Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng +lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220472534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng +lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220472492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 09:30:00 đến ngày 2022-05-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,062,629,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 275,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1593E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.318E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 đến nay nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có các hạng mục:+ Nền đường, mặt đường rải thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, hè đường, hệ thống điện.- Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 14.743.000.000 VND Ghi chú:* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước về hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Cấp công trình: Theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.743.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên;- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có tài liệu đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có tài liệu đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên (Có tài liệu đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có điện) trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có điện) trở lên (Có tài liệu đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ, bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (Có tài liệu đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≤ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô vận chuyển : (10 -12)tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Cần cẩu bánh hơi- sức nâng ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nấu, phun tưới nhựa đường ≥190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí ≥ 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ (130 CV - 140 ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san tự hành hoặc máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung tự hành (16-25)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm cóc ≥70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy cắt uốn thép ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn điện ≥ 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng +lắp đặt thiết bị Khu TĐC và đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Hoằng Hải để thực hiện dự án đường đến khu du lịch sinh thái biển Hải Tiến (đường 22) – GĐ 2 (Vị trí 3: Đối diện khách sạn Huy Phú) 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. * Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; tài liệu xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; quyết định phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ( Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến thời điểm hết năm 2021- Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan (có công chứng hoặc bản gốc) * Hóa đơn máy móc thiết bị, đăng ký, đăng kiểm ô tô, cần cẩu còn thời hạn và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 275.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoằng Hóa, địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9866 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,4974 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,4974 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,4974 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 66,695 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 66,695 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,4229 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,2609 | 100m3 |
| 9 | Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5955 | 100m3 |
| 10 | Mua đất K98 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4.462,8304 | m3 |
| 11 | Mua đất K95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28.588,5749 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.305,1405 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.305,1405 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.305,1405 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.305,1405 | 10m³/1km |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,7956 | 100m3 |
| 17 | Vét hữu cơ + đánh cấp bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 332,74 | 1m3 |
| 18 | Vét hữu cơ + đánh cấp bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 80,4892 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,6325 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 198,6334 | 100m3 |
| B | RÃNH XÂY GẠCH 50x60 cm (L=1059,78m): | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1196 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 105,978 | m3 |
| 3 | Ni lon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,2011 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1703 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 169,5648 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 233,1516 | m3 |
| 7 | Trát lòng rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.801,626 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,8695 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 95,3802 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,8636 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 47,6901 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,5109 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 116,5758 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,6635 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.060 | 1cấu kiện |
| C | RÃNH CHỊU LỰC 50x60 cm (L=61,60m): | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,6344 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6905 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1232 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0328 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,64 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9018 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5527 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3203 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,776 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7497 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,64 | tấn |
| 13 | Bê tông bảo vệ đá 1x2 M300 dày 6cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,505 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 70 | 1cấu kiện |
| D | RÃNH XÂY GẠCH 90x150 cm (L=45,32m): | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0906 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,3448 | m3 |
| 3 | Ni lon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7432 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,136 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,9704 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,0984 | m3 |
| 7 | Trát lòng rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 176,748 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5076 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,0788 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3363 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1241 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,29 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,7044 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9948 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 45 | 1cấu kiện |
| E | RÃNH CHỊU LỰC 90x105cm (L=27m) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,294 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1527 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6588 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6588 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,78 | m3 |
| 7 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,431 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mương, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,28 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,472 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5684 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1728 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,59 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5049 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,408 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 27 | 1cấu kiện |
| F | PHÁ DỠ RÃNH CŨ HIỆN TRẠNG (L 76m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,76 | m3 |
| G | TẤM ĐAN RÃNH THOÁT NƯỚC 130x100 cm | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0281 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,055 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,7384 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 149 | 1cấu kiện |
| H | KẾT CẤU HỐ GA LOẠI I | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,656 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4546 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1798 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,96 | m3 |
| 5 | Ni lon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9831 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2668 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,44 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,55 | m3 |
| 9 | Trát lòng rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 121,8 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7453 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,22 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5849 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0722 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,319 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,38 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4541 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,736 | tấn |
| 18 | Bê tông bảo vệ tấm bản đá 1x2 M250 dày 6cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,32 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 58 | 1cấu kiện |
| I | KẾT CẤU HỐ GA LOẠI II | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,376 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4514 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0558 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,16 | m3 |
| 5 | Ni lon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3051 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0828 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,24 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,92 | m3 |
| 9 | Trát lòng rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,1 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2313 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,62 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1815 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0224 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,099 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,98 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1409 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2284 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | 1cấu kiện |
| J | KẾT CẤU HỐ GA LOẠI III | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,349 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4463 | 100m3 |
| 3 | Đục rãnh bê tông cũ để xây hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,98 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0468 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,28 | m3 |
| 6 | Ni lon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3012 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0696 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,36 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,14 | m3 |
| 10 | Trát lòng rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 44,1 | m2 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2202 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,74 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1543 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0149 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0596 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0876 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,34 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,154 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2479 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | 1cấu kiện |
| 21 | Đá dăm lót cửa thu nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,096 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cửa thu nước, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,32 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0252 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,66 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0887 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | 1cấu kiện |
| K | KẾT CẤU HỐ GA LOẠI IV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,783 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1488 | 100m3 |
| 3 | Đục rãnh bê tông cũ để xây hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0156 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,76 | m3 |
| 6 | Ni lon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1004 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0232 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,12 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,96 | m3 |
| 10 | Trát lòng rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,82 | m2 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0734 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,58 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0514 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,005 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0199 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0292 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,78 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0513 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0826 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | 1cấu kiện |
| 21 | Đá dăm lót cửa thu nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,032 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cửa thu nước, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,44 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0084 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,22 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0296 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | 1cấu kiện |
| L | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7748 | 100m3 |
| 2 | Lát nền bằng đá Thanh Hóa làm nhám mặt, KT 400x400x40mm, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5.549,55 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng khóa hè | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,3782 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,673 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 47,564 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 499,422 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,016 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,24 | m3 |
| 9 | Bó vỉa đá Marble TH 230x260x1000mm màu trắng xám | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.008 | m |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.008 | m |
| 11 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3818 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,727 | m3 |
| 13 | Bó vỉa đá Marble TH 230x260x400mm màu trắng xám | Theo hồ sơ TKBVTC | 190,9 | m |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo hồ sơ TKBVTC | 191 | m |
| 15 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,09 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,35 | m3 |
| 17 | Bó vỉa đá Marble TH 230x260x1000mm màu trắng xám | Theo hồ sơ TKBVTC | 45 | m |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC | 45 | m |
| 19 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,812 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,76 | m3 |
| 21 | Bó vỉa đá Marble TH 120x200x1000mm màu trắng xám | Theo hồ sơ TKBVTC | 464 | Viên |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC | 464 | m |
| 23 | Trồng cây Sao đen, đường kính cách gốc 12 đến 15cm, chiều cao ngọn TB 3,5 đến 4,0m | Theo hồ sơ TKBVTC | 116 | cây |
| 24 | Ván khuôn móng đan rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,6168 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,9725 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông đan rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,6168 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đan rãnh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,9725 | m3 |
| 28 | Cắt khe | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,9945 | 100m |
| M | VẬT LIỆU CHÍNH PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN (PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 22kV MỚI) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LTMB 18 NPC.14.0 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | cột |
| 2 | Tiếp địa RC-4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 3 | Xà néo lệch 3 tầng cột đôi dọc tuyến XNL3-22-2TD | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo lệch 3 tầng cột đôi ngang tuyến XNL3-22-2TN | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 5 | Xà néo lệch 3 tầng cột đơn XNL3-22-1T | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 6 | Gông cột đôi | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 7 | Xà phụ XP1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 8 | Xà phụ XP2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 9 | Đôn cột đơn loại 3m ĐC-3M | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cung cột hình Pi XĐC22-II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 11 | Xà đầu trạm cột hình Pi XĐT22-II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 12 | Chuỗi néo đơn Polyme CN-24KV | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo kép Polyme CN-24KV | Theo hồ sơ TKBVTC | 45 | chuỗi |
| 14 | Sứ đứng Polyme-24KV | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | quả |
| 15 | Dây dẫn AsX-XLPE/HDPE 185mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.184 | m |
| 16 | Dây dẫn AsX-XLPE/HDPE 70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 58 | m |
| N | VẬT LIỆU CHÍNH PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN (PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY NGẦM 22KV) | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm 3BL-185 | Theo hồ sơ TKBVTC | 42 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 3 | Côn sơn đỡ ghế thao tác cầu dao phụ tải | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 4 | Ghế thao tác cầu dao phụ tải | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 5 | Thang sắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 6 | Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV-360A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ dây cung XC-3P | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 9 | Dây nối đất CSV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cách điện đứng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | quả |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D150 qua đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | m |
| 13 | Cổ dề cố định ống luồn cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 14 | Cổ dề cố định cáp vào cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 15 | Cáp đồng Cu.XLPE.PVC.DSTA.PVC-W. 24 kV-3x95MM2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 70 | m |
| 16 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 3x95mm2-22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 17 | Đầu cốt đồng S50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 19 | Kẹp cáp 3 BL-185 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 20 | Kẹp cáp 3 BL-95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| O | VẬT LIỆU CHÍNH PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN (PHẦN LẮP ĐẶT TBA KHU TĐC (Vị trí 3)) | |||
| 1 | Tiếp địa TBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 2 | Cáp trung thế cu/XLPE/PVC-24kV-1x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 3 | Cáp mặt máy cu/XLPE/PVC-1x20mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | m |
| 4 | Dây tiếp địa MBA-M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | m |
| 5 | Đầu cáp Elbow 24kV-1x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 6 | Đầu cáp Tplug 24kV-3x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cáp co nguội trong nhà 3x95mm2-24kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng S50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng S120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 10 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 11 | Bình chống cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bình |
| 12 | Tiếp địa RC2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | vị trí |
| 13 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 233 | m |
| 14 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x35 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.395 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 238 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D105/80 | Theo hồ sơ TKBVTC | 963 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.141 | m |
| 18 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D130 qua đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 61 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M50-70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 144 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 24 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 122 | quả |
| P | DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ 22kV LỘ 971 MVTG HOẰNG NGỌC (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LTMB 18 NPC.14.0 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | cột |
| 2 | Tiếp địa RC-4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 3 | Xà néo lệch 3 tầng cột đôi dọc tuyến XNL3-22-2TD | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo lệch 3 tầng cột đôi ngang tuyến XNL3-22-2TN | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 5 | Xà néo lệch 3 tầng cột đơn XNL3-22-1T | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 6 | Gông cột đôi | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 7 | Xà phụ XP1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 8 | Xà phụ XP2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 9 | Đôn cột đơn loại 3m ĐC-3M | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cung cột hình Pi XĐC22-II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 11 | Xà đầu trạm cột hình Pi XĐT22-II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 12 | Chuỗi néo đơn Polyme CN-24KV | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo kép Polyme CN-24KV | Theo hồ sơ TKBVTC | 45 | chuỗi |
| 14 | Sứ đứng Polyme-24KV | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | quả |
| 15 | Dây dẫn AsX-XLPE/HDPE 185mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.184 | m |
| 16 | Dây dẫn AsX-XLPE/HDPE 70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 58 | m |
| 17 | Thu hồi dây dẫn AC-185/29 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.197 | m |
| 18 | Thu hồi cách điện chuỗi SC-22 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | Chuỗi |
| 19 | Thu hồi cách điện đứng SĐ-22 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | quả |
| 20 | Thu hồi xà néo cột đơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 21 | Thu hồi xà néo cột đôi | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 22 | Thu hồi xà rẽ nhánh | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 23 | Thu hồi cột li tâm 18m | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cột |
| 24 | Vận chuyển vật tư thu hồi ĐZ 22kV về kho | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | T.bộ |
| Q | ĐƯỜNG DÂY NGẦM 22kV VÀ TBA TĐC-(VỊ TRÍ 3 PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 2 | Côn sơn đỡ ghế thao tác cầu dao phụ tải | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 3 | Ghế thao tác cầu dao phụ tải | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 4 | Thang sắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 5 | Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV-360A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ dây cung XC-3P | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chống sét van 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 9 | Dây nối đất CSV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cách điện đứng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | quả |
| 11 | Rãnh cáp đi trên hè đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 12 | Rãnh cáp đi qua đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | m |
| 13 | Rãnh cáp đi trên hè đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 14 | Rãnh cáp đi qua đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D150 qua đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | m |
| 17 | Cổ dề cố định ống luồn cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 18 | Cổ dề cố định cáp vào cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 19 | Cáp đồng Cu.XLPE.PVC.DSTA.PVC-W. 24 kV-3x95MM2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 70 | m |
