Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị, bản quyền phần mềm năm 2022 tại Cơ quan Tổng công ty Phát điện 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220407622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị, bản quyền phần mềm năm 2022 tại Cơ quan Tổng công ty Phát điện 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220336055 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 08:39:00 đến ngày 2022-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 128,637,696 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, thiết bị, bản quyền phần mềm năm 2022 tại Cơ quan Tổng công ty Phát điện 2 Dự toán vật tư, thiết bị, văn phòng phẩm, máy tính xách tay cho CBCNV năm 2022 tại Cơ quan Tổng công ty Phát điện 2 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điện thoại cầm tay | 1 | cái | Điện thoại di động cầm tay | ||
| 2 | Điện thoại để bàn | 1 | cái | Điện thoại để bàn | ||
| 3 | Máy tính tay (12 số) | 3 | cái | Máy tính tay (casio 12 số) | ||
| 4 | Máy ghi âm | 3 | cái | Máy ghi âm SONY TX-650 | ||
| 5 | Máy in | 1 | cái | Máy in HP laserJet pro M401DN | ||
| 6 | Màn hình máy tính 24 inches | 1 | cái | Màn hình máy tính 24 inches | ||
| 7 | Hub chia 4 cổng USB 3.0 hỗ trợ cấp nguồn Micro USB. Kết nối nhiều thiết bị chuẩn giao tiếp USB | 2 | bộ | Hub chia 4 cổng USB 3.0 hỗ trợ cấp nguồn Micro USB chính hãng Ugreen 50985 cao cấp. Kết nối nhiều thiết bị chuẩn giao tiếp USB | ||
| 8 | Cáp USB nối dài 20m có chíp khuếch đại. Kết nối thiết bị chuẩn USB có có khoảng cách > 10m | 4 | bộ | Cáp USB nối dài 20m có chíp khuếch đại chính hãng Ugreen 10324 Cao cấp. Kết nối thiết bị chuẩn USB có có khoảng cách > 10m | ||
| 9 | USB 3.0 HD Capture. Kết nối ghi hình các cuộc họp trực tuyến qua chuẩn HDMI | 2 | bộ | USB 3.0 HD Capture. Kết nối ghi hình các cuộc họp trực tuyến qua chuẩn HDMI | ||
| 10 | Camera hội nghị Full HDPhục vụ kết nối các cuộc họp trên nền tảng trực tuyến Internet (Zoom, Microsoft Team, Google Meeting,...)Tính năng zoom xa gần, xoay nhiều vị trí,…. Bằng remote điều khiển. | 1 | bộ | Camera hội nghị Full HD Telycam TLC-300-U3SPhục vụ kết nối các cuộc họp trên nền tảng trực tuyến Internet (Zoom, Microsoft Team, Google Meeting,...)Tính năng zoom xa gần, xoay nhiều vị trí,…. Bằng remote điều khiển. | ||
| 11 | Chân triod tương thích để lắp đặt Camera hội nghị Full HD | 1 | bộ | Chân triod tương thích để lắp đặt Camera hội nghị Full HD Telycam TLC-300-U3S | ||
| 12 | Card Sound USB 2.0 có điều khiển volume hỗ trợ Mic&Loa | 4 | bộ | Card Sound USB 2.0 có điều khiển volume hỗ trợ Mic&Loa chính hãng Ugreen 40964 cao cấp | ||
| 13 | Mainboard- Chuẩn mainboard: ATX- Socket: LGA 1151-v2 , Chipset: B365- Hỗ trợ RAM: DDR4 , tối đa 128GB- Cổng cắm lưu trữ: 1 x M.2 NVMe; 1 x M.2 SATA/NVMe; 6 x SATA 3 6Gb/s- Cổng xuất hình: 1 x DisplayPort; 1 x HDMI | 2 | bộ | Mainboard ASRock B365 Phantom Gaming 4- Chuẩn mainboard: ATX- Socket: LGA 1151-v2 , Chipset: B365- Hỗ trợ RAM: DDR4 , tối đa 128GB- Cổng cắm lưu trữ: 1 x M.2 NVMe; 1 x M.2 SATA/NVMe; 6 x SATA 3 6Gb/s- Cổng xuất hình: 1 x DisplayPort; 1 x HDMI | ||
| 14 | MainboardKích thước: ATXSocket: LGA 1200Chipset: B460Khe RAM tối đa: 4Loại RAM hỗ trợ: DDR4 | 2 | bộ | Mainboard ASRock B460M Pro4Kích thước: ATXSocket: LGA 1200Chipset: B460Khe RAM tối đa: 4Loại RAM hỗ trợ: DDR4 | ||
| 15 | Bàn phím máy tính | 3 | cái | Bàn phím (logitech K120) | ||
| 16 | Chuột máy tính không dây | 47 | con | Chuột máy tính (logitech-không dây M325) | ||
| 17 | Chuột máy tính có dây | 3 | con | Chuột máy tính (logitech-có dây) | ||
| 18 | Miếng lót chuột (30cm x 30cm) | 16 | miếng | Miếng lót chuột hiệu Razer (30cm x 30cm) | ||
| 19 | Ổ cứng di động 1TB (có bảo vệ chống va chạm) | 6 | cái | Ổ cứng di động 1TB (Hiệu Seagate, có bảo vệ chống va chạm) | ||
| 20 | Ổ cứng di động 2TB (có bảo vệ chống va chạm) | 3 | cái | Ổ cứng di động 2TB (Hiệu Seagate, có bảo vệ chống va chạm) | ||
| 21 | Ổ cứng SSD 250GB kèm khay | 1 | cái | Ổ cứng SSD KINGSTON SKC2000 250GB NVME M.2 2280 PCIE GEN 3 X 4 kèm khay (gắn cho laptop Dell) | ||
| 22 | USB 32GB USB 3.0 | 12 | cái | USB Kingston DT100G3 32GB USB 3.0 | ||
| 23 | Bàn phím máy tính xách tay | 1 | cái | Bàn phím máy tính Laptop Sony Vaio (Model:SVE141E11W) | ||
| 24 | Tủ để hồ sơ loại thấp (cao 85cm x ngang 135cm x sâu 40cm) gỗ công nghiệp | 2 | cái | Tủ để hồ sơ loại thấp (cao 85cm x ngang 135cm x sâu 40cm) gỗ công nghiệp | ||
| 25 | Kính mặt bàn (780mm x 1570mm x 8mm) | 1 | cái | Kính mặt bàn (780mm x 1570mm x 8mm) | ||
| 26 | Kính mặt bàn (1000mm x 2000mm x 8mm) | 1 | cái | Kính mặt bàn (1000mm x 2000mm x 8mm) | ||
| 27 | Bản quyền Windows 10 Pro 32-bit/64-bit All Languages (FQC-09131) | 1 | license | Windows 10 Pro 32-bit/64-bit All Languages (FQC-09131) | ||
| 28 | Bản quyền Office Home & Student 2021 For PC/Mac Vĩnh Viễn All Languages | 1 | license | Office Home & Student 2021 For PC/Mac Vĩnh Viễn All Languages | ||
| 29 | Bản quyền phần mềm diệt virus - 1 PC | 1 | license | Bản quyền phần mềm diệt virus Kaspersky Internet Security - 1 PC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi