc hình chữ nhật nhập khẩu có hệ khung nhựa PE,HPDE nhập khẩu, chất lượng caoKích thước:D120*R60*C50~55cm.Chất liệu: Nhựa PE,HPDE nhập khẩuMàu sắc Xanh cốm, vàng, đỏ, xanh lam.Chân tháo lắp thuận tiện, có núm cao su điều chỉnh độ cao từ 1-4cm | ||
| 8 | Ghế cho trẻ | 100 | cái | Kích thước:C28*R28*S25cmChất liệu:Nhựa nguyên sinh, được đúc liền khối Màu sắc Phối các màuTiêu chuẩn: Bộ giáo dục | ||
| 9 | Giá để đồ chơi và học liệu | 24 | cái | Kích thước ( dài x rộng x cao) 110 x 35 x 80 x cmCó 03 tầngChất liệu: Nhựa PP chắc chắn, bền đẹp.Hàng nhập khẩu | ||
| 10 | Thùng đựng nước có vòi Inox | 18 | cái | Kích thước 22 x 22 x 35,5 (cm),dung tích 9LChất liệu: Inox SUS304Thành thùng dày, sáng bóng, bền đẹp.Vòi gạt bằng inox đảm bảo vệ sinh an toàn | ||
| 11 | Bàn họp | 1 | cái | Kích thước: W9000xD1600xH750mmChất liệu: Gỗ Lamilate kết hợp MelamineKiểu dáng: Bàn họp 35-40 người, chân bàn gỗ, cạnh đầu bàn vátMặt bàn có độ dầy 7cm, trên mặt bàn có tấm trang trí chiều rộng 20cm, dài 3,6 mSản phẩm được bảo hành 12 tháng | ||
| 12 | Ghế phòng họp | 45 | cái | Kích thước: W555 x D555 x H910 mmChất liệu: Khung nhựa, tay nhựa, đệm tựa bọc vải lưới, chân sắt sơn tĩnh điện hoặc mạ.Kiểu dáng: Ghế họp chân quỳ lưng trung. Phần tựa lưng có ốp nhựa đỡ cách điệu. | ||
| 13 | Tủ đựng tài liệu | 2 | cái | Tủ hồ sơ gồm 3 khoang1 khoang cánh kính có 2 đợt cố định1 khoang gồm 2 cánh sắt mở1 khoang cánh sắt dài bên trong có 3 đợt cố địnhChất liệu thép, phủ lớp sơn tĩnh điện màu ghi phù hợp với mọi không gian văn phòng.Tủ sắt TU-K5-HS thường dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại để lưu trữ hồ sơ, tài liệu.Kích thước:W1350 x D450 x H1830 mmKT Kính: 1040 x 340 x 3 mmChất liệu: Thép phủ sơn tĩnh điệnBảo hành: 36 tháng theo tiêu chuẩn nhà máy | ||
| 14 | Bàn làm việc | 1 | cái | Kích thước: W1200 x D700 x H750 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp melamine màu tiêu chuẩn M1, M2, M12 .Kiểu dáng: Chân sắt chữ U, ống thép tam giác. Mặt chữ nhật gỗ công nghiệp vân sần. Yếm tôn treo lửng dập lỗ trang trí. | ||
| 15 | Bàn tiếp khách | 1 | Bộ | Bàn tiếp kháchGồm 5 món kích thước (cho phép sai lệch trong khoảng 10%):01 Ghế văng dài kích thước 1800x600mm01 Ghế đơn kích thước 800x600 mm01 Bàn trà lớn kích thước 1200x600 mm01 Bàn trả nhỏ kích thước 600x600 mmMặt kính trắng dày 7mmChất liệu: Gỗ tự nhiên, đã qua xử lý chống mối mọt, cong vênh; sơn hoàn thiện bằng PU; màu theo lựa chọn của Chủ đầu tư | ||
| 16 | Bàn máy tính | 2 | cái | - Bàn có hộc treo liền bàn, 1 kệ để CPU và bàn phím- Chân gỗ có đệm nhựa chịu lực, yếm lửng- Sản phẩm bàn máy tính Hòa Phát HP204SHL kết hợp với ghế văn phòng hòa phát sử dụng trong phòng làm việc công ty, gia đình, phòng học....Kích Thước: W1194 x D600 x H750 mmChất liệu: gỗ công nghiệp cao cấpBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy | ||
| 17 | Tủ sấy bát | 2 | cái | Dung lượng: 1200LInox 201Tần số: 50HzĐiện áp, công suất: 220V – 1800WNhiệt độ: |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02225E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0445E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 477.050.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 954.100.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu hoặc đại diện nhà sản xuất | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung: | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế.Đã làm quản lý cho tối thiểu 02 hợp đồng về cung cấp, các hợp đồng tương tự cho các tổ chức do nhà thầu thực hiện.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu;+ Bản kê khai kinh nghiệm | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi