Gói thầu: Gói thầu BĐ1: Mua sắm vật tư, thiết bị, linh kiện điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220472223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu BĐ1: Mua sắm vật tư, thiết bị, linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220417867 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 09:33:00 đến ngày 2022-05-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,819,357,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,200,000 VNĐ ((Mười tám triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.274.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.548.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành hành miễn phí 12 tháng.- Bảo trì 24 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách bàn giao, lắp đặt, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu BĐ1: Mua sắm vật tư, thiết bị, linh kiện điện tử Nhiệm vụ BĐKT năm 2022 ngành TBHK 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; cam kết về xuất xứ, chất lượng hàng hóa hoặc các giấy tờ liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật PK-KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội)
Điện thoại: 069.695.279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thanh Hùng; Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069.563.129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu; Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Panel khuếch đại và chuyển mạch tín hiệu âm thanh | 2 | Panel | Chức năng: - 04 kênh tín hiệu đầu ra; - 02 kênh tín hiệu đầu vào; - Thiết lập âm lượng đơn lẻ; - Bộ ổn định nguồn đi kèm. | ||
| 2 | Card ghép nối tín hiệu TTLin | 2 | Chiếc | Card dạng vỉ cắm với 2 đầu cắm 61 chân; Kích thước dài x rộng, mm: 280x220;Mạch 2 lớp, dày 2mm, độ dày đồng 1oz;Số lượng kênh: 96;Sử dụng chip khả trình: Altera EP3C16Q240C8NNNguồn sử dụng: 5V;Tín hiệu vào: 0V;Giao tiếp truyền dữ liệu đến máy tính theo Ethernet với tốc độ truyền cho phép điều chỉnh từ 10 đến 100Hz;Số lượng kênh theo nhóm: 6 kênh/nhóm. | ||
| 3 | Card ghép nối và biến đổi tín hiệu DAC | 2 | Chiếc | Card dạng vỉ cắm với 1 đầu cắm 61 chân;Kích thước dài x rộng, mm: 280x220;Mạch 2 lớp, dày 2mm, độ dày đồng 1oz;Số lượng kênh: 36;Sử dụng chip khả trình: Altera EP3C16Q240C8NN;Nguồn sử dụng: ±12V; 5V;Chuyển đổi số-tương tự: 14bit nối tiếp;Tín hiệu ra: 0÷5V cho phép điều chỉnh đến 0÷10V;Giao tiếp nhận dữ liệu với máy tính theo Ethernet với tốc độ không nhỏ hơn 100Hz;Số lượng kênh theo nhóm: 4 kênh/nhóm. | ||
| 4 | Modul truyền cảm đo góc cánh lái lên, xuống | 1 | Modul | Phạm vi chuyển đổi góc định mức: ± 30 độ;- Điện áp cung cấp: 5VDC;- Phạm vi đo góc: ± 30 độ;- Điện trở thay đổi từ: 0 đến (0,7±0,2)KΩ;- Dòng điện tải từ: 0 đến 1,5A;- Sai số: | ||
| 5 | Modul truyền cảm đo góc đẩy tay ga | 1 | Modul | - Điện áp cung cấp: 5VDC;- Phạm vi đo góc: ± 30 độ;- Điện trở thay đổi từ: 0 đến (0,7±0,2)KΩ;- Dòng điện tải từ: 0 đến 1,5A;- Sai số: | ||
| 6 | Panel khuếch đại công suất | 2 | Panel | Điện áp cung cấp (một chiều): 4.5 - 5.5 V;Điện áp điều khiển (một chiều): 27V±10%;Dòng điện chuyển mạch (không nhỏ hơn): 0.2A;Chế độ chuyển mạch xung: Có;Số kênh tín hiệu: 9 kênh; | ||
| 7 | Panel chuyển mạch và cung cấp nguồn | 2 | Panel | Điện áp cung cấp (một chiều): 27V±10%;Dòng điện chuyển mạch (không quá): 1A;Số kênh chuyển mạch: 15 kênh;Điện áp cửa ra ở chế độ ban ngày: 5.5±2%;Điện áp cửa ra ở chế độ ban đêm: 4.5±2%;Dòng điện cung cấp (không nhỏ hơn): 2A;Chế độ bảo vệ ngắn mạch cửa ra: Có;Chế độ làm việc: liên tục; | ||
| 8 | Modul điều khiển và chuẩn hóa các tham số, tổng hợp, đóng gói, truyền dữ liệu | 2 | Chiếc | Chức năng:- Đệm tín hiệu vào, ra: 24 kênh;- Chuẩn hóa các tham số liên tục: 18 kênh;- Chuẩn hóa các tín hiệu ngắt quãng: 20 kênh;- Chuyển đổi giao tiếp RS-232/485- Điều khiển chế độ làm việc tự động theo áp suất thủy lực hệ thống chính và áp suất thủy lực hệ thống trợ lực;- Biến đổi tương tự số- Điều khiển đèn tín hiệu: Tốc độ điều khiển 4 lần/giây- Tổng hợp, đóng gói, truyền dữ liệu. | ||
| 9 | Modul cung cấp nguồn | 2 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 27V±10%;Điện áp đầu ra 1: 5V/8A;Điện áp đầu ra 2: 5V/4A;Điện áp đầu ra 3: ±12V/0,2A;Điện áp đầu ra 4: ±5V/0,3A. | ||
| 10 | Modul đo tốc độ vòng quay và các góc. | 2 | Chiếc | Chức năng:- Đo tốc độ vòng quay động cơ phải: Từ 0 đến 110%;- Đo tốc độ vòng quay động cơ trái: Từ 0-110%;- Đo tốc độ vòng quay cánh quay: Từ 0-110%; - Đo góc hướng: 360 độ;- Đo góc nghiêng: Từ -600 đến + 600 độ;- Đo góc chúc ngóc: Từ -600 đến + 600 độ. | ||
| 11 | Modul đo nhiệt độ | 2 | modul | Chức năng:- Phối hợp trở kháng, lọc tín hiệu đầu vào- Khuếch đại tín hiệu nhiệt độ động cơ trái- Khuếch đại tín hiệu động cơ phải- Đóng gói, tổng hợp, truyền dữ liệu- Cung cấp nguồn: + 27VDC; +/- 15 VDC | ||
| 12 | Panel khuếch đại, đo tín hiệu độ cao | 2 | Panel | - Sử dụng truyền cảm độ chính xác cao HSCSAAN015PAAA5:- Nguồn nuôi: 4,75VDC đến 5,25VDC;- Dải đo áp suất: từ 0 đến 15PSI (Từ 0 đến 775,725mmHg);- Tín hiệu đầu ra Analog từ 0,5VDC đến 4,5VDC; | ||
| 13 | Panel khuếch đại, đo tín hiệu tốc độ | 2 | Panel | - Sử dụng truyền cảm độ chính xác cao HSCSAAN001PGAA5:- Nguồn nuôi: 4,75VDC đến 5,25VDC;- Dải đo áp suất: từ 0 đến 1,1PSI;- Tín hiệu đầu ra Analog từ 0,5VDC đến 4,5VDC; | ||
| 14 | Mạch kiểm tra trạng thái | 2 | Chiếc | Chức năng:- Hiển thị tình trạng hoạt động bằng đèn Led | ||
| 15 | Panel điều khiển và chuyển mạch | 4 | Panel | - Điện áp cung cấp:Một chiều: 27V±10%; 5V±1%- Số lượng tín hiệu cửa vào: 19- Số lượng tín hiệu cửa ra: | ||
| 16 | Panel cung cấp nguồn | 4 | Panel | - Điện áp cung cấp định mức: 27VDC±10%- Dải thay đổi điện áp cung cấp: Từ 7VDC đến 36VDC- Dải thay đổi điện áp ra: Từ 2,5VDC đến 12,6VDC- Điện áp cửa ra 1: 5V±1%- Điện áp cửa ra 2: 5,6V±1%- Dòng điện cung cấp cực đại: 6A- Hiệu suất chuyển đổi: 85%- Chế độ làm việc: Liên tục | ||
| 17 | Máy chiếu | 2 | Chiếc | Loại máy chiếu Eiki EK-103XA hoặc tương đương, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo datasheet của máy chiếu Eiki EK-103XA. | ||
| 18 | Máy tính xử lý trung tâm | 2 | Bộ | Máy tính TS-7250-V2 hoặc tương đương, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo datasheet của máy tính TS-7250-V2 | ||
| 19 | Thiết bị lưu trữ thông tin | 2 | Chiếc | - Dung lượng: 512MB;- Nguồn nuôi: 5VDC±10%;- Dòng điện tiêu thụ cực đại ở chế độ đọc: 120mA;- Dòng điện tiêu thụ cực đại chế độ ghi: 139mA;- Tương thích với chuẩn USB 2.0 và USB 1.1;- Tốc độ truyền dữ liệu tới 60MB/s;- Hỗ trợ các hệ điều hành: Win Vista, CE, XP Embedded, Linux, Mac9...;- Chịu tải đến 20G với dao động từ 7 đến 2kHZ;- Chịu được xung tác động tới 1500G trong thời gian 0,5ms;- Khối lượng: 15g ± 1g;- Kích thước ( dài x rộng x cao): 47,2 x 17,2 x 7,8 (mm). | ||
| 20 | Bộ nhớ tháo rời | 4 | Bộ | - Bộ nhớ Flash ≥ 512 MB- Bọc vỏ chống sốc nhôm tiện CNC.- Đầu kết nối СНЦ-23-7/18B-6-a-B.Nhà thầu liên hệ với chủ đầu tư để đo đạc trực tiếp, xây dựng bản vẽ thiết kế, chế tạo theo yêu cầu. | ||
| 21 | Bộ đọc ghi bộ nhớ rời | 2 | Bộ | Tương thích với bộ nhớ tháo rời | ||
| 22 | Vi mạch | 1 | Chiếc | Vi mạch loại CMP-04FSZ hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của vi mạch CMP-04FSZ | ||
| 23 | Vi mạch | 1 | Chiếc | Vi mạch loại ADG-232 hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của vi mạch ADG-232 | ||
| 24 | Vi mạch | 1 | Chiếc | Vi mạch loại ADG-509FBRNZ hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của vi mạch ADG-509FBRNZ | ||
| 25 | Vi mạch | 1 | Chiếc | Vi mạch loại AD-7894ARZ hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của vi mạch AD-7894ARZ | ||
| 26 | Vi mạch | 1 | Chiếc | Vi mạch loại AD680AR hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của vi mạch AD680AR | ||
| 27 | Vi mạch | 1 | Chiếc | Vi mạch loại MCP3208-CI/SL-ND hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của vi mạch MCP3208-CI/SL-ND | ||
| 28 | Vi mạch | 1 | Chiếc | Vi mạch loại SN75176AD hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của vi mạch SN75176AD | ||
| 29 | Vi mạch | 1 | Chiếc | Vi mạch loại TPS70248PWP hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của vi mạch TPS70248PWP | ||
| 30 | Vi mạch | 20 | Chiếc | Vi mạch loại ULN2803LW hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của vi mạch ULN2803LW | ||
| 31 | Bộ cảm biến | 2 | Chiếc | Bộ cảm biến loại Accelerometer 4030-002-120 hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của Bộ cảm biến Accelerometer 4030-002-120 | ||
| 32 | Bộ cảm biến | 1 | Chiếc | Bộ cảm biến loại Accelerometer 4030-006-120 hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của Bộ cảm biến Accelerometer 4030-006-120 | ||
| 33 | Vi mạch | 1 | Chiếc | Vi mạch loại AD8495ARMZ hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của vi mạch AD8495ARMZ | ||
| 34 | Vi mạch | 1 | Chiếc | Vi mạch loại AD586ARZ hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của vi mạch AD586ARZ | ||
| 35 | Bộ dao động Crystal oscillator 32KHz | 1 | Chiếc | - Loại Crystal; - Tần số: 32KHz; - Độ ổn định tần số: 7.5 PPM; - Điện áp làm việc: 5V ± 10%; | ||
| 36 | Bộ dao động Crystal oscillator 24MHz | 1 | Chiếc | - Loại Crystal; - Tần số: 24KHz; - Độ ổn định tần số: 7.5 PPM; - Điện áp làm việc: 5V ± 10%; | ||
| 37 | Tranzistor | 6 | Chiếc | Tranzistor loại 2T203Г hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của Tranzistor 2T203Г | ||
| 38 | Tranzistor | 10 | Chiếc | Tranzistor loại 2T630Б hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của Tranzistor 2T630Б | ||
| 39 | Tranzistor | 4 | Chiếc | Tranzistor loại 2T80ЗА hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của Tranzistor 2T80ЗА | ||
| 40 | Diode | 4 | Chiếc | Diode loại Д814Б hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của Diode Д814Б | ||
| 41 | Diode | 8 | Chiếc | Diode loại Д816Б hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của Diode Д816Б | ||
| 42 | Diode | 10 | Chiếc | Diode loại 2Д102Б hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của Diode 2Д102Б | ||
| 43 | Diode | 10 | Chiếc | Diode loại 2Д212A hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của Diode 2Д212A | ||
| 44 | Diode | 10 | Chiếc | Diode loại 2Д510A hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của Diode 2Д510A | ||
| 45 | Diode | 10 | Chiếc | Diode loại Д818Д hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của Diode Д818Д | ||
| 46 | Diode | 20 | Chiếc | Diode loại 1N4001 hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của Diode 1N4001 | ||
| 47 | Tụ điện | 20 | Chiếc | Tụ điện 330 μF/35V | ||
| 48 | Pin | 320 | Viên | Loại pin CR2025 | ||
| 49 | Cầu chì 2A | 320 | Chiếc | Loại cầu chì ống 5x20mm, 250V. 2A. | ||
| 50 | Vật liệu cách nhiệt, chịu nhiệt CN | 5.000 | Gam | - Không dẫn điện; - Tỷ trọng 0.78 G/Cm3; - Chịu được ngọn lửa có nhiệt độ đến 11000C trong 30 phút. | ||
| 51 | Keo bịt kín | 6 | Tuýp | Phân loại: Keo yếm khí, chống rung, chống ăn mònThời gian đóng rắn | ||
| 52 | Thiếc hàn | 6 | Cuộn | Đường kính sợi: 0,8mmKhông chìKhối lượng 0,5kg | ||
| 53 | Cáp điện | 22 | Bộ | Chiều dài: 10m;Các dây dẫn nguồn và các dây dẫn tín hiệu bằng dây đồng nhiều sợi, tiết diện tối thiểu 0,2mm, vỏ bọc nhựa và Amiang được bó lại với nhau thành các bó cáp điện;Đối với các dây dẫn truyền tín hiệu nhiệt độ, tốc độ vòng quay, góc nghiêng, góc hướng, góc lên xuống phải sử dụng dây có vỏ phòng sóng. | ||
| 54 | Cáp truyền dữ liệu | 2 | Chiếc | - Chiều dài: 15m- Sợi tín hiệu bọc vỏ kim loại, phòng sóng.- Cáp chuẩn 30AWG.- Đầu cáp: giao tiếp RS232 (9 chân kết nối) | ||
| 55 | Dây điện | 1.200 | mét | Có lớp vỏ kim loại phòng sóngĐường kính tiết diện lõi: 0,2mm | ||
| 56 | Dây điện | 800 | Mét | Vỏ chịu nhiệtĐường kính tiết diện lõi: 0,3mm | ||
| 57 | Dây điện | 200 | mét | Đường kính tiết diện lõi: 0,3mm | ||
| 58 | Ống gen cách điện chịu nhiệt Φ20 | 100 | Mét | Chất liệu chịu nhiệt, cách điện.Đường kính ống: 20mm | ||
| 59 | Ống gen cách điện chịu nhiệt Φ50 | 100 | Mét | Chất liệu chịu nhiệt, cách điện.Đường kính ống: 50mm | ||
| 60 | Axeton | 8 | Lọ | Dung tích lọ ≥250ml | ||
| 61 | Dung môi tẩm phủ cho các mạch điện | 2 | Hộp | Chức năng: - Chống mài mòn; - Chống oxi hóa; - Cách nhiệt; - Kháng hóa chất thiết bị điện tử, linh kiện. | ||
| 62 | Sơn phủ cách điện | 80 | Lọ | Chức năng: - Chống oxi hóa; - Chống ăn mòn; - Cách nhiệt, cách điện; | ||
| 63 | Dầu bôi trơn công nghiệp | 48 | lít | Tính năng: - Chống sự ăn mòn của các loại máy móc; - Điểm rót chảy -15 độ C; - Khả năng dẫn nhiệt tốt; - Có khả năng hòa tan các cặn, muội than; - Bền về hóa học, sinh học; - Ít có khả năng biến chất trong quá trình bảo quản. | ||
| 64 | Chất tẩy rửa, làm sạch mạch điện | 80 | Lọ | Tính năng: - Không chất độc hại ROHS; - Loại bỏ các dị vật ở phần tiếp xúc; - Tẩy rửa linh kiện điện tử để khắc phục lỗi tiếp xúc trên các thiết bị điện tử, bảng mạch PCB; - Hoạt tính thẩm thấu giúp loại bỏ hơi ẩm, gỉ sét, oxit và các loại chất bẩn khác. | ||
| 65 | Khăn lau đa năng microfiber | 160 | Chiếc | Tính năng: - Thấm hút tốt; - Chống trầy xước khi lau bề mặt; - Độ sạch cao. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.274.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.548.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành hành miễn phí 12 tháng.- Bảo trì 24 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Đại học | 1 | 1 |
| 2 | Phụ trách bàn giao, lắp đặt, bảo hành, bảo trì | 1 | Cao đẳng kỹ thuật | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi