Gói thầu: Sửa chữa đường tỉnh và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220471482-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Sửa chữa đường tỉnh và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220470069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 08:34:00 đến ngày 2022-05-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,020,613,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.203E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 02 hợp đồng trở lên thi công xây lắp công trình giao thông trên đường tỉnh hoặc quốc lộ (công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông) có quy mô tương tự gói thầu này với giá trị hoàn thành mỗi hợp đồng tối thiểu 5,6 tỷ đồng.Các hợp đồng tương tự trên nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Lu bánh thép các loại
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rãi cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rãi bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông nhựa công suất >=100 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Sửa chữa đường tỉnh và đảm bảo giao thông
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường 14+000- Km15+550 đường tỉnh 16 và Km1+000 –Km2+000 đường tỉnh 20
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú. Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: (84) 02343. 828.789 Số fax: (84) 02343. 849.949
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Thừa Thiên Huế; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp lập và trình Sở GTVT Thừa Thiên Huế phê duyệt. + Tư vấn đánh giá E-HSDT/ thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia đấu thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp Sở GTVT Thừa Thiên Huế/Phòng KHTCTĐ Sở GTVT Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 10 Phan Bội Châu - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú. Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: (84) 02343. 828.789 Số fax: (84) 02343. 849.949


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Hồ sơ chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. Hồ sơ chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế, BHXH theo E-HSMT. Các hồ sơ chứng minh năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú. Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: (84) 02343. 828.789 Số fax: (84) 02343. 849.949
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú. Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. điện thoại: (84) 02343. 823.046; fax: (84) 02343. 849.949
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp – Sở giao thông vận tải Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú. Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: (84) 02343. 828.789 Số fax: (84) 02343. 849.949
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế Đường Tôn Đức Thắng, tp Huế Điện thoại: 0234-3822538, Fax:0234-3821264 - Email:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường Km14-Km15+550 Đường tỉnh 16
1Đào khuôn và nền đường bằng máy (đất cấp III)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.542,841m3
2Đào rãnh (đất cấp 3)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng62,541m3
3Lu lại nền đường cũ K98 (dày 30cm)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng199,9171m3
4Lu lại nền đường cũ K95 (dày 30cm)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng751,441m3
5Đắp đất nền, lề đường K95, đất tận dụngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.605,381m3
6Đắp đất đầm chặt K95, Lu bánh thép 25TTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng92,271m3
7Móng cấp phối đá dăm Dmax=25 lớp trênTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng718,671m3
8Móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5 lớp dướiTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng638,331m3
9Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm Dmax=25Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng873,771m3
10Tưới nhựa MC70 thấm bám mặt đường 1.0kg / m2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng9.009,561m2
11Rải thảm mặt đường BTN chặt 19 chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8.961,741m2
12Rải thảm mặt đường BTN hạt trung C19 chiều dày đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng47,821m2
13Trồng cỏ ta luy nền đườngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3.352,511m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng79,171m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 6mm màu vàngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng661m2
B Nối cống Vuông 75 Km0+798,29 ĐT16
1Bê tông ống cống vuông M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,971m3
2Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng19,711m2
3Bê tông tường đầu ,cánh cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,721m3
4Bê tông móng M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,731m3
5Ván khuôn cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng20,41m2
6Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13,521m2
7Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng14,681m3
8Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc bằng đất tận dụngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,421m3
9SX và LD cốt thép ống cống DTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,1226Tấn
10Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,991m2
11Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2Rọ
12Lót bạt ni lông xanh đỏTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng12,081m2
13Lắp đặt ống cống vuông 75, L=1mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3Ống
14Nối ống cống hộp 0.75 x0.75 bằng xảmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3mối nối
15phá dỡ bê tông cống cũTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,51m3
C Cống Km0+527,72 ĐT16
1Bê tông tường đầu ,cánh cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,371m3
2Bê tông móng M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,471m3
3Ván khuôn cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,471m2
4Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng10,231m2
5Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,471m3
6Lót bạt ni lông xanh đỏTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,081m2
D Cống Km1+359,31 ĐT16
1Bê tông tường đầu ,cánh cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,981m3
2Bê tông móng M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,261m3
3Bê tông gia cố mái ta luy cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng20,971m3
4Ván khuôn cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng134,741m2
5Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,851m2
6Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7,11m3
7Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc bằng đất tận dụngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,681m3
8Lót bạt ni lông xanh đỏTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,081m2
9Phá dở tường đá xây bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng29,121m3
E Cống Km1+429,26 ĐT16
1Bê tông tường đầu ,cánh cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,461m3
2Bê tông móng M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,191m3
3Ván khuôn cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,571m2
4Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,51m2
5Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,21m3
F Cống Km1+543,77 ĐT16
1Bê tông tường đầu ,cánh cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,71m3
2Bê tông móng M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,31m3
3Ván khuôn cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,021m2
4Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,211m2
5Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,31m3
6Lót bạt ni lông xanh đỏTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,761m2
G Hộ Lan ĐT16
1Lắp dựng Hộ lan tôn lượn sóng Dài 3,32mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng16cái
2Bộ trụ đỡ hộ lan và hộp đệmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng20Bộ
3Bê tông móng M200Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,7921m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng22,721m2
5Đào đất bằng nhân công (đất cấp 3)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng41m3
6Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc bằng đất tận dụngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,241m3
H Đảm bảo giao thông Đường tỉnh 16
1Chi phí đảm bảo giao thông Đường tỉnh 16Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1toàn bộ
I Nền, mặt đường Km 1+000-Km2+000 Đường tỉnh 20
1Đào khuôn và nền đường bằng máy (đất cấp III)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.172,771 m3
2Đắp đất đầm chặt K98, lu bánh thép 25TTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng753,361 m3
3Lu lại nền đường cũ K95 (dày 30cm)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng767,4961 m3
4Đắp đất nền, lề đường K95, đất tận dụngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.172,771 m3
5Đắp đất đầm chặt K95, Lu bánh thép 25TTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng270,351 m3
6Móng cấp phối đá dăm Dmax=25 lớp trênTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng995,461 m3
7Móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5 lớp dướiTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng452,011 m3
8Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=37,5 trên mặt đường cũTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng186,791 m3
9Tưới nhựa MC70 thấm bám mặt đường 1.0kg / m2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6.117,571 m2
10Rải thảm mặt đường BTN chặt 19 chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5.992,941 m2
11Rải thảm mặt đường BTN chặt C19 chiều dày đã lèn ép 3,5cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng124,631 m2
12Đào đất hữu cơ, L=50 m bằng máy đào Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng185,551 m3
13Trồng cỏ ta luy nền đườngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2.544,651 m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng511 m2
J Nối cống Vuông 75 KM0+318.07 ĐT20
1Bê tông ống cống vuông M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,648m3
2Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13,141 m2
3Bê tông tường đầu ,cánh cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,72m3
4Bê tông móng M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,4m3
5Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng19,891 m2
6Ván khuôn tường đầu, tường cánh cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13,521 m2
7Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng14,171 m3
8Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc bằng đất tận dụngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,741 m3
9SX và LD cốt thép ống cống DTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,0818Tấn
10Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,15m2
11Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21 Rọ
12Lát vải nhựa xanh đỏTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng10,71 m2
13Lắp đặt ống cống vuông 75, L=1mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2Ống
14Nối ống cống hộp 0.75 x0.75 bằng xảmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2mối nối
15Phá dở bê tông bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,51m3
K Nối cống Vuông 75 KM0+384,54 ĐT20
1Bê tông ống cống vuông M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,651m3
2Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13,141 m2
3Bê tông tường đầu ,cánh cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,011m3
4Bê tông móng M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,841m3
5Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21,121 m2
6Ván khuôn tường đầu, tường cánh cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng14,951 m2
7Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng14,111 m3
8Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc bằng đất tận dụngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,221 m3
9SX và LD cốt thép ống cống DTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,0818Tấn
10Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,151m2
11Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng31 Rọ
12Lát vải nhựa xanh đỏTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11,781 m2
13Lắp đặt ống cống vuông 75, L=1mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2Ống
14Nối ống cống hộp 0.75 x0.75 bằng xảmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2mối nối
15Phá dở bê tông bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,51m3
L Nối cống tròn D600 KM0+522,57 ĐT20
1Lắp đặt ống cống tròn DTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2Ống
2Nối ống cống bằng xảm D=600Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2mối nối
3Bê tông tường đầu ,cánh cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,081m3
4Bê tông móng M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,31m3
5Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng18,481 m2
6Ván khuôn tường đầu, tường cánh cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,771 m2
7Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng12,421 m3
8Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc bằng đất tận dụngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,051 m3
9Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21 Rọ
10Lát vải nhựa xanh đỏTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,561 m2
11Phá dở bê tông bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,671m3
M Nối cống Vuông 75 KM0+645,22 ĐT20
1Bê tông ống cống vuông M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,651m3
2Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13,141 m2
3Bê tông tường đầu ,cánh cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,721m3
4Bê tông móng M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,41m3
5Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng19,891 m2
6Ván khuôn tường đầu, tường cánh cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13,521 m2
7Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng14,171 m3
8Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc bằng đất tận dụngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,741 m3
9SX và LD cốt thép ống cống DTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,0818Tấn
10Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,151m2
11Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21 Rọ
12Lát vải nhựa xanh đỏTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng10,71 m2
13Lắp đặt ống cống vuông 75, L=1mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2Ống
14Nối ống cống hộp 0.75 x0.75 bằng xảmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2mối nối
15Phá dở bê tông bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,51m3
N Nối cống Vuông 75 KM0+787,56 ĐT20
1Bê tông ống cống vuông M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,3m3
2Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng26,281 m2
3Bê tông tường đầu ,cánh cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,861m3
4Bê tông móng M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,571m3
5Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11,291 m2
6Ván khuôn tường đầu, tường cánh cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,761 m2
7Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng10,921 m3
8Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc bằng đất tận dụngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,341 m3
9SX và LD cốt thép ống cống DTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,1635Tấn
10Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng9,081m2
11Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11 Rọ
12Lát vải nhựa xanh đỏTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng10,851 m2
13Lắp đặt ống cống vuông 75, L=1mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4Ống
14Nối ống cống hộp 0.75 x0.75 bằng xảmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4mối nối
15Phá dở bê tông bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,51m3
16BT giằng hố thu M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,141m3
17BT móng hố thu M200Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,331m3
18Sản xuất thép góc giằng hố thuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,0603Tấn
19Lắp dựng thép góc giằng hố thuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,0603Tấn
20Sản xuất LD thép tròn hố thuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,0106Tấn
21SX và LD cốt thép tấm đan (thép hình)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,0878Tấn
22SX và LD cốt thép tấm đan, dTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,0071Tấn
23SX và LD cốt thép tấm đan, dTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,0138Tấn
24Bê tông tấm đan M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,1441m3
25ván khuôn hố thuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13,731 m2
26Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2tấm
O Nối cống Vuông 75 KM0+973,26 ĐT20
1Bê tông ống cống vuông M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,971m3
2Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng19,711 m2
3Bê tông tường đầu ,cánh cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,861m3
4Bê tông móng M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,291m3
5Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng10,861 m2
6Ván khuôn tường đầu, tường cánh cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,761 m2
7Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng20,551 m3
8Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc bằng đất tận dụngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11,881 m3
9SX và LD cốt thép ống cống DTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,1226Tấn
10Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,661m2
11Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11 Rọ
12Lát vải nhựa xanh đỏTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng9,481 m2
13Lắp đặt ống cống vuông 75, L=1mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3Ống
14Nối ống cống hộp 0.75 x0.75 bằng xảmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3mối nối
15Phá dở bê tông bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,51m3
16BT giằng hố thu M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,1431m3
17BT móng hố thu M200Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,661m3
18Sản xuất thép góc giằng hố thuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,0603Tấn
19Lắp dựng thép góc giằng hố thuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,0603Tấn
20Sản xuất LD thép tròn hố thuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,0106Tấn
21SX và LD cốt thép tấm đan (thép hình)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,0878Tấn
22SX và LD cốt thép tấm đan, dTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,0071Tấn
23SX và LD cốt thép tấm đan, dTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,0138Tấn
24Bê tông tấm đan M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,1441m3
25Ván khuôn hố thuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng171 m2
26Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2tấm
P Đảm bảo giao thông Đường tỉnh 20
1Chi phí đảm bảo giao thông Đường tỉnh 20Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.203E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 02 hợp đồng trở lên thi công xây lắp công trình giao thông trên đường tỉnh hoặc quốc lộ (công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông) có quy mô tương tự gói thầu này với giá trị hoàn thành mỗi hợp đồng tối thiểu 5,6 tỷ đồng.Các hợp đồng tương tự trên nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm53
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm31
3 Phụ trách kỹ thuật, chất lượng 1 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm51
4 Đội trưởng thi công 2 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm51
5 Kỹ thuật thi công 2 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm31
6 Phụ trách an toàn giao thông 2 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm31
7 Công nhân kỹ thuật 10 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh lốp Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.2
2 Lu bánh thép các loại Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.3
3 Lu rung Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.2
4 Máy rãi cấp phối đá dăm Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
5 Máy rãi bê tông nhựa Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
6 Máy xúc lật Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.2
7 Máy ủi Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.2
8 Máy san Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
9 Máy đào Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
10 Trạm trộn bê tông nhựa công suất >=100 tấn/h Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
11 Phòng thí nghiệm hiện trường Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->