Gói thầu: Gói thầu TB04: Hệ thống Camera giám sát, điện thoại, mạng lan
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220473018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu TB04: Hệ thống Camera giám sát, điện thoại, mạng lan |
| Số hiệu KHLCNT | 20180842697 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 09:45:00 đến ngày 2022-05-05 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 179,953,844 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TRUNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu TB04: Hệ thống Camera giám sát, điện thoại, mạng lan Phê duyệt điều chỉnh lần 1, giá gói thầu và thời gian thực hiện hợp đồng gói thầu thiết bị Dự án đầu tư xây dựng nhà Đa Năng - Trường Đại học Xây dựng Miền Trung (Cơ sở Đà Nẵng) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ hộp bộ chứa các thiết bị viễn thông điện nhẹ (tủ Rack 16U) | 1 | bộ | Tủ mạng 20U-D800 được thiết kế chuẩn 19 inch. Cửa trước và sau dạng lưới. Hai cánh hông hàn liền, không tháo lắp được. Phụ kiện: 1 bộ bánh xe, 1 bộ chân đế, 24 bộ ốc, 1 quạt hút, 1 thanh nguồn 6 port; Vỏ tủ: Bằng thép dày 1.2mm, khung gắn thiết bị 2mm. (Thương hiệu tham khảo: Hãng sản xuất: TMC, xuất xứ: Việt Nam hoặc các thương hiệu khác tương đương). | ||
| 2 | Tủ rack 10U | 11 | bộ | Vật liệu: Tôn mạ kẽm với độ dày từ 1mm-1.5mm. Kiểu tủ treo tường. Khung gắn thiết bị: 1.5mm. Phụ kiện kèm theo: 1 bộ đinh treo tường, 12 bộ ốc, 1 quạt hút, 1 thanh nguồn 4 port. Loại cửa: Lưới/Mika. Màu sắc: Trắng/Đen. (Thương hiệu tham khảo: Hãng sản xuất: TMC, xuất xứ: Việt Nam hoặc các thương hiệu khác tương đương). | ||
| 3 | Fire wall router (bộ định tuyến có tường lửa) | 1 | bộ | Bộ định tuyến Super Load, Firewall & VPN. VPN trunking: Tăng gấp đôi băng thông VPN. Dual-WAN Gigabit WAN. 4 cổng Gigabit LAN với 20 VLAN và 20 subnet. 2 cổng USB cho modem 3G / 3.5G / 4G và Máy chủ FTP / Print, máy chủ VPN tốc độ cao với 200 đường hầm VPN (IPSec). SSL Web-Proxy, SSL VPN tunnel. Dễ dàng kết nối với chi nhánh tới văn phòng. Teleworker-to-Office. Smart monitor: xem tất cả thư nội dung , web, chat ... của người dùng trên mạng. (Thương hiệu tham khảo: Hãng sản xuất: Draytek, xuất xứ: Trung Quốc hoặc các thương hiệu khác tương đương). | ||
| 4 | Bộ phát wifi | 13 | bộ | Chuyên dụng: Trong nhà với 2 dải tần sử dụng đồng thời 2.4Ghz và 5Ghz. Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac 1.75 Gbps. Tần số: 2.4 Ghz và 5Ghz. Cổng kết nối: 10/100/1000 x 1 cổng. Chế độ: AP, WDS. Công suất phát: Mạnh. Anten tích hợp sẵn: MIMO 2x2 (2,4GHz & 5GHz). Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i. Hỗ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập cho từng người dùng. Vùng phủ sóng/Người dùng đồng thời: 2000m2 không che chắn/ 100 người. Phụ kiện kèm theo: Nguồn PoE 24V. (Thương hiệu tham khảo: Hãng sản xuất: UniFi, xuất xứ: Trung Quốc hoặc các thương hiệu khác tương đương). | ||
| 5 | Bộ lưu điện UPS 3KVA | 1 | bộ | Công suất: 3KVA/2.7W. Công nghệ: Online chuyển đổi kép. Kiểu loại: Rackmount. Dạng sóng: Sin chuẩn. Tính năng: Bảo vệ hầu hết các sự cố về điện cho thiết bị sử dụng. Đảm bảo chất lượng điện áp sử dụng. Thông số nguồn vào: Điện áp: 220V/230V/240VAC; Tần số nguồn vào: 50/60Hz (Tự động); Phạm vi điện áp: 110 ~ 300Vac; Phạm vi tần số: 40-70Hz.; Kết nối với máy phát điện: Hỗ trợ. Thông số nguồn ra: Công suất: 3KVA/2.7KW; Điện áp: 208/220/230/240VAC±1%; Tần số nguồn ra: 50/60Hz ±0.1Hz (chế độ acquy); Thời gian chuyển mạch: 0ms; Hệ số công suất: 0.9; Khả năng chịu quá tải: | ||
| 6 | Bộ lưu điện UPS 1KVA | 1 | bộ | Thông số nguồn vào: Điện áp danh định: 220VAC; Phạm vi điện áp: 115 - 300VAC; Phạm vi tần số: 46-54Hz; Hệ số công suất: 0.97; Kết nối: IEC320-10A inlet. Thông số nguồn ra: Điện áp đầu ra: 220VAC (+/-1%); Tần số: 50Hz/60Hz +/- 0.2Hz (chế độ Ắcquy); Tỉ số nén: 3:1; Hệ số công suất: 0:7; Dạng sóng: Sóng sin chuẩn; Khả năng chịu quá tải: 108% - 150% trong 30s, > 150% trong 300ms. Thời gian chuyển mạch: Thời gian chuyển mạch: 0; Chuyển từ Inverter sang Bypass: | ||
| 7 | Tổng đài nội bộ 2 trung kế 50 máy nhánh | 1 | bộ | Tổng đài 6 trung kế-48 máy nhánh Analog, 4 máy nhánh số (2 port Digital). Tích hợp sẵn 2 kênh DISA, Voicemail (2 giờ ghi âm lời chào, tin nhắn). Tích hợp sẵn chức năng hiển thị số điện thoại gọi đến.- Bao gồm: Khung chính tổng đài, 01 khung mở rộng, 01 card kết nối khung phụ, 01 card mở rộng 16 máy nhánh; Khả năng nâng cấp mở rộng: 48 trung kế - 128 máy nhánh analog, 96 máy nhánh Digital, 128 máy nhánh DECT, 16 trung kế IP chuẩn H.323và SIP – 32 máy nhánh IP, 120 trung kế PRI, 120 trung kế E1 (Tổng cộng tối đa cả hệ thống: 142 trung kế - 192 máy nhánh các loại), 32 kênh DISA/Voicemail; Chức năng TVM ghi âm máy nhánh, Voicemail cao cấp (Mua thêm License); Đàm thoại Video Call giữa các máy nhánh IP chuẩn SIP (Mua thêm License); Có 2 khe cắm card trung kế và 2 khe cắm card máy nhánh; Cấu hình tối đa của khung chính: 12 trung kế-32 máy nhánh (Analog và Digital) và 4 máy nhánh số Digital, 32 trung kế E1, 16 trung kế IP chuẩn H.323và SIP, 32 máy nhánh IP (Tổng cộng dung lượng tối đa cho khung chính: 52 trung kế - 72 máy nhánh các loại); Kết nối được với 03 khung phụ để nâng cấp mở rộng tổng đài; Cổng kết nối trung kế và máy nhánh: RJ45; Cổng kết nối nguồn Accu dự phòng; Độ dài mật khẩu hệ thống: 4-16 ký tự; Lắp đặt trên Rack 19 inch, lắp tường hoặc để bàn (Thương hiệu tham khảo: Hãng sản xuất: Panasonic, xuất xứ: Trung Quốc hoặc các thương hiệu khác tương đương). | ||
| 8 | Đầu ghi hình 16CH-IP (HCRV-IP-2TB) | 2 | bộ | Đầu ghi hình 2 Megapixel TVI/AHD/CVI/Analog 16 kênh; Đầu ghi hỗ trợ 5 loại camera: HDTVI/HDCVI/AHD, Analog camera và IP camera (thêm tối đa 2 IP camera 1.3MP); Độ phân giải ghi hình: 1080p lite/HD 720p lite/WD1/4CIF/VGA/CIF; Chuẩn nén H.265 Pro+/H.265 Pro/H.265/H.264+/H.264 giúp tăng thời gian lưu trữ; Tương thích với tín hiệu ngõ ra HDMI/VGA: Full HD 1920 x 1080; Hỗ trợ 1 cổng audio vào và 1 cổng audio ra.- Hỗ trợ 2 ổ cứng với dung lượng tối đa 10TB mỗi ổ; Hỗ trợ 1 cổng mạng tối đa 100M self-adaptive Ethernet interface; Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0; Nguồn điện: 12VDC (Thương hiệu tham khảo: Hãng sản xuất: HikVision, xuất xứ: Trung Quốc hoặc các thương hiệu khác tương đương). | ||
