Gói thầu: Gói thầu TB03: Máy phát điện, bộ chuyển nguồn tự động, kim thu sét, máy bơm nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220472128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu TB03: Máy phát điện, bộ chuyển nguồn tự động, kim thu sét, máy bơm nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20180842697 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 09:22:00 đến ngày 2022-05-06 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 433,525,796 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TRUNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu TB03: Máy phát điện, bộ chuyển nguồn tự động, kim thu sét, máy bơm nước Phê duyệt điều chỉnh lần 1, giá gói thầu và thời gian thực hiện hợp đồng gói thầu thiết bị Dự án đầu tư xây dựng nhà Đa Năng - Trường Đại học Xây dựng Miền Trung (Cơ sở Đà Nẵng) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện 45KVA 380-220V/50Hz có vỏ chống ồn đặt ngoài nhà, kèm theo bộ chuyển nguồn tự động | 1 | bộ | * Máy phát điện 45KVA 380-220V/50Hz: Công suất liên tục: 40/32 KVA/KW; Công suất dự phòng: 44/35.2 KVA/KW; Dòng điện: 57.7A;Điện thế: 400/230V; Tần số: 50Hz; Tốc độ quay: 1500 vòng/phút; Bình nhiên liệu: 93 lít; Số xi lanh: 4. (Thương hiệu tham khảo: Hãng sản xuất: Huyndai, lắp ráp tại Trung Quốc hoặc các thương hiệu khác tương đương); * Bộ chuyển nguồn tự động: Tủ điện điều khiển: Xuất xứ: Việt Nam. Vật liệu: Tole 2mm; Sơn tĩnh điện màu xám trắng có đế. Kích thước: (400 x 700 x 1.200)mm. Tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, mặt Mica ngoài (phù hợp cả điều kiện ngoài trời); ATS loại 4P/600A: (Thương hiệu tham khảo: Hãng sản xuất: Osung, Hàn Quốc hoặc các thương hiệu khác tương đương). Bộ điều khiển ATS (đã tích hợp sẵn trên máy phát điện): (Thương hiệu tham khảo: Hãng sản xuất: ComAp, Cộng hòa Séc hoặc các thương hiệu khác tương đương); Dây tín hiệu, đầu cos, máng, vật tư phụ trong tủ: (Thương hiệu tham khảo: Xuất xứ Việt Nam hoặc các thương hiệu khác tương đương). | ||
| 2 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo E.S.E Plulsar 18 bán kính bảo vệ cấp 4, 55m tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102: 2011 (Pháp) | 1 | bộ | Bán kính bảo vệ cấp 4 (Level-IV): 55m. Sản xuất theo tiêu chuẩn NF C 17 102. Tuân thủ tiêu chuẩn NFC17-102:2011 Pháp. (Thương hiệu tham khảo: Hãng sản xuất: Helita, xuất xứ: Pháp hoặc các thương hiệu khác tương đương). | ||
| 3 | Chân trụ đỡ cho thiết bị Plulsar18 | 1 | bộ | 02 đoạn: 01 đoạn ống Inox D42, dài 2m, dày 3ly và Chân trụ đỡ D48, dài 2m. Tăng đơ, móc néo,… Dùng để cân chỉnh và giữ cho cột đỡ kim thu sét được vững vàng hơn khi gặp mưa to, gió lớn. Theo tiêu chuẩn NFC 17-102 (Pháp). (Thương hiệu tham khảo: xuất xứ: Việt Nam hoặc các thương hiệu khác tương đương). | ||
| 4 | Bơm sinh hoạt Q=6m3/h; H=45m | 2 | bộ | Công suất: 3HP; Điện áp: 380V; Đường kính hút xa: 49-42; Lưu lượng Q: 2,4-12m3/h; Cột áp H: 48,4-25m; Nhiệt độ nước: Từ 0 - 50°C; Lớp cách điện: F; Cấp bảo vệ chống bụi, chống thấm nước: IP44. Cấu tạo: Đầu bơm được làm bằng Inox AISI 304; Cánh bơm: Nhựa tổng hợp Noryl; Trục bơm: Làm bằng Inox AISI 416; Phớt bơm: Là loại phớt gốm – Carbon; Động cơ: 100% cuốn bằng đồng. (Thương hiệu tham khảo: Hãng sản xuất: Pentax, xuất xứ: Ý hoặc các thương hiệu khác tương đương). | ||
| 5 | Két nước 6m3 trên mái | 1 | bộ | Vật liệu: Inox SUS.304; Bồn dạng ngang; Dung tích: 6000l; Cấu tạo: Thân bồn + chân đế + van phao tự động + lắp bồn; Tích hợp sẵn 4 lỗ cấp co ren trong: Đường lắp phao: fi 27, Đường nước vào: fi 34, Đường nước ra: fi 49, Đường xả cặn: fi 34; Kích thước: Chiều dài thân bồn: 4m, Chiều cao cả chân: 1,58m, Chiều dài chân: 3,58m, Chiều ngang chân: 1,48m. (Thương hiệu tham khảo: xuất xứ: Việt Nam hoặc các thương hiệu khác tương đương). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi