Gói thầu: Thi công xây lắp và vật liệu phụ TTVT Minh Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Trạch, Bố Trạch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220472249-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Quảng Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp và vật liệu phụ TTVT Minh Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Trạch, Bố Trạch
Số hiệu KHLCNT 20220413051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 09:24:00 đến ngày 2022-05-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,049,759,153 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,697,000 VNĐ ((Mười bốn triệu sáu trăm chín mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.574639E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0443E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng cáp quang
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 734.831.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.204.493.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngChứng nhận chỉ huy trưởng công trình: Có thời gian tối thiểu 3 năm kể từ ngày cấp (số năm được làm tròn); Bản sao chứng nhận chỉ huy trưởng công trình phù hợp với phạm vi hoạt động, đặc điểm dự án;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện.Ghi chú: Công trình Hạ tầng Kỹ Thuật, cấp II theo Thông tư 06/2021/TT-BXD.Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định chỉ huy trưởng công trình, tài liệu đính kèm có chữ ký xác nhận trong Hồ sơ công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong E-HSDT này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong E-HSDT này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên.Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao, số lượng công nhân trực tiếp làm việc trên cột cao tại công trình tối thiểu 04 người (có Bản sao chứng chỉ kèm theo).Toàn bộ lao động trong danh sách này phải có thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị Máy điện thoại liên lạc quang
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 2
5-Khoan 1kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt kim loại cầm tay 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt kim loại cầm tay 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phương tiện chở hàng 3 cầu
- Đặc điểm thiết bị Phương tiện chở hàng 3 cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và vật liệu phụ TTVT Minh Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Trạch, Bố Trạch
Xây dựng các tuyến cáp quang ODN-GPON VNPT Quảng Bình năm 2022 đợt 1
45 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Quảng Bình , địa chỉ: 01 Trần Hưng Đạo, T.P Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Viễn Thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232 3850142, Fax: 0232 3828115. Tài khoản số: 3800211 000639 Tại Ngân hàng Nông Nghiệp và phát triển nông thôn Quảng Bình. Mã Số thuế: 3100104093
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bưu chính Viễn thông; Địa chỉ: Thôn Pháp Vân, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Viễn thông Quảng Bình, địa chỉ: 56 đường Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Viễn thông Quảng Bình, địa chỉ: 56 đường Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Viễn thông Quảng Bình , địa chỉ: 01 Trần Hưng Đạo, T.P Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Viễn Thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232 3850142, Fax: 0232 3828115. Tài khoản số: 3800211 000639 Tại Ngân hàng Nông Nghiệp và phát triển nông thôn Quảng Bình. Mã Số thuế: 3100104093


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.697.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn Thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232 3850142, Fax: 0232 3828115. Tài khoản số: 3800211 000639 Tại Ngân hàng Nông Nghiệp và phát triển nông thôn Quảng Bình. Mã Số thuế: 3100104093
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232.3850142 Fax: 0232.3850678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu thuộc Viễn thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232.3823081
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ tư vấn thẩm định thuộc Viễn thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232.3822557
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp TTVT Minh Hóa
1Bộ treo cáp ADSS KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
2Bộ néo cáp 1 hướng ADSS KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
3ODF IN 24FO SC/APCMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
4Dây nối quang G657A đường kính 0.9, dài 1.5m. SC/APCMô tả kỹ thuật theo chương V48sợi
5Đào đất bể cáp, rãnh cáp, trồng cột rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6462m3
6Lắp dựng cột bê tông đơn (cột vuông) loại 7m-8m. Cột không trang bị thu lôi, lắp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V31cột
7Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công. Loại cột đơn aMô tả kỹ thuật theo chương V6ụ quầy
8Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V31cột
9Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12,245tấn
10Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V12,245tấn
11Bốc dỡ thủ công cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1,112m3
12Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,112m3
13Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,282tấn
14Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282tấn
15Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V1,086m3
16Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,086m3
17Bốc dỡ thủ công nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,322m3
18Vận chuyển thủ công nước, sỏi có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322m3
19Bốc dỡ thủ công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
20Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
21Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V105cột
22Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
23Lắp đặt các Bộ treo cáp ADSS trên tuyến cột điện lực (Đai Inox + Đế U + Móc treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cột
24Lắp đặt các Bộ néo cáp ADSS trên tuyến cột điện lực (Đai Inox + Đế U + Móc treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cột
25Lắp biển báo cao độ, báo hiệu cáp quang trên tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
26Nối cột bê tông đơn bằng sắt L, Sắt nối dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
27Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76km
28Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,04km
29Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF In)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp OTB+Splitter OUT)Mô tả kỹ thuật theo chương V70hộp
31Lắp đặt ống cong PVC HI-3P từ bể lên cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V2m
32Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,8314tấn
33Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8314tấn
34Vận chuyển cáp quang (từ kho tại Quảng Bình đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8314tấn
35Vận chuyển cột bê tông (từ kho tại đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,245tấn
36Cẩu 2 caMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
37Bốc dỡ thủ công tại kho và công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,0764tấn
B Phần xây lắp TTVT Tuyên Hóa
1Dây nối quang G657A đường kính 0.9, dài 1.5m. SC/APCMô tả kỹ thuật theo chương V60sợi
2Đào đất bể cáp, rãnh cáp, trồng cột rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6754m3
3Lắp dựng cột bê tông đơn (cột vuông) loại 7m-8m. Cột không trang bị thu lôi, lắp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V89cột
4Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công. Loại cột đơn aMô tả kỹ thuật theo chương V34ụ quầy
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V89cột
6Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V35,155tấn
7Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V35,155tấn
8Bốc dỡ thủ công cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V3,968m3
9Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,968m3
10Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,598tấn
11Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,598tấn
12Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V6,154m3
13Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V6,154m3
14Bốc dỡ thủ công nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,358m3
15Vận chuyển thủ công nước, sỏi có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,358m3
16Bốc dỡ thủ công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,952m3
17Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,952m3
18Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V117cột
19Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V28cột
20Lắp biển báo cao độ, báo hiệu cáp quang trên tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8km
22Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp OTB+Splitter OUT)Mô tả kỹ thuật theo chương V75hộp
23Lắp đặt ống cong PVC HI-3P từ bể lên cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V2m
24Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,957tấn
25Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,957tấn
26Vận chuyển cáp quang (từ kho tại Quảng Bình đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,957tấn
27Vận chuyển cột bê tông (từ kho tại đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,155tấn
28Cẩu 2 caMô tả kỹ thuật theo chương V8ca
29Bốc dỡ thủ công tại kho và công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V36,112tấn
C Phần xây lắp TTVT Quảng Trạch
1Gông C1Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Bộ treo cáp ADSS KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
3Bộ néo cáp 1 hướng ADSS KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
4ODF IN 24FO SC/APCMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Dây nối quang G657A đường kính 0.9, dài 1.5m. SC/APCMô tả kỹ thuật theo chương V132sợi
6Dây nối quang G657A đường kính 0.9, dài 1.5m. SC/UPCMô tả kỹ thuật theo chương V54sợi
7Cột bê tông 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
8Đào đất bể cáp, rãnh cáp, trồng cột rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8594m3
9Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp điều chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
10Lắp dựng cột bê tông đơn (cột vuông) loại 7m-8m. Cột không trang bị thu lôi, lắp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36cột
11Lắp dựng cột bê tông đơn (cột tròn) loại 10m-12m. Cột có trang bị thu lôi, lắp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
12Căn chỉnh cột bê tông đôi (cột vuông) loại 7m-8m bị nghiêng, đổ bằng thủ công (tính 70% nhân công dựng mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
13Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công. Loại cột đơn aMô tả kỹ thuật theo chương V11ụ quầy
14Đổ block cột bê tông ly tâm đơn 12m (có cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V1block
15Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V37cột
16Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V15,12tấn
17Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12tấn
18Bốc dỡ thủ công cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V2,208m3
19Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,208m3
20Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1428tấn
21Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1428tấn
22Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V3,499m3
23Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,499m3
24Bốc dỡ thủ công nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,8572m3
25Vận chuyển thủ công nước, sỏi có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8572m3
26Bốc dỡ thủ công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,4452m3
27Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4452m3
28Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V57cột
29Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V104cột
30Lắp đặt các Bộ treo cáp ADSS trên tuyến cột điện lực (Đai Inox + Đế U + Móc treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V43cột
31Lắp đặt các Bộ néo cáp ADSS trên tuyến cột điện lực (Đai Inox + Đế U + Móc treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V42cột
32Lắp biển báo cao độ, báo hiệu cáp quang trên tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
33Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, C2 trên cột. (Cuộn dự phòng tuyến và kết cuối cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
34Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V6,52km
35Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,15km
36Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF In)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp OTB+Splitter OUT)Mô tả kỹ thuật theo chương V90hộp
38Lắp đặt ống cong PVC HI-3P từ bể lên cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V2m
39Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,1133tấn
40Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1133tấn
41Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ MS
42Vận chuyển cáp quang (từ kho tại Quảng Bình đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1133tấn
43Vận chuyển cột bê tông (từ kho tại đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12tấn
44Cẩu 2 caMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
45Bốc dỡ thủ công tại kho và công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,2333tấn
D Phần xây lắp TTVT Bố Trạch
1ODF IN 48FO SC/APCMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Dây nối quang G657A đường kính 0.9, dài 1.5m. SC/APCMô tả kỹ thuật theo chương V444sợi
3Dây nối quang G657A đường kính 0.9, dài 1.5m. SC/UPCMô tả kỹ thuật theo chương V42sợi
4Khay hàn quangMô tả kỹ thuật theo chương V2khay
5Đào đất bể cáp, rãnh cáp, trồng cột rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3861m3
6Lắp đặt cút cong phi 110 và 3m ống F110Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp điều chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
8Lắp dựng cột bê tông đơn (cột vuông) loại 7m-8m. Cột không trang bị thu lôi, lắp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V45cột
9Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công. Loại cột đơn aMô tả kỹ thuật theo chương V27ụ quầy
10Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V45cột
11Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V17,775tấn
12Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V17,775tấn
13Bốc dỡ thủ công cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V3,504m3
14Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,504m3
15Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,269tấn
16Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,269tấn
17Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V4,887m3
18Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,887m3
19Bốc dỡ thủ công nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,149m3
20Vận chuyển thủ công nước, sỏi có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,149m3
21Bốc dỡ thủ công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
22Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
23Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V87cột
24Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V126cột
25Nối cột bê tông đơn bằng sắt L, Sắt nối dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V3thanh
26Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V7,27km
27Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31km
28Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28km
29Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF In)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp OTB+Splitter OUT)Mô tả kỹ thuật theo chương V122hộp
31Lắp đặt ống cong PVC HI-3P từ bể lên cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V2m
32Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,5316tấn
33Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5316tấn
34Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ MS
35Vận chuyển cáp quang (từ kho tại Quảng Bình đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5315tấn
36Vận chuyển cột bê tông (từ kho tại đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,775tấn
37Cẩu 2 caMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
38Bốc dỡ thủ công tại kho và công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,3065tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.574639E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0443E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng cáp quang
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 734.831.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.204.493.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngChứng nhận chỉ huy trưởng công trình: Có thời gian tối thiểu 3 năm kể từ ngày cấp (số năm được làm tròn); Bản sao chứng nhận chỉ huy trưởng công trình phù hợp với phạm vi hoạt động, đặc điểm dự án;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện.Ghi chú: Công trình Hạ tầng Kỹ Thuật, cấp II theo Thông tư 06/2021/TT-BXD.Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định chỉ huy trưởng công trình, tài liệu đính kèm có chữ ký xác nhận trong Hồ sơ công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong E-HSDT này).53
2 Đội trưởng thi công 4 - Có bằng Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong E-HSDT này).32
3 Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình 8 Có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên.Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao, số lượng công nhân trực tiếp làm việc trên cột cao tại công trình tối thiểu 04 người (có Bản sao chứng chỉ kèm theo).Toàn bộ lao động trong danh sách này phải có thẻ an toàn lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy điện thoại liên lạc quang Máy điện thoại liên lạc quang2
2 Máy đo cáp quang OTDR Máy đo cáp quang OTDR2
3 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang2
4 Máy hàn cáp quang Máy hàn cáp quang2
5 Khoan 1kW Khoan 1kW2
6 Máy cắt kim loại cầm tay 5kW Máy cắt kim loại cầm tay 5kW2
7 Máy đầm dùi 1,5 kw Máy đầm dùi 1,5 kw1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
9 Phương tiện chở hàng 3 cầu Phương tiện chở hàng 3 cầu1
10 Cẩu 5 tấn Cẩu 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->