Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ vật rẻ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220426557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Cây lương thực và Cây thực phẩm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ vật rẻ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220344967 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 10:10:00 đến ngày 2022-05-05 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 160,240,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Cây lương thực và Cây thực phẩm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ vật rẻ Cung cấp phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ vật rẻ mau hỏng và hóa chất, dụng cụ phòng thí nghiệm 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân hữu cơ vi sinh | 3.500 | Kg | * Chỉ tiêu chất lượng:- Chất hữu cơ 15%- Axit humic: 2.5%- Ca: 1%- Azotobacter: Aspergillus. Baccililus: 1x10x6* Quy cách: Đóng trong bao hai lớp. trong PE. ngoài PP. trọng lượng 25 kg/bao* Công dụng: dùng làm phân bón cho cây trồng | ||
| 2 | Đạm Urê | 875 | Kg | * Chỉ tiêu chất lượng:- Hàm lượng nitơ ≥ 46.3%- Hàm lượng Biuret ≤ 1.0 %- Độ ẩm ≤ 0.35%* Quy cách: Đóng trong bao hai lớp. trong PE. ngoài PP- Nếu bao màu trăng hoặc màu vàng. trọng lượng 50 kg/bao.* Công dụng: dùng làm phân bón cho cây trồng | ||
| 3 | Lân | 1.750 | Kg | * Chỉ tiêu chất lượng:- Hàm lượng P2O5 tự do ≤ 4%- Hàm lượng P2O5 hữu hiệu là 16-16.5%- Hàm lượng lưu huỳnh (S) là 11 %- Độ ẩm ≤ 13.0%* Quy cách: Đóng trong bao PP. | ||
| 4 | Kali | 750 | Kg | * Chỉ tiêu chất lượng:- Phân Kali Clorua (MOP. KCl). Hàm lượng chứa 60% Ôxít Kali (K2O) - Độ ẩm ≤ 0.35%* Quy cách: Đóng trong bao hai lớp. trong PE. ngoài PP* Công dụng: dùng làm phân bón cho cây trồng | ||
| 5 | Thuốc trừ bệnh đạo ôn, lem lép hạt | 440 | Gói | - Tên hoạt chất: Difenoconazole 75g/kg Isoprothiolane 125g/kgTricyclazole 200g/kg- Đối tượng phòng trừ: Đạo ôn, lem lép hạt- Khối lượng tịnh: 35g/ gói- Được phép sử dụng tại việt nam | ||
| 6 | Thuốc trừ sâu rầy, bọ nhẩy hại cây trồng | 570 | Gói | - Tên hoạt chất: Thiamethoxam 250g/kg- Đối tượng phòng trừ: trị rầy nâu- Quy cách: đóng gói 1g/gói- Được phép sử dụng tại Việt Nam. | ||
| 7 | Thuốc trừ sâu cuốn lá, Sâu đục thân | 638 | Gói | - Tên hoạt chất:Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)- Đối tượng phòng trừ: sâu cuốn lá- Quy cách: đóng gói 15g/gói; - Được phép sử dụng tại Việt Nam | ||
| 8 | Thuốc trừ Khô vằn, lem lép hạt | 375 | Gói | Thànhphần: 50g/L HexaconazoleDạng thuốc: Dạnglỏng- Đối tượng phòng trừ: Khô vằn, lem lép hạt- Quy cách đóng gói 20ml/gói- Được phép sử dụng tại Việt Nam. | ||
| 9 | Cọc tre (có thẻ kèm theo) | 10.490 | Bộ | Bằng tre, dài 50 cm, rộng 2 cm, vót nhọn 1 đầu, 1 đầu có đeo thẻ bằng giấy xi măng. | ||
| 10 | Nilon chống chuột, chống rét | 175 | kg | Chất liệu nion nhựa dẻo, chiều rộng từ 1m-1,5m | ||
| 11 | Nia | 210 | Cái | Chất liệu: tre khô;Đường kính: 1,1 m | ||
| 12 | Mẹt | 296 | Cái | Chất liệu: tre khô;Đường kính: 0,6m | ||
| 13 | Thúng | 35 | Cái | Chất liệu: Tre khô, đáp ứng yêu cầu sử dụng | ||
| 14 | Quang gánh, đòn gánh | 56 | Bộ | Tre khô, đáp ứng yêu cầu sử dụng | ||
| 15 | Cuốc, cào | 36 | cái | Lưỡi thép không gỉ, cán gỗ. Đáp ứng yêu cầu sử dụng | ||
| 16 | Bạt phơi giống | 17 | Cái | Chất liệu: nhựa PE, đường kính 5mx6m. Đáp ứng yêu cầu sử dụng | ||
| 17 | Bao giấy đựng cá thể | 7.000 | cái | Chất liệu: bao lưới được làm từ vải dệt PP | ||
| 18 | Bao giấy đựng dòng (1-3kg) | 1.050 | cái | Chất liệu: bao lưới được làm từ vải dệt PP | ||
| 19 | Bao dứa đựng dòng. giống (5-50kg) | 667 | cái | Chất liệu: bao lưới được làm từ vải dệt PP | ||
| 20 | Biển thí nghiệm | 1 | Cái | Khung sắt, mạ chống gỉ, kích thước 40*60, phủ bạt biển tên thí nghiệm | ||
| 21 | Túi nilon | 10 | Kg | Chất liệu nilon nhựa dẻo, một đầu kín, 1 đầu hở, kích thước 15*20cm | ||
| 22 | Thước dây | 1 | Chiếc | Bằng vải, trên chia vạch đo chiều dài, chiều dài 30m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi