Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220472998-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG HƯƠNG VĂN, THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220468037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã tỷ lệ 60% và ngân sách phường Hương Văn tỷ lệ 40%
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 09:50:00 đến ngày 2022-05-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,970,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính sau: San nền, nền đường đắp đất K95, móng CPĐD, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước, cấp nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng Giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hoặc HTKT còn hiệu lực từ hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình Giao thông hoặc HTKT tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng Giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông hoặc HTKT tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông hoặc HTKT tương tự có hạng mục cấp thoát nước;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành cấp thoát nước (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông hoặc HTKT tương tự có hạng mục cấp điện;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành điện kỹ thuật (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông tương tự; Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy lu ba bánh
- Đặc điểm thiết bị - Máy lu ba bánh >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy lu lốp
- Đặc điểm thiết bị - Máy lu lốp >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy tưới nhựa đường 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải thảm nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải thảm nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước 5m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG HƯƠNG VĂN, THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Hạ tầng khu dân cư TDP Giáp Tư, phường Hương Văn, thị xã Hương Trà (GĐ1)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã tỷ lệ 60% và ngân sách phường Hương Văn tỷ lệ 40%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG HƯƠNG VĂN, THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ , địa chỉ: 169 Lý Nhân Tông, phường Hương Văn, thị xã Hương Trà
- Chủ đầu tư: UBND phường Hương Văn. Địa chỉ: Phường Hương Văn, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Kỹ thuật Tân Tiến Phát. Địa chỉ: 36 Đào Tấn, phường Trường An, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: phòng Quản lý Đô thị thị xã Hương Trà. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng 168; Địa chỉ: thôn La Sơn, xã lộc Sơn, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG HƯƠNG VĂN, THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ , địa chỉ: 169 Lý Nhân Tông, phường Hương Văn, thị xã Hương Trà
- Chủ đầu tư: UBND phường Hương Văn. Địa chỉ: Phường Hương Văn, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Xây dựng Giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hương Văn. Địa chỉ: Phường Hương Văn, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. Điện thoại: 0914.365563.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Hương Văn. (Địa chỉ: Phường Hương Văn, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\1- Sàn nền:
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85, Đất tận dụngChương V của E-HSMT996,241 m3
2Vận chuyển đất bằng đổ đI ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Chương V của E-HSMT825,281 m3
3Vận chuyển đất bằng đổ đI ôtô tự đổ 10T, 2 km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT825,281 m3
C *\2- Mốc phân lô:
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,351 m3
2Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,051 tấn
3Ván khuôn cọc mốc đúc sẵnChương V của E-HSMT7,921 m2
4Định vị, vận chuyển, chôn cọc mócChương V của E-HSMT81 mốc
5Lắp mốc vào vị tríChương V của E-HSMT44Cái
6Đào móng cột, hố kiểm tra rộngChương V của E-HSMT1,11 m3
7Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95:Chương V của E-HSMT0,921 m3
D *\3- Nền đường:
1Đào đất KPH bằng máy đào Chương V của E-HSMT671,651 m3
2Đào nền đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT3,831 m3
3Đào khuôn, đánh cấp bằng máy đào Chương V của E-HSMT655,611 m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT943,81 m3
5Trồng cỏ mái taluy nền đườngChương V của E-HSMT321,51 m2
E *\4- Mặt đường:
1Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=5cm:Chương V của E-HSMT1.863,81 m2
2Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.2kg/m2:Chương V của E-HSMT1.863,81 m2
3Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp trên dày 15cm:Chương V của E-HSMT310,2751 m3
4Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới dày 15cm:Chương V của E-HSMT310,2751 m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98:Chương V của E-HSMT1.026,991 m3
F *\5- Bó vỉa, rãnh vỉa, bó hè :
1Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M250:Chương V của E-HSMT16,421 m3
2Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT145,921 m2
3Lắp đặt rãnh vỉaChương V của E-HSMT547,281 m
4Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT4,341 m3
5Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT50,681 m2
6Lắp đặt rãnh vỉaChương V của E-HSMT144,971 m
7Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M250:Chương V của E-HSMT19,751 m3
8Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT3461 m2
9Lắp đặt bó vỉaChương V của E-HSMT379,91 m
10Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT13,31 m3
11Ván khuôn BT lót móngChương V của E-HSMT75,981 m2
12LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 49mm L=6mChương V của E-HSMT379,81 m
13Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,021 m3
14Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT13,261 m2
15Lắp đặt bó vỉaChương V của E-HSMT21,61 m
16LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 49mm L=6mChương V của E-HSMT13,261 m
17Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT6,011 m3
18Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT101,851 m2
19Lắp đặt bó vỉaChương V của E-HSMT115,321 m
20Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT5,771 m3
21Ván khuôn BT lót móngChương V của E-HSMT23,061 m2
22LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 49mm L=6mChương V của E-HSMT115,061 m
23Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT6,321 m3
24Ván khuôn BT tấm xe lăn đúc sẵnChương V của E-HSMT28,521 m2
25LĐ tấm xe lăn đúc sẵn bằng cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT301 c/kiện
26Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT5,851 m3
27Xây bó hè bằng gạch không nung, vữa XM M100Chương V của E-HSMT27,91 m3
28Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100:Chương V của E-HSMT13,951 m3
29Lát gạch Terrazzo KT ( 30x30x3)cm, Lót vữa xi măng M100 dày 2cmChương V của E-HSMT875,031 m2
30Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT87,51 m3
G *\6- Cấp nước:
1Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 90mm dày 6.7mm:Chương V của E-HSMT1381 m
2Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 110mm dày 8.1mm:Chương V của E-HSMT304,51 m
3Lắp đặt van mặt bích, Đkính vanD90mmChương V của E-HSMT2Cái
4Lắp đặt van mặt bích, Đkính van D110mmChương V của E-HSMT2Cái
5Lắp đặt tê đều HDPE = PP hàn, Đkính tê 110x110x110mm:Chương V của E-HSMT2Cái
6Lắp đặt tê nhựa giảm HDPE= PP hàn, Đường kính tê 110/90mm:Chương V của E-HSMT2Cái
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, Đường kính măng sông 90mm:Chương V của E-HSMT2Cái
8Lắp đặt co nhựa HDPE 90 độ nối =pp dán keo, Đường kính co 110mm:Chương V của E-HSMT3Cái
9Lắp đặt BU nhựa HDPE, Đkính BU 110mm:Chương V của E-HSMT12Cái
10Hàn nối bích nhựa HDPE d110mm, chiều dày 8.1mm:Chương V của E-HSMT16Bộ
11LĐ cút 90,135 độ nhựa HDPED90mm = pp hàn gia nhiệt, chiều dày 8.1mmChương V của E-HSMT2Cái
12LĐ cút 90,135 độ nhựa HDPE D90mm = pp hàn gia nhiệt, chiều dày 8.1mmChương V của E-HSMT8Cái
13Lắp nút bịt nhựa HPDE nối măng xông, Đkính nút bịt 90mmChương V của E-HSMT2Cái
14Lắp đặt mối nối mềm BE có ngàm, Đkính mối nối mềm 110mm:Chương V của E-HSMT8Cái
15Lắp đặt trụ cứu hỏa, Đkính trụ cứu hoả 100mm:Chương V của E-HSMT1Cái
16Nước súc rửa ốngChương V của E-HSMT101m3
17Lắp đặt hộp tín hiệuChương V của E-HSMT2Bộ
18Mốc sứ định vị tuyến ốngChương V của E-HSMT5Cái
19Băng tín hiệu cấp nướcChương V của E-HSMT442,51m
20Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống 90mm:Chương V của E-HSMT1381 m
21Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống 110mm:Chương V của E-HSMT304,51 m
22Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 90mm:Chương V của E-HSMT1381 m
23Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 110mm:Chương V của E-HSMT1381 m
24Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT93,81 m3
25Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95:Chương V của E-HSMT63,851 m3
26Đắp cát đường ống, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT32,21 m3
27Bổ sung nắp hố ga, Nắp hố ga bằng gangChương V của E-HSMT1Cái
28Bê tông hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,5091 m3
29Ván khuôn hố vanChương V của E-HSMT15,891 m2
30Bê tông giằng hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,2131 m3
31Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT0,2611 m3
32Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT6,481 m3
33Bổ sung nắp hố ga, Nắp hố ga bằng gangChương V của E-HSMT3Cái
34Bê tông hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M250:Chương V của E-HSMT1,1311 m3
35Ván khuôn hố vanChương V của E-HSMT11,921 m2
36Bê tông giằng hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,161 m3
37Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100:Chương V của E-HSMT0,1961 m3
38Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT4,861 m3
39Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95:Chương V của E-HSMT2,6481 m3
H *\7- HT thoát nước thải:
1Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT4,511 m3
2Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT13,541 m3
3Ván khuôn mương thoát nướcChương V của E-HSMT118,881 m2
4Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250:Chương V của E-HSMT1,811 m3
5Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,152Tấn
6Ván khuôn giằng mương thoát nướcChương V của E-HSMT30,141 m2
7Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M200:Chương V của E-HSMT1,751 m3
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2591 tấn
9Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT10,51 m2
10Lắp đặt tấm đan, TLChương V của E-HSMT50Cái
11LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 110mm:Chương V của E-HSMT51 m
12Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnChương V của E-HSMT0,621 m2
I *\8- HT thoát nước mưa:
1Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT7,91Ca
2Bê tông hố thăm, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT50,591 m3
3Ván khuôn BT hố thắmChương V của E-HSMT528,351 m2
4Bê tông giằng hố thắm, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT4,491 m3
5Gia công cốt thép giằng hố thắm, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,429Tấn
6Sản xuất thép góc giằng hố thắmChương V của E-HSMT0,5951 tấn
7Lắp dựng thép góc giằng hố thắmChương V của E-HSMT0,595Tấn
8Ván khuôn BT giằng hố thắmChương V của E-HSMT46,41 m2
9Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT4,031 m3
10Cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,9371 tấn
11Sản xuất thép góc viền tấm đanChương V của E-HSMT0,8851 tấn
12Lắp dựng thép góc viền tấm đanChương V của E-HSMT0,885Tấn
13LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT871 c/kiện
14Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT2,41 m3
15Đắp bột đá nền móng công trìnhChương V của E-HSMT2,491 m3
16Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT4,141 m3
17LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 140mmChương V của E-HSMT30,161 m
18Đào móng công trình, Đất cấp I:Chương V của E-HSMT608,21 m3
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc ( Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT333,541 m3
20Đào móng công trình, Đất cấp I:Chương V của E-HSMT1.044,311 m3
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng ), Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT828,541 m3
22Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT27,381 m3
23Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT79,811 m3
24Ván khuôn BT móng cốngChương V của E-HSMT254,031 m2
25Lắp đặt ống BTCT D600mm, Loại chịu lực - ống L=2.5m:Chương V của E-HSMT421 m
26Lắp đặt ống BTCT D600mm, Loại không chịu lực - ống L=2.5m:Chương V của E-HSMT941 m
27Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm:Chương V của E-HSMT1071mối nố
28Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,491 m3
29Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa BT đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT3,51 m3
30Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V của E-HSMT14,91 m2
31Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT0,641 m3
32Ván khuôn móng, sân cống, chân khayChương V của E-HSMT14,91 m2
33Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT84,781 m3
J *\9- An toàn giao thông:
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng:Chương V của E-HSMT56,3m2
K *\10- Câp điện:
1Đào đất hố móng cột nền đất cấp 3 (R>1, S>1)Chương V của E-HSMT66,3m3
2Lấp đất móng cột K=0.95Chương V của E-HSMT42,3561m3
3Đổ bê tông lót móng cột M100 (RChương V của E-HSMT3,39m3
4Đổ bê tông móng cột M150 (RChương V của E-HSMT17,56m3
5Đổ bê tông móng cột M200 (RChương V của E-HSMT1,64m3
6Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT83,5m2
7Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 3Chương V của E-HSMT14,4m3
8Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc K=0,95Chương V của E-HSMT14,4m3
9Dựng cột BTLT 8.5m-3.0 bằng thủ công kết hợp cơ giớiChương V của E-HSMT7cột
10Dựng cột BTLT 8.5m-4.3 bằng thủ công kết hợp cơ giớiChương V của E-HSMT17cột
11Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC4Chương V của E-HSMT6bộ
12Tiếp địa ngọn chiếu sáng kết hợp cột BTLTChương V của E-HSMT6bộ
13Gia công đóng cọc tiếp địaChương V của E-HSMT24cọc
14Kéo rãi dây chống sét dưới mương đấtChương V của E-HSMT45m
15Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x35Chương V của E-HSMT42,5m
16Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x70Chương V của E-HSMT483,2m
17Lắp đặt hộp phân phối 6MCBChương V của E-HSMT17hộp
18Làm đầu cáp vặn xoắn xuống hộp chia dâyChương V của E-HSMT17đầu
19Bulong móc M16x300Chương V của E-HSMT8cái
20Móc treo cáp 4x70Chương V của E-HSMT8cái
21Giá móc cáp vặn xoắn 4x70Chương V của E-HSMT17cái
22Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x70Chương V của E-HSMT17cái
23Đai thép A200 và khóa đai 20x0,4Chương V của E-HSMT33cái
24Nối bọc cách điện 70Chương V của E-HSMT76cái
L *\11- Hệ thông điện chiếu sáng:
1Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2Chương V của E-HSMT228m
2Bulong móc M12-300Chương V của E-HSMT4cái
3Móc treo cáp 4x25Chương V của E-HSMT4cái
4Giá móc cáp vặn xoắn 4x25Chương V của E-HSMT10cái
5Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x25Chương V của E-HSMT10cái
6Đai thép A200 và khóa đai 20x0,4Chương V của E-HSMT21cái
7Nối bọc cách điện 25-25, 25-2.5Chương V của E-HSMT24cái
8Lắp cần đèn chữ S D60x3mm-L=3m mạ kẽm nhúng nóng (Chương V của E-HSMT10cần
9Luồn dây lên đèn (2x1.5)mm2Chương V của E-HSMT60m
10Đèn Led 70WChương V của E-HSMT10bộ
11Tiếp địa ngọn chiếu sáng kết hợp cột điện lựcChương V của E-HSMT4bộ
12Tủ điều khiển chiếu sángChương V của E-HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính sau: San nền, nền đường đắp đất K95, móng CPĐD, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước, cấp nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng Giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hoặc HTKT còn hiệu lực từ hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình Giao thông hoặc HTKT tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng)53
2 Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục giao thông 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng Giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông hoặc HTKT tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)31
3 Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông hoặc HTKT tương tự có hạng mục cấp thoát nước;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành cấp thoát nước (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)31
4 Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cấp điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông hoặc HTKT tương tự có hạng mục cấp điện;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành điện kỹ thuật (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)31
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông tương tự; Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( bản sao có công chứng)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào - Máy đào 1
2 - Máy lu bánh thép - Máy lu bánh thép1
3 - Máy lu ba bánh - Máy lu ba bánh >=16T1
4 - Máy lu lốp - Máy lu lốp >=16T1
5 Máy ủi Máy ủi 1
6 Máy tưới nhựa đường Máy tưới nhựa đường 190CV1
7 Máy rải thảm nhựa Máy rải thảm nhựa 1
8 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 3
9 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->