| 20 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 3x95mm2-22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 21 | Đầu cốt đồng S50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 23 | Tiếp địa TBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt MBA 250kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | máy |
| 25 | Lắp đặt tủ điện trung thế 24kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | máy |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tổng hạ thế -400A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | máy |
| 27 | Cáp trung thế cu/XLPE/PVC-24kV-1x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 28 | Cáp mặt máy cu/XLPE/PVC-1x20mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | m |
| 29 | Dây tiếp địa MBA-M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | m |
| 30 | Đầu cáp Elbow 24kV-1x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 31 | Đầu cáp Tplug 24kV-3x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 32 | Đầu cáp co nguội trong nhà 3x95mm2-24kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 33 | Đầu cốt đồng S50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng S120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 35 | Thí nghiệm cáp ngầm 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | sợi |
| 36 | Thí nghiệm chống sét van | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 37 | Thí nghiệm tủ trung thế 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 38 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Hệ thống |
| 39 | Thí nghiệm Ampemet | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 40 | Thí nghiệm Vônmét | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 41 | Thí nghiệm biến dòng điện BI | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 42 | Thí nghiệm Atomat tổng 400A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| R | ĐƯỜNG DÂY 0,4kV CẤP ĐIỆN CHO KHU TĐC (VỊ TRÍ SỐ 3 PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | VT |
| 2 | Rãnh cáp trong hè đường 1-5 Sợi cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 830 | m |
| 3 | Rãnh cáp qua đường 1-5 Sợi cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 44 | m |
| 4 | Rãnh cáp trong hè đường 1-5 Sợi cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 830 | m |
| 5 | Rãnh cáp qua đường 1-5 Sợi cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 44 | m |
| 6 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 233 | m |
| 7 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x35 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.395 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 238 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D105/80 | Theo hồ sơ TKBVTC | 963 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.141 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D130 qua đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 61 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện phân phối, công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | tủ |
| S | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ VÀ TBA | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-8 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | móng |
| 2 | Móng cột đôi MT-8 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC-4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | vị trí |
| 4 | Rãnh cáp đi trên hè đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 5 | Rãnh cáp đi qua đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | m |
| 6 | Móng bệ trạm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | móng |
| 7 | Đào lấp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Hệ thống |
| 8 | Xây dựng móng tủ điện phân phối | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | móng |
| 9 | Xây dựng móng tủ bao gom công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | móng |
| 10 | Hào cáp 1-5 sợi trên hè đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 830 | m |
| 11 | Hào cáp 1-5 sợi qua đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 44 | m |
| 12 | Rãnh tiếp địa RC2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | m |
| T | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG KHU TĐC (VỊ TRÍ SỐ 3) | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC | 162 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 633 | m |
| 3 | Dây lên đèn cu/xlpe/pvc-2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 90 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | m |
| 5 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | m |
| 6 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 700 | m |
| 7 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 628 | m |
| 8 | Móng cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | móng |
| 9 | Cột đèn thép bát giác 8m + CĐ2m + tay | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cột |
| 10 | Lắp đèn chiếu sáng 150W - 220V | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | bảng |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | 1 đầu cáp |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8 | 100m |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Tiếp địa RC1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | bộ |
| 16 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| U | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | máy |
| 2 | Tủ trung thế trọn bộ RMU 22kV 630A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 3 | Vỏ trạm Kiot | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ tổng hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điện phân phối | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | tủ |
| 6 | Tủ bao gom công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | tủ |
| 7 | Chống sét van | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 8 | Cột đèn thép bát giác 9m H78-4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | Cột |
| 9 | Cần đèn vươn CD03 cao 2m, vươn 1,5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | Cần |
| 10 | Đèn Led HG04 150W, bảo hành 03 năm | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | Bóng |
| 11 | Đèn chiếu sáng bằng năng lượng mặt trời | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | Bộ |
| V | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1593E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.318E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 đến nay nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có các hạng mục:+ Nền đường, mặt đường rải thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, hè đường, hệ thống điện.- Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 14.743.000.000 VND Ghi chú:* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước về hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Cấp công trình: Theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.743.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên;- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có tài liệu đính kèm). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có tài liệu đính kèm). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên (Có tài liệu đính kèm). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có điện) trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có điện) trở lên (Có tài liệu đính kèm). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ, bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (Có tài liệu đính kèm). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi ≤ 110 CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Ô tô vận chuyển : (10 -12)tấn | Hoạt động tốt | 5 |
| 5 | Cần cẩu bánh hơi- sức nâng ≥ 6 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy nấu, phun tưới nhựa đường ≥190 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy nén khí ≥ 600 m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ (130 CV - 140 ) | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy san tự hành hoặc máy rải cấp phối đá dăm | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy lu rung tự hành (16-25)T | Hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy đầm cóc ≥70 Kg | Hoạt động tốt | 4 |
| 13 | Máy cắt uốn thép ≥5Kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi ≥1,5Kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy hàn điện ≥ 23 Kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Hoạt động tốt | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi