Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng +lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220472534-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng +lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220472492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 09:30:00 đến ngày 2022-05-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,062,629,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 275,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1593E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.318E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến nay nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có các hạng mục:+ Nền đường, mặt đường rải thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, hè đường, hệ thống điện.- Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 14.743.000.000 VND Ghi chú:* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước về hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Cấp công trình: Theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.743.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên;- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có tài liệu đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có tài liệu đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên (Có tài liệu đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có điện) trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có điện) trở lên (Có tài liệu đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ, bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (Có tài liệu đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô vận chuyển : (10 -12)tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
5-Cần cẩu bánh hơi- sức nâng ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nấu, phun tưới nhựa đường ≥190 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí ≥ 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ (130 CV - 140 )
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san tự hành hoặc máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung tự hành (16-25)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm cóc ≥70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy cắt uốn thép ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn điện ≥ 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng +lắp đặt thiết bị
Khu TĐC và đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Hoằng Hải để thực hiện dự án đường đến khu du lịch sinh thái biển Hải Tiến (đường 22) – GĐ 2 (Vị trí 3: Đối diện khách sạn Huy Phú)
9 Tháng
E-CDNT 3 Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Tây Thành. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Ủy ban nhân dân huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. * Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; tài liệu xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; quyết định phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ( Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến thời điểm hết năm 2021- Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan (có công chứng hoặc bản gốc) * Hóa đơn máy móc thiết bị, đăng ký, đăng kiểm ô tô, cần cẩu còn thời hạn và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 275.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoằng Hóa, địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo hồ sơ TKBVTC0,9866100m2
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ TKBVTC9,4974100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ TKBVTC9,4974100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ TKBVTC9,4974100tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ TKBVTC66,695100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC66,695100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ TKBVTC10,4229100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ TKBVTC15,2609100m3
9Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ TKBVTC0,5955100m3
10Mua đất K98Theo hồ sơ TKBVTC4.462,8304m3
11Mua đất K95Theo hồ sơ TKBVTC28.588,5749m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC3.305,140510m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ TKBVTC3.305,140510m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ TKBVTC3.305,140510m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ TKBVTC3.305,140510m³/1km
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC31,7956100m3
17Vét hữu cơ + đánh cấp bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC332,741m3
18Vét hữu cơ + đánh cấp bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC80,4892100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC11,6325100m3
20Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC198,6334100m3
B RÃNH XÂY GẠCH 50x60 cm (L=1059,78m):
1Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC2,1196100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC105,978m3
3Ni lon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC14,2011100m2
4Ván khuôn móng rãnhTheo hồ sơ TKBVTC3,1703100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC169,5648m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC233,1516m3
7Trát lòng rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1.801,626m2
8Ván khuôn mũ mố rãnhTheo hồ sơ TKBVTC11,8695100m2
9Bê tông mũ mố rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC95,3802m3
10Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC7,8636tấn
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC47,6901m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC5,5109100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC116,5758m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC15,6635tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC1.0601cấu kiện
C RÃNH CHỊU LỰC 50x60 cm (L=61,60m):
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC3,63441m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,6905100m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC0,1232100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC6,16m3
5Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ TKBVTC2,0328100m2
6Bê tông mương, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC24,64m3
7Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,9018tấn
8Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC2,5527tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,3203100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC6,776m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,7497tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,64tấn
13Bê tông bảo vệ đá 1x2 M300 dày 6cmTheo hồ sơ TKBVTC3,505m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC701cấu kiện
D RÃNH XÂY GẠCH 90x150 cm (L=45,32m):
1Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC0,0906100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC6,3448m3
3Ni lon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC0,7432100m2
4Ván khuôn móng rãnhTheo hồ sơ TKBVTC0,136100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC9,9704m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC28,0984m3
7Trát lòng rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC176,748m2
8Ván khuôn mũ mố rãnhTheo hồ sơ TKBVTC0,5076100m2
9Bê tông mũ mố rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4,0788m3
10Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,3363tấn
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC4,1241m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,29100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC7,7044m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,9948tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC451cấu kiện
E RÃNH CHỊU LỰC 90x105cm (L=27m)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC3,2941m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,1527100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,6588100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,6588100m3/1km
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC0,054100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,78m3
7Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ TKBVTC1,431100m2
8Bê tông mương, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC17,28m3
9Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,472tấn
10Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC1,5684tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,1728100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC4,59m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,5049tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,408tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC271cấu kiện
F PHÁ DỠ RÃNH CŨ HIỆN TRẠNG (L 76m)
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBVTC38,76m3
G TẤM ĐAN RÃNH THOÁT NƯỚC 130x100 cm
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC1,0281100m2
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC29,055m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC3,7384tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC1491cấu kiện
H KẾT CẤU HỐ GA LOẠI I
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC7,6561m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC1,4546100m3
3Ván khuôn đáy rãnhTheo hồ sơ TKBVTC0,1798100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC6,96m3
5Ni lon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC0,9831100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,2668100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC10,44m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC27,55m3
9Trát lòng rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC121,8m2
10Ván khuôn mũ mố rãnhTheo hồ sơ TKBVTC0,7453100m2
11Bê tông mũ mố rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC5,22m3
12Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,5849tấn
13Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0722tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC0,319100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC6,38m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,4541tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,736tấn
18Bê tông bảo vệ tấm bản đá 1x2 M250 dày 6cmTheo hồ sơ TKBVTC2,32m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC581cấu kiện
I KẾT CẤU HỐ GA LOẠI II
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC2,3761m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,4514100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,0558100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,16m3
