Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220472998-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG HƯƠNG VĂN, THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220468037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã tỷ lệ 60% và ngân sách phường Hương Văn tỷ lệ 40% |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 09:50:00 đến ngày 2022-05-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,970,622,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính sau: San nền, nền đường đắp đất K95, móng CPĐD, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước, cấp nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng Giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hoặc HTKT còn hiệu lực từ hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình Giao thông hoặc HTKT tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng Giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông hoặc HTKT tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông hoặc HTKT tương tự có hạng mục cấp thoát nước;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành cấp thoát nước (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông hoặc HTKT tương tự có hạng mục cấp điện;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành điện kỹ thuật (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông tương tự; Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy lu bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy lu ba bánh | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy lu ba bánh >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy lu lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy lu lốp >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tưới nhựa đường 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải thảm nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải thảm nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG HƯƠNG VĂN, THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp Hạ tầng khu dân cư TDP Giáp Tư, phường Hương Văn, thị xã Hương Trà (GĐ1) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã tỷ lệ 60% và ngân sách phường Hương Văn tỷ lệ 40% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Xây dựng Giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Hương Văn.
Địa chỉ: Phường Hương Văn, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. Điện thoại: 0914.365563. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Hương Văn. (Địa chỉ: Phường Hương Văn, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\1- Sàn nền: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85, Đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 996,24 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng đổ đI ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 825,28 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng đổ đI ôtô tự đổ 10T, 2 km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 825,28 | 1 m3 |
| C | *\2- Mốc phân lô: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc mốc đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 7,92 | 1 m2 |
| 4 | Định vị, vận chuyển, chôn cọc móc | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 mốc |
| 5 | Lắp mốc vào vị trí | Chương V của E-HSMT | 44 | Cái |
| 6 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95: | Chương V của E-HSMT | 0,92 | 1 m3 |
| D | *\3- Nền đường: | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 671,65 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 3,83 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn, đánh cấp bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 655,61 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 943,8 | 1 m3 |
| 5 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Chương V của E-HSMT | 321,5 | 1 m2 |
| E | *\4- Mặt đường: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=5cm: | Chương V của E-HSMT | 1.863,8 | 1 m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.2kg/m2: | Chương V của E-HSMT | 1.863,8 | 1 m2 |
| 3 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp trên dày 15cm: | Chương V của E-HSMT | 310,275 | 1 m3 |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới dày 15cm: | Chương V của E-HSMT | 310,275 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98: | Chương V của E-HSMT | 1.026,99 | 1 m3 |
| F | *\5- Bó vỉa, rãnh vỉa, bó hè : | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M250: | Chương V của E-HSMT | 16,42 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 145,92 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa | Chương V của E-HSMT | 547,28 | 1 m |
| 4 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,34 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 50,68 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt rãnh vỉa | Chương V của E-HSMT | 144,97 | 1 m |
| 7 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M250: | Chương V của E-HSMT | 19,75 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 346 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 379,9 | 1 m |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 13,3 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 75,98 | 1 m2 |
| 12 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 49mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 379,8 | 1 m |
| 13 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,02 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 13,26 | 1 m2 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 21,6 | 1 m |
| 16 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 49mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 13,26 | 1 m |
| 17 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,01 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 101,85 | 1 m2 |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 115,32 | 1 m |
| 20 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 5,77 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 23,06 | 1 m2 |
| 22 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 49mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 115,06 | 1 m |
| 23 | Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,32 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn BT tấm xe lăn đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 28,52 | 1 m2 |
| 25 | LĐ tấm xe lăn đúc sẵn bằng cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 c/kiện |
| 26 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 5,85 | 1 m3 |
| 27 | Xây bó hè bằng gạch không nung, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 27,9 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100: | Chương V của E-HSMT | 13,95 | 1 m3 |
| 29 | Lát gạch Terrazzo KT ( 30x30x3)cm, Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 875,03 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 87,5 | 1 m3 |
| G | *\6- Cấp nước: | |||
| 1 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 90mm dày 6.7mm: | Chương V của E-HSMT | 138 | 1 m |
| 2 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 110mm dày 8.1mm: | Chương V của E-HSMT | 304,5 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, Đkính vanD90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, Đkính van D110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tê đều HDPE = PP hàn, Đkính tê 110x110x110mm: | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa giảm HDPE= PP hàn, Đường kính tê 110/90mm: | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, Đường kính măng sông 90mm: | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa HDPE 90 độ nối =pp dán keo, Đường kính co 110mm: | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, Đkính BU 110mm: | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 10 | Hàn nối bích nhựa HDPE d110mm, chiều dày 8.1mm: | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 11 | LĐ cút 90,135 độ nhựa HDPED90mm = pp hàn gia nhiệt, chiều dày 8.1mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | LĐ cút 90,135 độ nhựa HDPE D90mm = pp hàn gia nhiệt, chiều dày 8.1mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa HPDE nối măng xông, Đkính nút bịt 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm BE có ngàm, Đkính mối nối mềm 110mm: | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 15 | Lắp đặt trụ cứu hỏa, Đkính trụ cứu hoả 100mm: | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Nước súc rửa ống | Chương V của E-HSMT | 10 | 1m3 |
| 17 | Lắp đặt hộp tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Mốc sứ định vị tuyến ống | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 19 | Băng tín hiệu cấp nước | Chương V của E-HSMT | 442,5 | 1m |
| 20 | Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống 90mm: | Chương V của E-HSMT | 138 | 1 m |
| 21 | Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống 110mm: | Chương V của E-HSMT | 304,5 | 1 m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 90mm: | Chương V của E-HSMT | 138 | 1 m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 110mm: | Chương V của E-HSMT | 138 | 1 m |
| 24 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 93,8 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95: | Chương V của E-HSMT | 63,85 | 1 m3 |
| 26 | Đắp cát đường ống, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 32,2 | 1 m3 |
| 27 | Bổ sung nắp hố ga, Nắp hố ga bằng gang | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Bê tông hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,509 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn hố van | Chương V của E-HSMT | 15,89 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông giằng hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,213 | 1 m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,261 | 1 m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 6,48 | 1 m3 |
| 33 | Bổ sung nắp hố ga, Nắp hố ga bằng gang | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 34 | Bê tông hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M250: | Chương V của E-HSMT | 1,131 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn hố van | Chương V của E-HSMT | 11,92 | 1 m2 |
| 36 | Bê tông giằng hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 1 m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100: | Chương V của E-HSMT | 0,196 | 1 m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 4,86 | 1 m3 |
| 39 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95: | Chương V của E-HSMT | 2,648 | 1 m3 |
| H | *\7- HT thoát nước thải: | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 4,51 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 13,54 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 118,88 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250: | Chương V của E-HSMT | 1,81 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,152 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn giằng mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 30,14 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M200: | Chương V của E-HSMT | 1,75 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,259 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 10,5 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan, TL | Chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 11 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 110mm: | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 0,62 | 1 m2 |
| I | *\8- HT thoát nước mưa: | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 7,91 | Ca |
| 2 | Bê tông hố thăm, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 50,59 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn BT hố thắm | Chương V của E-HSMT | 528,35 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông giằng hố thắm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,49 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép giằng hố thắm, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,429 | Tấn |
| 6 | Sản xuất thép góc giằng hố thắm | Chương V của E-HSMT | 0,595 | 1 tấn |
| 7 | Lắp dựng thép góc giằng hố thắm | Chương V của E-HSMT | 0,595 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn BT giằng hố thắm | Chương V của E-HSMT | 46,4 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,03 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,937 | 1 tấn |
| 11 | Sản xuất thép góc viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,885 | 1 tấn |
| 12 | Lắp dựng thép góc viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,885 | Tấn |
| 13 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 87 | 1 c/kiện |
| 14 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m3 |
| 15 | Đắp bột đá nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,49 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 4,14 | 1 m3 |
| 17 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 140mm | Chương V của E-HSMT | 30,16 | 1 m |
| 18 | Đào móng công trình, Đất cấp I: | Chương V của E-HSMT | 608,2 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc ( Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 333,54 | 1 m3 |
| 20 | Đào móng công trình, Đất cấp I: | Chương V của E-HSMT | 1.044,31 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng ), Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 828,54 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 27,38 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 79,81 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn BT móng cống | Chương V của E-HSMT | 254,03 | 1 m2 |
| 25 | Lắp đặt ống BTCT D600mm, Loại chịu lực - ống L=2.5m: | Chương V của E-HSMT | 42 | 1 m |
| 26 | Lắp đặt ống BTCT D600mm, Loại không chịu lực - ống L=2.5m: | Chương V của E-HSMT | 94 | 1 m |
| 27 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm: | Chương V của E-HSMT | 107 | 1mối nố |
| 28 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,49 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa BT đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 3,5 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 14,9 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn móng, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 14,9 | 1 m2 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 84,78 | 1 m3 |
| J | *\9- An toàn giao thông: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng: | Chương V của E-HSMT | 56,3 | m2 |
| K | *\10- Câp điện: | |||
| 1 | Đào đất hố móng cột nền đất cấp 3 (R>1, S>1) | Chương V của E-HSMT | 66,3 | m3 |
| 2 | Lấp đất móng cột K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 42,3561 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng cột M100 (R | Chương V của E-HSMT | 3,39 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột M150 (R | Chương V của E-HSMT | 17,56 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng cột M200 (R | Chương V của E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 83,5 | m2 |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 9 | Dựng cột BTLT 8.5m-3.0 bằng thủ công kết hợp cơ giới | Chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 10 | Dựng cột BTLT 8.5m-4.3 bằng thủ công kết hợp cơ giới | Chương V của E-HSMT | 17 | cột |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC4 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Tiếp địa ngọn chiếu sáng kết hợp cột BTLT | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Gia công đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 24 | cọc |
| 14 | Kéo rãi dây chống sét dưới mương đất | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 15 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x35 | Chương V của E-HSMT | 42,5 | m |
| 16 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x70 | Chương V của E-HSMT | 483,2 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp phân phối 6MCB | Chương V của E-HSMT | 17 | hộp |
| 18 | Làm đầu cáp vặn xoắn xuống hộp chia dây | Chương V của E-HSMT | 17 | đầu |
| 19 | Bulong móc M16x300 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Móc treo cáp 4x70 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Giá móc cáp vặn xoắn 4x70 | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 22 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x70 | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 23 | Đai thép A200 và khóa đai 20x0,4 | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 24 | Nối bọc cách điện 70 | Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| L | *\11- Hệ thông điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2 | Chương V của E-HSMT | 228 | m |
| 2 | Bulong móc M12-300 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Móc treo cáp 4x25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Giá móc cáp vặn xoắn 4x25 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x25 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Đai thép A200 và khóa đai 20x0,4 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 7 | Nối bọc cách điện 25-25, 25-2.5 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp cần đèn chữ S D60x3mm-L=3m mạ kẽm nhúng nóng ( | Chương V của E-HSMT | 10 | cần |
| 9 | Luồn dây lên đèn (2x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Đèn Led 70W | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Tiếp địa ngọn chiếu sáng kết hợp cột điện lực | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính sau: San nền, nền đường đắp đất K95, móng CPĐD, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước, cấp nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng Giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hoặc HTKT còn hiệu lực từ hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình Giao thông hoặc HTKT tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục giao thông | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng Giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông hoặc HTKT tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông hoặc HTKT tương tự có hạng mục cấp thoát nước;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành cấp thoát nước (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng) | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cấp điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông hoặc HTKT tương tự có hạng mục cấp điện;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành điện kỹ thuật (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông tương tự; Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( bản sao có công chứng) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào | - Máy đào | 1 |
| 2 | - Máy lu bánh thép | - Máy lu bánh thép | 1 |
| 3 | - Máy lu ba bánh | - Máy lu ba bánh >=16T | 1 |
| 4 | - Máy lu lốp | - Máy lu lốp >=16T | 1 |
| 5 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 6 | Máy tưới nhựa đường | Máy tưới nhựa đường 190CV | 1 |
| 7 | Máy rải thảm nhựa | Máy rải thảm nhựa | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 3 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi