Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220472812-02
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220472662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 10:13:00 đến ngày 2022-05-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,104,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên tính chất và quy mô tương tự gói thầu. (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 774.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình)- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC (hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC) và ATLĐ, vệ sinh môi trường.- Đã từng Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm Bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt dộng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt dộng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt dộng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt dộng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt dộng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt dộng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy Trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt dộng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt dộng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt dộng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Nhà Văn hóa thôn Đức Thị
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh , địa chỉ: Đường Trương Phúc Hùng, thôn 6, Xã Lộc Ninh, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đức Ninh. Địa chỉ: xã Đức Ninh, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3859 256
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh, địa chỉ: Trương Phúc Hùng, thôn 6 xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh, địa chỉ: Trương Phúc Hùng, thôn 6 xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng T&C Quảng Bình


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh , địa chỉ: Đường Trương Phúc Hùng, thôn 6, Xã Lộc Ninh, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đức Ninh. Địa chỉ: xã Đức Ninh, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3859 256


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đức Ninh. Địa chỉ: xã Đức Ninh, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3859 256
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Minh Vũ - Chủ tịch UBND Địa chỉ: Xã Đức Ninh, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0913295947
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh, địa chỉ: Trương Phúc Hùng, thôn 6 xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 02323845598 0915701433
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Đức Ninh. Địa chỉ: xã Đức Ninh, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3859 256
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA CỦ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,125m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,806m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V121,27m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,966m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,747m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V34,33m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,901100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V135,143m3
B Cải tạo đoạn hàng rào E-F-G
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,42m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V161,42m2
C Xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,694100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,231100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,604m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,278m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,398100m2
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,797m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,446m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,163tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,422tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,901tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,463100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,683100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,133m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,323m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,93100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,831tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,962m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,577100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,238tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,561tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,516m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,357100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,905tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,964m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,486100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,117tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,171tấn
33Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,42m3
34Xây tường ngoài nhà bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22) không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,902m3
35Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22) không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,873m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,878m3
37Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,055m3
38Xây lan can bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,992m3
39Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,515m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,926m2
41Đắp vát ú, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V283,752m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,016m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,7m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,7m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V193,92m
47Cắt khe lõm 15x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,5m
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,7m2
49Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V135,7m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,472m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,096m2
52Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,518m2
53Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,071m2
54Lát đá Granit Phú Mỹ Bình Định bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,116m2
55Lắp dựng cửa đi 1,2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép (Cửa kính dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,64m2
56Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép (Cửa kính dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m2
57Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở tr­ượt cửa nhựa lõi thép (Cửa kính dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
58Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhựa lõi thép (Cửa kính dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
59Lắp dựng vách kính cố định nhựa lõi thép (Cửa kính dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3m2
60Lắp dựng hoa sắt hộp mạ kẽm 12x12x1,0mm A150Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,97m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,188m2
62Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,859tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,859tấn
64Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 34mm dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049100m
65SXLD cùm chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V759,6cái
66Lợp mái tôn sóng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,144100m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V191,441m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V699,168m2
69Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,392m2
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,467100m
72Lắp rọ chắn rác inox fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
73Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,908100m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,298100m2
75Đắp chữ nổi bằng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
76SXLD tấm compact HPL dày 12mm khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,24m2
D Điện chiếu sáng
1Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (Dây CVV) (2X16)mm2 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V38m
2Lắp đặt dây CU/PVC (dây CV) (1X2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V310m
3Lắp đặt dây CU/PVC (dây CV) (1X1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
4Lắp đặt ống nhựa xoắn mềm d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
5Lắp đặt ống nhựa xoắn mềm d16Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
6Lắp đặt mặt 02 ổ cắm 2 chấu 16A/250V kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
7Lắp đặt công tắc đơn (10A/250V) kèm mặt 01 lỗ và đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt công tắc đôi (10A/250V) kèm mặt 02 lỗ và đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt công tắc ba (10A/250V) kèm mặt 03 lỗ và đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 1P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt đèn neon 3 bóng 0.6m có máng tán xạ âm trần(3x18w)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
14Lắp đặt đèn tuýp 1,2m - gắn nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
15Lắp đặt đèn ốp trần KT 300x300/20W - gắn nổi4bộ
16Lắp đặt quạt trần đảo 360° gắn trần kèm bộ hộp số8cái
17Lắp đặt tủ aptomat chìm tường 6 modunl ( tủ tổng)1hộp
E Thiết bị cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
11Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
14Lắp đặt măng sông ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt Y PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
22Lắp đặt hộp giấy inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt xịt hangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt phễu thu inox đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt vòi rửa đồng D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
26Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt đồng hồ đo nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt rắc co ren ngoài D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
F Bể tự hoại + Hố ga
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,82m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,368m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22) không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,312m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,347m2
7Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,747m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V15,747m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,449m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
G Thiết bị
1Kệ đôi để đặt 2 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
2Bình chữa cháy bột ABC 4kg MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bình
3Bảng tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên tính chất và quy mô tương tự gói thầu. (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 774.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.54
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình)- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.32
3 Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC (hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC) và ATLĐ, vệ sinh môi trường.- Đã từng Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.32
4 Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 15 Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm Bàn 1Kw Hoạt dộng tốt2
2 Đầm dùi 1,5Kw Hoạt dộng tốt2
3 Máy cắt uốn thép 5kw Hoạt dộng tốt2
4 Máy đào >=0,5m3 Hoạt dộng tốt1
5 Máy đầm 9T Hoạt dộng tốt1
6 Máy hàn 23kw Hoạt dộng tốt2
7 Máy Trộn bê tông 250L Hoạt dộng tốt1
8 Máy bơm nước Hoạt dộng tốt1
9 Ô tô tự đổ >=7T Hoạt dộng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->