5Ni lon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC0,3051100m2
6Ván khuôn bê tông đáy rãnhTheo hồ sơ TKBVTC0,0828100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,24m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,92m3
9Trát lòng rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC35,1m2
10Ván khuôn mũ mố rãnhTheo hồ sơ TKBVTC0,2313100m2
11Bê tông mũ mố rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,62m3
12Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1815tấn
13Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0224tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC0,099100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC1,98m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1409tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2284tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC181cấu kiện
J KẾT CẤU HỐ GA LOẠI III
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC2,3491m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,4463100m3
3Đục rãnh bê tông cũ để xây hố gaTheo hồ sơ TKBVTC4,98m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,0468100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,28m3
6Ni lon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC0,3012100m2
7Ván khuôn bê tông đáy rãnhTheo hồ sơ TKBVTC0,0696100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,36m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC10,14m3
10Trát lòng rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC44,1m2
11Ván khuôn mũ mố rãnhTheo hồ sơ TKBVTC0,2202100m2
12Bê tông mũ mố rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,74m3
13Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1543tấn
14Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0149tấn
15Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0596tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC0,0876100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC2,34m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,154tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2479tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC121cấu kiện
21Đá dăm lót cửa thu nướcTheo hồ sơ TKBVTC0,6m3
22Ván khuôn cửa thu nướcTheo hồ sơ TKBVTC0,096100m2
23Bê tông cửa thu nước, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,32m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC0,0252100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC0,66m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0887tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC121cấu kiện
K KẾT CẤU HỐ GA LOẠI IV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,7831m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,1488100m3
3Đục rãnh bê tông cũ để xây hố gaTheo hồ sơ TKBVTC1,66m3
4Ván khuôn đáy rãnhTheo hồ sơ TKBVTC0,0156100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,76m3
6Ni lon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC0,1004100m2
7Ván khuôn bê tông đáy rãnhTheo hồ sơ TKBVTC0,0232100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,12m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,96m3
10Trát lòng rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC12,82m2
11Ván khuôn mũ mố rãnhTheo hồ sơ TKBVTC0,0734100m2
12Bê tông mũ mố rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,58m3
13Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0514tấn
14Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,005tấn
15Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0199tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC0,0292100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC0,78m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0513tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0826tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC41cấu kiện
21Đá dăm lót cửa thu nướcTheo hồ sơ TKBVTC0,2m3
22Ván khuôn cửa thu nướcTheo hồ sơ TKBVTC0,032100m2
23Bê tông cửa thu nước, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,44m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC0,0084100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC0,22m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC0,0296tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC21cấu kiện
L HÈ ĐƯỜNG
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo hồ sơ TKBVTC2,7748100m3
2Lát nền bằng đá Thanh Hóa làm nhám mặt, KT 400x400x40mm, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC5.549,55m2
3Ván khuôn móng khóa hèTheo hồ sơ TKBVTC2,3782100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC35,673m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC47,564m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC499,422m2
7Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC2,016100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC30,24m3
9Bó vỉa đá Marble TH 230x260x1000mm màu trắng xámTheo hồ sơ TKBVTC1.008m
10Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC1.008m
11Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC0,3818100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC5,727m3
13Bó vỉa đá Marble TH 230x260x400mm màu trắng xámTheo hồ sơ TKBVTC190,9m
14Lắp đặt bó vỉa congTheo hồ sơ TKBVTC191m
15Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC0,09100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,35m3
17Bó vỉa đá Marble TH 230x260x1000mm màu trắng xámTheo hồ sơ TKBVTC45m
18Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC45m
19Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC0,812100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC12,76m3
21Bó vỉa đá Marble TH 120x200x1000mm màu trắng xámTheo hồ sơ TKBVTC464Viên
22Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC464m
23Trồng cây Sao đen, đường kính cách gốc 12 đến 15cm, chiều cao ngọn TB 3,5 đến 4,0mTheo hồ sơ TKBVTC116cây
24Ván khuôn móng đan rãnhTheo hồ sơ TKBVTC2,6168100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC29,9725m3
26Ván khuôn bê tông đan rãnhTheo hồ sơ TKBVTC2,6168100m2
27Bê tông đan rãnh, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC29,9725m3
28Cắt kheTheo hồ sơ TKBVTC5,9945100m
M VẬT LIỆU CHÍNH PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN (PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 22kV MỚI)
1Cột bê tông ly tâm LTMB 18 NPC.14.0Theo hồ sơ TKBVTC13cột
2Tiếp địa RC-4Theo hồ sơ TKBVTC8bộ
3Xà néo lệch 3 tầng cột đôi dọc tuyến XNL3-22-2TDTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
4Xà néo lệch 3 tầng cột đôi ngang tuyến XNL3-22-2TNTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
5Xà néo lệch 3 tầng cột đơn XNL3-22-1TTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
6Gông cột đôiTheo hồ sơ TKBVTC5bộ
7Xà phụ XP1Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
8Xà phụ XP2Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
9Đôn cột đơn loại 3m ĐC-3MTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
10Xà đỡ cung cột hình Pi XĐC22-IITheo hồ sơ TKBVTC1bộ
11Xà đầu trạm cột hình Pi XĐT22-IITheo hồ sơ TKBVTC1bộ
12Chuỗi néo đơn Polyme CN-24KVTheo hồ sơ TKBVTC12chuỗi
13Chuỗi néo kép Polyme CN-24KVTheo hồ sơ TKBVTC45chuỗi
14Sứ đứng Polyme-24KVTheo hồ sơ TKBVTC7quả
15Dây dẫn AsX-XLPE/HDPE 185mm2Theo hồ sơ TKBVTC1.184m
16Dây dẫn AsX-XLPE/HDPE 70mm2Theo hồ sơ TKBVTC58m
N VẬT LIỆU CHÍNH PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN (PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY NGẦM 22KV)
1Kẹp cáp nhôm 3BL-185Theo hồ sơ TKBVTC42bộ
2Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kVTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
3Côn sơn đỡ ghế thao tác cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
4Ghế thao tác cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
5Thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
6Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV-360ATheo hồ sơ TKBVTC1bộ
7Xà đỡ dây cung XC-3PTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
8Xà đỡ đầu cáp và chống sét vanTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
9Dây nối đất CSVTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
10Lắp đặt cách điện đứngTheo hồ sơ TKBVTC3quả
11Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100Theo hồ sơ TKBVTC60m
12Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D150 qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC14m
13Cổ dề cố định ống luồn cápTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
14Cổ dề cố định cáp vào cộtTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
15Cáp đồng Cu.XLPE.PVC.DSTA.PVC-W. 24 kV-3x95MM2Theo hồ sơ TKBVTC70m
16Đầu cáp co nguội ngoài trời 3x95mm2-22kVTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
17Đầu cốt đồng S50Theo hồ sơ TKBVTC5cái
18Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ TKBVTC3cái
19Kẹp cáp 3 BL-185Theo hồ sơ TKBVTC6cái
20Kẹp cáp 3 BL-95Theo hồ sơ TKBVTC6cái
O VẬT LIỆU CHÍNH PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN (PHẦN LẮP ĐẶT TBA KHU TĐC (Vị trí 3))
1Tiếp địa TBATheo hồ sơ TKBVTC1bộ
2Cáp trung thế cu/XLPE/PVC-24kV-1x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC30m
3Cáp mặt máy cu/XLPE/PVC-1x20mm2Theo hồ sơ TKBVTC21m
4Dây tiếp địa MBA-M50Theo hồ sơ TKBVTC21m
5Đầu cáp Elbow 24kV-1x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC3bộ
6Đầu cáp Tplug 24kV-3x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
7Đầu cáp co nguội trong nhà 3x95mm2-24kVTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
8Đầu cốt đồng S50Theo hồ sơ TKBVTC6cái
9Đầu cốt đồng S120Theo hồ sơ TKBVTC14cái
10Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC1cái
11Bình chống cháyTheo hồ sơ TKBVTC1bình
12Tiếp địa RC2Theo hồ sơ TKBVTC18vị trí
13Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ TKBVTC233m
14Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x35 mm2Theo hồ sơ TKBVTC1.395m
15Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo hồ sơ TKBVTC238m
16Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D105/80Theo hồ sơ TKBVTC963m
17Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40Theo hồ sơ TKBVTC1.141m
18Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D130 qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC61m
19Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ TKBVTC4cái
20Đầu cốt đồng M6Theo hồ sơ TKBVTC4cái
21Đầu cốt đồng M50-70Theo hồ sơ TKBVTC144cái
22Đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ TKBVTC48cái
23Đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ TKBVTC6cái
24Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC122quả
P DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ 22kV LỘ 971 MVTG HOẰNG NGỌC (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Cột bê tông ly tâm LTMB 18 NPC.14.0Theo hồ sơ TKBVTC13cột
2Tiếp địa RC-4Theo hồ sơ TKBVTC8bộ
3Xà néo lệch 3 tầng cột đôi dọc tuyến XNL3-22-2TDTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
4Xà néo lệch 3 tầng cột đôi ngang tuyến XNL3-22-2TNTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
5Xà néo lệch 3 tầng cột đơn XNL3-22-1TTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
6Gông cột đôiTheo hồ sơ TKBVTC5bộ
7Xà phụ XP1Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
8Xà phụ XP2Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
9Đôn cột đơn loại 3m ĐC-3MTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
10Xà đỡ cung cột hình Pi XĐC22-IITheo hồ sơ TKBVTC1bộ
11Xà đầu trạm cột hình Pi XĐT22-IITheo hồ sơ TKBVTC1bộ
12Chuỗi néo đơn Polyme CN-24KVTheo hồ sơ TKBVTC12chuỗi
13Chuỗi néo kép Polyme CN-24KVTheo hồ sơ TKBVTC45chuỗi
14Sứ đứng Polyme-24KVTheo hồ sơ TKBVTC7quả
15Dây dẫn AsX-XLPE/HDPE 185mm2Theo hồ sơ TKBVTC1.184m
16Dây dẫn AsX-XLPE/HDPE 70mm2Theo hồ sơ TKBVTC58m
17Thu hồi dây dẫn AC-185/29Theo hồ sơ TKBVTC1.197m
18Thu hồi cách điện chuỗi SC-22Theo hồ sơ TKBVTC21Chuỗi
19Thu hồi cách điện đứng SĐ-22Theo hồ sơ TKBVTC12quả
20Thu hồi xà néo cột đơnTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
21Thu hồi xà néo cột đôiTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
22Thu hồi xà rẽ nhánhTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
23Thu hồi cột li tâm 18mTheo hồ sơ TKBVTC8cột
24Vận chuyển vật tư thu hồi ĐZ 22kV về khoTheo hồ sơ TKBVTC1T.bộ
Q ĐƯỜNG DÂY NGẦM 22kV VÀ TBA TĐC-(VỊ TRÍ 3 PHẦN LẮP ĐẶT)
1Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kVTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
2Côn sơn đỡ ghế thao tác cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
3Ghế thao tác cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
4Thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
5Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV-360ATheo hồ sơ TKBVTC1bộ
6Xà đỡ dây cung XC-3PTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
7Xà đỡ đầu cáp và chống sét vanTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
8Lắp đặt chống sét van 22kVTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
9Dây nối đất CSVTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
10Lắp đặt cách điện đứngTheo hồ sơ TKBVTC3quả
11Rãnh cáp đi trên hè đườngTheo hồ sơ TKBVTC10m
12Rãnh cáp đi qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC11m
13Rãnh cáp đi trên hè đườngTheo hồ sơ TKBVTC10m
14Rãnh cáp đi qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC11m
15Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100Theo hồ sơ TKBVTC60m
16Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D150 qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC14m
17Cổ dề cố định ống luồn cápTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
18Cổ dề cố định cáp vào cộtTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
19Cáp đồng Cu.XLPE.PVC.DSTA.PVC-W. 24 kV-3x95MM2Theo hồ sơ TKBVTC70m
20Đầu cáp co nguội ngoài trời 3x95mm2-22kVTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
21Đầu cốt đồng S50Theo hồ sơ TKBVTC5cái
22Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ TKBVTC3cái
23Tiếp địa TBATheo hồ sơ TKBVTC1bộ
24Lắp đặt MBA 250kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1máy
25Lắp đặt tủ điện trung thế 24kVTheo hồ sơ TKBVTC1máy
26Lắp đặt tủ điện tổng hạ thế -400ATheo hồ sơ TKBVTC1máy
27Cáp trung thế cu/XLPE/PVC-24kV-1x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC30m
28Cáp mặt máy cu/XLPE/PVC-1x20mm2Theo hồ sơ TKBVTC21m
29Dây tiếp địa MBA-M50Theo hồ sơ TKBVTC21m
30Đầu cáp Elbow 24kV-1x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC3bộ
31Đầu cáp Tplug 24kV-3x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
32Đầu cáp co nguội trong nhà 3x95mm2-24kVTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
33Đầu cốt đồng S50Theo hồ sơ TKBVTC6cái
34Đầu cốt đồng S120Theo hồ sơ TKBVTC14cái
35Thí nghiệm cáp ngầm 22kVTheo hồ sơ TKBVTC4sợi
36Thí nghiệm chống sét vanTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
37Thí nghiệm tủ trung thế 22kVTheo hồ sơ TKBVTC1tủ
38Thí nghiệm tiếp địa TBATheo hồ sơ TKBVTC1Hệ thống
39Thí nghiệm AmpemetTheo hồ sơ TKBVTC3cái
40Thí nghiệm VônmétTheo hồ sơ TKBVTC1cái
41Thí nghiệm biến dòng điện BITheo hồ sơ TKBVTC3cái
42Thí nghiệm Atomat tổng 400ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
R ĐƯỜNG DÂY 0,4kV CẤP ĐIỆN CHO KHU TĐC (VỊ TRÍ SỐ 3 PHẦN LẮP ĐẶT)
1Tiếp địa RC2Theo hồ sơ TKBVTC18VT
2Rãnh cáp trong hè đường 1-5 Sợi cápTheo hồ sơ TKBVTC830m
3Rãnh cáp qua đường 1-5 Sợi cápTheo hồ sơ TKBVTC44m
4Rãnh cáp trong hè đường 1-5 Sợi cápTheo hồ sơ TKBVTC830m
5Rãnh cáp qua đường 1-5 Sợi cápTheo hồ sơ TKBVTC44m
6Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ TKBVTC233m
7Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x35 mm2Theo hồ sơ TKBVTC1.395m
8Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo hồ sơ TKBVTC238m
9Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D105/80Theo hồ sơ TKBVTC963m
10Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40Theo hồ sơ TKBVTC1.141m
11Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D130 qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC61m
12Lắp đặt tủ điện phân phối, công tơTheo hồ sơ TKBVTC18tủ
S PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ VÀ TBA
1Móng cột đơn MT-8Theo hồ sơ TKBVTC3móng
2Móng cột đôi MT-8Theo hồ sơ TKBVTC5móng
3Tiếp địa RC-4Theo hồ sơ TKBVTC8vị trí
4Rãnh cáp đi trên hè đườngTheo hồ sơ TKBVTC10m
5Rãnh cáp đi qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC11m
6Móng bệ trạmTheo hồ sơ TKBVTC1móng
7Đào lấp rãnh tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC1Hệ thống
8Xây dựng móng tủ điện phân phốiTheo hồ sơ TKBVTC3móng
9Xây dựng móng tủ bao gom công tơTheo hồ sơ TKBVTC15móng
10Hào cáp 1-5 sợi trên hè đườngTheo hồ sơ TKBVTC830m
11Hào cáp 1-5 sợi qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC44m
12Rãnh tiếp địa RC2Theo hồ sơ TKBVTC18m
T HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG KHU TĐC (VỊ TRÍ SỐ 3)
1Rãnh 1 cáp chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC162m
2Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40Theo hồ sơ TKBVTC633m
3Dây lên đèn cu/xlpe/pvc-2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC90m
4Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D76Theo hồ sơ TKBVTC24m
5Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10Theo hồ sơ TKBVTC9m
6Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6Theo hồ sơ TKBVTC700m
7Dây tiếp địa liên hoàn M10Theo hồ sơ TKBVTC628m
8Móng cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC18móng
9Cột đèn thép bát giác 8m + CĐ2m + tayTheo hồ sơ TKBVTC18cột
10Lắp đèn chiếu sáng 150W - 220VTheo hồ sơ TKBVTC18cái
11Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ TKBVTC18bảng
12Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ TKBVTC181 đầu cáp
13Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ TKBVTC1,8100m
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ TKBVTC21,810 đầu cốt
15Tiếp địa RC1Theo hồ sơ TKBVTC18bộ
16Tiếp địa lặp lại RC-2Theo hồ sơ TKBVTC3bộ
U CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1máy
2Tủ trung thế trọn bộ RMU 22kV 630ATheo hồ sơ TKBVTC1tủ
3Vỏ trạm KiotTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
4Tủ tổng hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1tủ
5Tủ điện phân phốiTheo hồ sơ TKBVTC3tủ
6Tủ bao gom công tơTheo hồ sơ TKBVTC15tủ
7Chống sét vanTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
8Cột đèn thép bát giác 9m H78-4mmTheo hồ sơ TKBVTC18Cột
9Cần đèn vươn CD03 cao 2m, vươn 1,5Theo hồ sơ TKBVTC18Cần
10Đèn Led HG04 150W, bảo hành 03 nămTheo hồ sơ TKBVTC18Bóng
11Đèn chiếu sáng bằng năng lượng mặt trờiTheo hồ sơ TKBVTC9Bộ
V CHI PHÍ DỰ PHÒNG
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1593E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.318E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến nay nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có các hạng mục:+ Nền đường, mặt đường rải thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, hè đường, hệ thống điện.- Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 14.743.000.000 VND Ghi chú:* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước về hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Cấp công trình: Theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.743.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên;- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có tài liệu đính kèm).53
2 Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có tài liệu đính kèm).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên (Có tài liệu đính kèm).32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có điện) trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có điện) trở lên (Có tài liệu đính kèm).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ, bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (Có tài liệu đính kèm).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25 m3 Hoạt động tốt1
2 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn Hoạt động tốt1
3 Máy ủi ≤ 110 CV Hoạt động tốt2
4 Ô tô vận chuyển : (10 -12)tấn Hoạt động tốt5
5 Cần cẩu bánh hơi- sức nâng ≥ 6 tấn Hoạt động tốt1
6 Máy nấu, phun tưới nhựa đường ≥190 CV Hoạt động tốt1
7 Máy nén khí ≥ 600 m3/h Hoạt động tốt1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ (130 CV - 140 ) Hoạt động tốt1
9 Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 10 tấn Hoạt động tốt1
10 Máy san tự hành hoặc máy rải cấp phối đá dăm Hoạt động tốt1
11 Máy lu rung tự hành (16-25)T Hoạt động tốt3
12 Máy đầm cóc ≥70 Kg Hoạt động tốt4
13 Máy cắt uốn thép ≥5Kw Hoạt động tốt1
14 Máy đầm dùi ≥1,5Kw Hoạt động tốt2
15 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt2
16 Máy hàn điện ≥ 23 Kw Hoạt động tốt1
17 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 Hoạt động tốt1
18 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Hoạt động tốt4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->