| 9 | Màn hình kèm màn hình hiển thị | 2 | bộ | Loại TV: Smart LED; Kích thước TV: 43 Inch; Công nghệ chiếu sáng: Mega Contrast; Công nghệ hình ảnh: HDR10, PurColor; Độ phân giải: Ultra HD 4K; Tần số quét: 100 Hz; Kích thước (khoảng cách xem): 32 - 43" (2 - 3 mét); Xem 3D: Không; Âm thanh: + Tổng công suất loa: 20W; + Số lượng loa: 2; Tính năng Smart TV:+ Hệ điều hành: Tizen OS; + Trình duyệt Web: Có; + Kết nối bàn phím, chuột: Có; + Tính năng nổi bật: Tìm kiếm bằng giọng nói; - Tiện ích: + Xem Film qua USB: Có; + Tiết kiệm điện: Có; + Ngôn ngữ hiển thị: Đa ngôn ngữ; + Tivi kỹ thuật số (DVB-T2): Có; + Tiện ích khác: Tìm kiếm giọng nói tiếng việt, Kết nối Bluetooth; - Cổng kết nối:+ HDMI: Có x3;+ Audio Out: Có;+ USB: Có x2;+ LAN: Có;+ Kết nối Wifi: Có (Thương hiệu tham khảo: Hãng sản xuất: Samsung (Thương hiệu Hàn Quốc), xuất xứ: Việt Nam hoặc các thương hiệu khác tương đương). | ||
| 10 | Camera gắn tường 2D, video output HD/SD, IP67 Power DC 12V | 3 | bộ | ảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch SONY CMOS- Độ phân giải: 2.0 Megapixel (full HD) cho hình ảnh sắc nét; Ghi hình: 25/[email protected] (1.920x 1.080); Truyền tín hiệu, hình ảnh rõ nét với khoảng cách xa lên đến 500~700 mét; Ống kính: 2.7~13.5mm (góc nhìn 106~30°); Tầm quan sát hồng ngoại: 60 mét; Hồng ngoại thông minh tự động điều chỉnh độ sáng chống lóa; Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 2D- DNR, cảm biến ngày/đêm giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với mọi môi trường; Độ nhạy sáng: 0.005Lux/F1.8, 0Lux (IR on) có thể hoạt động trong mọi điều kiện ánh sáng, với công nghệ Night Breaker cho hình ảnh màu sắc dù quan sát trong môi trường thiếu sáng; Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời); Nguồn điện: 12VDC; Nhiệt độ hoạt động: -40~+60°C (có thể hoạt động ở môi trường thời tiết khắc nghiệt như khu vực băng giá hay bên trong kho lạnh) (Thương hiệu tham khảo: Hãng sản xuất: KBVision, xuất xứ: Trung Quốc hoặc các thương hiệu khác tương đương). | ||
| 11 | Camera gắn trần 2D, video output HD/SD, IP67 LK10, Power DC12V | 14 | bộ | Camera 4 in 1 (CVI, TVI, AHD, Analog); Cảm biến hình ảnh: 2.0 Megapixel; Độ phân giải: 25/[email protected] Mp 1080P; Tích hợp cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 2D-DNR, cảm biến ngày/đêm giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với mọi môi trường ánh sáng.Tích hợp chuyển chế độ hình ảnh và điều chỉnh OSD Menu trực tiếp bằng dây điều chỉnh trên camera; Ống kính: 3.6mm (góc nhìn 84°); 5 LED Array; Tầm xa hồng ngoại: 50m, tự điều chỉnh công suất chống lóa; Chuẩn chống bụi và nước IP66, vỏ kim loại; Nguồn: DC 12V (Thương hiệu tham khảo: Hãng sản xuất: KBVision, xuất xứ: Trung Quốc hoặc các thương hiệu khác tương đương). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi