Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp hóa chất, dụng cụ phòng thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220472741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Cây lương thực và Cây thực phẩm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp hóa chất, dụng cụ phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220344967 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 09:24:00 đến ngày 2022-05-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 504,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.57E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 355.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.065.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác, cung cấp hàng hóa thay thế trong trường hợp hàng hóa đã cấp không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật, hư hại trong quá trình vận chuyển bản giao do lỗi từ phía nhà thầu trong thời gian không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Hóa/Sinh/LýTài liệu chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự:-Bản scan (Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Cây lương thực và Cây thực phẩm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Cung cấp hóa chất, dụng cụ phòng thí nghiệm Cung cấp phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ vật rẻ mau hỏng và hóa chất, dụng cụ phòng thí nghiệm 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện kèm theo: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Bản sao hóa đơn tài chính (iii) Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. - Bản chụp được công chứng Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thông tin tài chính của nhà thầu đã kê khai theo mẫu Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương IV |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa chào thầu phải rõ về xuất xứ; ký mã hiệu, hãng sản xuất. (Nhà thầu chào nhiều hơn 01 xuất xứ; ký mã hiệu, hãng sản xuất cho một chủng loại thiết bị được xem là không rõ ràng và không hợp lệ), là hàng hóa hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%, nguyên đai nguyên kiện. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến Viện Cây lương thực và Cây thực phẩm và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng còn lại kể từ ngày bàn giao không ít hơn 2/3 thời gian ghi trên bao bì sản phẩm. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Bản sao hóa đơn tài chính (iii) Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Cây lương thực và Cây thực phẩm
Địa chỉ: Xã Liên Hồng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
Điện thoại: 02203716463 Fax: 02203716385 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Cây lương thực và Cây thực phẩm Địa chỉ: Xã Liên Hồng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203716463 Fax: 02203716385 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Cây lương thực và Cây thực phẩm Địa chỉ: Xã Liên Hồng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203716463 Fax: 02203716385 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam Địa chỉ: Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 02203716463 Fax: 02203716385 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | EDTA, Disodium Salt (lọ 500g) | 4 | Lọ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | NaCl (lọ 500g) | 4 | Lọ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tris-HCL (lọ 500g) | 1 | Lọ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | phenol (lọ 400ml) | 3 | Lọ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Chloroform (500ml) | 1 | Lọ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Isoamyl Alcohol (500ml) | 1 | Lọ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Ethidium bromide (lọ 1g) | 1 | Lọ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Ethanol 99% (500ml) | 16 | Lọ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Nito lỏng | 346 | lít | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Taq Polymeraza (500U) | 21 | típ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Mồi PCR M3 | 1 | mồi | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Molecular Weight Marker VIII (lọ 200ul) | 3 | Lọ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | dNTPs 100mM (bộ 1ml) | 2 | bộ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Agarose (lọ 100g) | 1 | Lọ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ure (lọ 500g) | 27 | Lọ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Acrylamide (lọ 500g) | 3 | Lọ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bisacrylamide (lọ 100g) | 2 | Lọ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | TEMED (lọ 25ml) | 4 | Lọ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bind silane (lọ 25ml) | 1 | Lọ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Sigmacote (lọ 100ml) | 5 | lọ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | AgNO3 (lọ 100g) | 4 | lọ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Fomaldehyde (lọ 1000ml) | 13 | lọ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | NaOH | 3,3 | kg | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | KI | 0,7 | kg | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | CH3COOH | 0,4 | Lít | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | I2 | 0,25 | kg | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | H2SO4 đặc | 1 | lít | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | H3BO3 | 0,7 | kg | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | CCl3COOH | 1,5 | kg | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Đầu côn loại 10 µl (túi 1000 cái) | 18 | Túi | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Đầu côn loại 200 µl (túi 1000c) | 28 | Túi | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Đầu côn loại 1000µl (túi 1000 cái) | 16 | túi | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Đầu côn loại 5000 µl (túi 500c) | 3 | Túi | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Eppendorf 2ml (Hộp 500c) | 7 | Hộp | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Ống Falcon 50ml (túi 25cái) | 56 | Túi | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Chày cối | 60 | bộ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Găng tay (hộp 50 đôi - Malaysia) | 253 | Hộp | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Eppendorf 1,5ml (Hộp 500c) | 13 | Hộp | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Đĩa petri nhựa Φ = 30cm | 40 | cái | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Giấy lọc | 10 | Hộp | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bình tam giác 150cc | 20 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Giấy bản gói mẫu | 2,5 | kg | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Kéo cắt mẫu | 10 | cái | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Phễu lọc | 9 | cái | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Pipet 5ml | 3 | cái | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Pipet 10ml | 3 | cái | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Pipet 50ml | 2 | cái | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Panh kẹp | 8 | cái | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Ống đong 50ml | 12 | cái | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 100ml | 4 | cái | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Chổi rửa chai lọ loại to | 2 | cái | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.57E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 355.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.065.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác, cung cấp hàng hóa thay thế trong trường hợp hàng hóa đã cấp không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật, hư hại trong quá trình vận chuyển bản giao do lỗi từ phía nhà thầu trong thời gian không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Hóa/Sinh/LýTài liệu chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự:-Bản scan (Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học của nhân sự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi