Gói thầu: Bảo trì, thay thế linh kiện máy photocopy cho Cục Thuế và các Chi cục Thuế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220455350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Bảo trì, thay thế linh kiện máy photocopy cho Cục Thuế và các Chi cục Thuế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220440581 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước (Nguồn ngân sách trung ương) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 09:42:00 đến ngày 2022-05-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 249,086,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.73629E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.47258E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng Cung cấp, thay thế linh kiện, hộp mực,… má́y photocopy và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, thay thế linh kiện, hộp mực,… má́y photocopy - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 175.000.000 VND (Các tài liệu kèm theo để chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 175.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học một trong các chuyên ngành: Điện – điện tử, tin học, công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp một trong các chuyên ngành: Điện – điện tử, tin học, công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, thay thế linh kiện máy photocopy cho Cục Thuế và các Chi cục Thuế Sửa chữa tài sản năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước (Nguồn ngân sách trung ương) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục thuế tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Võ Văn Kiệt, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Lieu; Điện thoại: 02913.823926 - Fax: 02913.823948 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục thuế tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Võ Văn Kiệt, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Lieu; Điện thoại: 02913.823926 - Fax: 02913.823948 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục thuế tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Võ Văn Kiệt, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Lieu; Điện thoại: 02913.823926 - Fax: 02913.823948 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục thuế tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Võ Văn Kiệt, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Lieu; Điện thoại: 02913.823926 - Fax: 02913.823948 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bánh xe nhặt giấy FC8-5577-000 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR Adv 6565i) | FC8-5577-000 | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 2 | Bánh xe kéo giấy FL2-9608-000 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR Adv 6565i) | FL2-9608-000 | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 3 | Bánh xe tách giấy FB2-7777-020 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR Adv 6565i) | FB2-7777-020 | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 4 | Bánh xe nhặt giấy FC5-2524-000 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR Adv 6565i) | FC5-2524-000 | 5 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 5 | Bánh xe kéo giấy FC5-2526-000 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR Adv 6565i) | FC5-2526-000 | 5 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 6 | Bánh xe tách giấy FC5-2528-000 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR Adv 6565i) | FC5-2528-000 | 5 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 7 | Gạt FL3-6291-000 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR Adv 6565i) | FL3-6291-000 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 8 | Gạt mực FC6-1647-000 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR Adv 6565i) | FC6-1647-000 | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 9 | Bộ bao lụa sấy FM4-7901-010 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR Adv 6565i) | FM4-7901-010 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 10 | Băng truyền chuyển điện tích FC8-7160-000 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR Adv 6565i) | FC8-7160-000 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 11 | Thiết bị chuyển SF1042P (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR 2535/2545) | SF1042P | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 12 | Lô cuốn giấy canon IR 2520/IR 2525/ADV 4025 (6560) (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR 2535/2545) | ADV 4025 | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 13 | Bánh xe HP 1010/1005 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy HP 706/702/5200) | HP 1010/1005 | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 14 | Bao lụa Laserjet HP M712/702/IR2002 CF235A-Film(cet 2720) (Linh kiện, vật tư dùng cho máy HP 706/702/5200) | Cet 2720 | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 15 | RULO ép máy HP 5200 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy HP 706/702/5200) | LPR 5200 | 3 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 16 | Trống IR 2016/2020/2018/2022 cet 4433/3936 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR 2022) | Cet 4433/3936 | 3 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 17 | Gạt mực IR 2002/2202 (CET5194) (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR 2022) | Cet 5194 | 3 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 18 | Bao lụa IR 2016/2018/2200/2270/3570 cet 2288 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR 2022) | Cet 2288 | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 19 | Trục ép giấy dưới IR 2018/2022 cet 3792 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR 2022) | Cet 3792 | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 20 | Lẫy tách giấy 2015/2018/cet5584 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR 2022) | Cet 5584 | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 21 | Đệm tách giấy FL3-3239-000 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR 2525) | FL3-3239-000 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 22 | Bánh xe nhặt giấy FC3-1525-000 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR 2525) | FC3-1525-000 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 23 | Bộ bánh xe tách giấy FG3-4044-000 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR 2525) | FG3-4044-000 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 24 | Bánh xe nhặt giấy FL3-1352-000 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR 2525) | FL3-1352-000 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 25 | Nỉ chùi mực FY1-1157-000 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR Adv 6555i) | FY1-1157-000 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 26 | Gạt mực FC6-1647-000 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR Adv 6555i) | FC6-1647-000 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 27 | Băng truyền chuyển điện tích FC8-7160-000 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR Adv 6555i) | FC8-7160-000 | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 28 | Bàn phím điều khiển FM1-L482-000 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR Adv 6555i) | FM1-L482-000 | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 29 | Bộ bao lụa sấy FM4-7901-010 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR Adv 6555i) | FM4-7901-010 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 30 | Bánh xe tách giấy FB2-7777-020 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR Adv 6555i) | FB2-7777-020 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 31 | Bao lụa Laserjet HP M712/702/IR2002 CF235A-Film (cet 2720) (Linh kiện, vật tư dùng cho máy HP 706/702/5200) | Cet 2720 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 32 | Rulo ép máy HP 5200 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy HP 706/702/5200) | LPR 5200 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 33 | Bánh xe nhặt giấy FL3-1352-000 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR 2525) | FL3-1352-000 | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 34 | Phím sấy ir2535/ 2545 FM3-9303 (C6900/5209) (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR2525) | C6900/5209 | 3 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 35 | Trống IR 2520/2525/2530 2772B003 (CET5229) (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR2525) | Cet 5229 | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 36 | Gạt mực IR 2520/2525 cet 6557 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR2525) | Cet 6557 | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 37 | Bạc phíp ép ir 2520/2525/ 2530 cet 6678 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR2525) | Cet 6678 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 38 | Sửa chữa máy HP 5200 | 2 | Phí | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 39 | Gạt mực FC6-1647-000 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR Adv 6555i) | FC6-1647-000 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 40 | Bộ bao lụa sấy FM4-7901-010 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR Adv 6555i) | FM4-7901-010 | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 41 | Băng truyền chuyển điện tích FC8-7160-000 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR Adv 6555i) | FC8-7160-000 | 3 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 42 | Gạt FL3-6291-000 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR Adv 6555i) | FL3-6291-000 | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 43 | Trục lăn 1 FE4-5991-000 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR Adv 6555i) | FE4-5991-000 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 44 | Trục lăn 2 FE4-5992-000 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR Adv 6555i) | FE4-5992-000 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 45 | Bánh xe HP 1010/1005 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy HP 706/702/5200) | HP 1010/1005 | 5 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 46 | Bao lụa Laserjet HP M712/702/IR2002 CF235A-Film(cet 2720) (Linh kiện, vật tư dùng cho máy HP 706/702/5200) | Cet 2720 | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 47 | Rulo ép máy HP 5200 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy HP 706/702/5200) | LPR 5200 | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 48 | Phím sấy ir2535/ 2545 FM3-9303 (C6900/5209) (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR2525) | C6900/5209 | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 49 | Trục ép giấy dưới IR 2270/2870/3025 cet 3026 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR2525) | Cet 3026 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 50 | Đệm tách giấy FL3-3239-000 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR2525) | FL3-3239-000 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 51 | Bánh xe nhặt giấy FC3-1525-000 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR2525) | FC3-1525-000 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 52 | Bộ bánh xe tách giấy FG3-4044-000 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR2525) | FG3-4044-000 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 53 | Dây định thời XF2-4114-240 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR Adv 6555i) | XF2-4114-240 | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 54 | Bộ bao lụa sấy FM4-7901-010 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR Adv 6555i) | FM4-7901-010 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 55 | Trục lăn 1 FE4-5991-000 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR Adv 6555i) | FE4-5991-000 | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 56 | Trục lăn 2 FE4-5992-000 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR Adv 6555i) | FE4-5992-000 | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 57 | Bánh đẩy giấy 5540/6550/DP6570/E55/65(4401773040)10A012 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy 3370) | 10A012 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 58 | Bánh xe HP 1010/1005 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy HP 706/702/5200) | HP 1010/1005 | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 59 | Bao lụa Laserjet HP M712/702/IR2002 CF235A-Film(cet 2720) (Linh kiện, vật tư dùng cho máy HP 706/702/5200) | Cet 2720 | 5 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 60 | Trống IR 2520/2525/2530 2772B003 (CET5229) (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR2525) | Cet 5229 | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 61 | Gạt mực IR 2520/2525 cet 6557 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR2525) | Cet 6557 | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 62 | Trống IR 2016/2020/2018/2022 cet 4433/3936 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR 2022) | Cet 4433/3936 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 63 | Gạt mực IR 2002/2202 (CET5194) (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR2022) | Cet 5194 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 64 | Bao lụa IR 2016/2018/2200/2270/3570 cet 2288 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR2022) | Cet 2288 | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 65 | Bánh xe nhặt giấy FL3-1352-000 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR2525) | FL3-1352-000 | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 66 | Lô cuốn giấy canon IR 2520/IR 2525/ADV 4025 (6560) (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR 2535/2545) | ADV 4025 | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 67 | Bộ từ Developer Black (Linh kiện, vật tư dùng cho máy HP 706/702/5200) | B1219640 | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 68 | Bánh xe tách giấy 230/280s cet 7778 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy HP 706/702/5200) | Cet 7778 | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 69 | Bánh xe HP 1010/1005 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy HP 706/702/5200) | HP 1010/1005 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 70 | Bao lụa Laserjet HP M712/702/IR2002 CF235A-Film(cet 2720) (Linh kiện, vật tư dùng cho máy HP 706/702/5200) | Cet 2720 | 8 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 71 | Rulo ép máy HP 5200 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy HP 706/702/5200) | LPR 5200 | 8 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 72 | Bảng mạch Rog Strix 365-G (Linh kiện, vật tư dùng cho máy HP2055d) | Rog Strix 365-G | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 73 | Bộ từ d1589640 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy HP2055d) | d1589640 | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 74 | Trống IR 2016/2020/2018/2022 cet 4433/3936 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR2022) | Cet 4433/3936 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 75 | Gạt mực IR 2002/2202 (CET5194) (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR2022) | Cet 5194 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 76 | Trống IR 2520/2525/2530 2772B003 (CET5229) (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR2525) | Cet 5229 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 77 | Gạt mực IR 2520/2525 cet 6557 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR2525) | Cet 6557 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 78 | Phím sấy ir2535/ 2545 FM3-9303 (C6900/5209) (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR2525) | C6900/5209 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 79 | Trục ép giấy dưới IR 2270/2870/3025 cet 3026 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR2525) | Cet 3026 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | |
| 80 | Bánh xe nhặt giấy FL3-1352-000 (Linh kiện, vật tư dùng cho máy photocopy iR2525) | FL3-1352-000 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.73629E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.47258E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng Cung cấp, thay thế linh kiện, hộp mực,… má́y photocopy và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, thay thế linh kiện, hộp mực,… má́y photocopy - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 175.000.000 VND (Các tài liệu kèm theo để chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 175.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Đại học một trong các chuyên ngành: Điện – điện tử, tin học, công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành tương đương | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trung cấp một trong các chuyên ngành: Điện – điện tử, tin học, công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành tương đương | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi