Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220471352-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220377533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 10:00:00 đến ngày 2022-05-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,063,001,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.018E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng (hợp đồng thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng) đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng) ...+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng (hợp đồng thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng) đã hoàn phần lớn: Để chứng minh bằng Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng)...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.044.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.132.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của cấp có thẩm quyền (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng (Nộp kèm Bằng, tài liệu chứng minh bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần điện:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công phần điện (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, Quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc điện (hoặc tương đương);- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách Thanh, quyết toán (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành điện ( hoặc tương đương, có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)..- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 1 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách an toàn lao động (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô hoặc xe ô tô tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng ≤ 18m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo cách điện Mêgômmét
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ampe kim
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Terromet
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 150 L
- Số lượng tối thiểu 2
12-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị công suất 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Hệ thống chiếu sáng ĐH.23, đoạn từ nút giao ĐT.379B đến nút giao ĐH.22
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang , địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Văn Giang; Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và kiểm định xây dựng Hà Nội, địa chỉ: Số nhà 160, đường Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; + Thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, thành phố Hưng yên, tỉnh Hưng Yên; + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên; + Thẩm định HSMT: Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Văn Giang; Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Văn Giang, Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang , địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Văn Giang; Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Văn Giang; Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Văn Giang; Địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án huyện Văn Giang; Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; Địa chỉ: số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC :CHI PHÍ XÂY DỰNG
B MÓNG CỘT ĐÈN DƯỚI NỀN BÊ TÔNG (M2)
1Cắt nền bê tông dày 12cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,1610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,856m3
3Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V26,438m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,588100m2
5Khung móng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V17Bộ
6Bê tông móng cột, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,749m3
7Lắp đặt ống nhựa luồn cáp móng cột HDPE d85/65Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,238100m
8Đắp đất chèn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,69m3
9Trát chân móng cột, vữa XM M75, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,72m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , cự ly ≤ 5 km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,186100m3
C MÓNG CỘT ĐÈN DƯỚI ĐÈN NỀN HÈ GẠCH BLOCK (M3)
1Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo mục II chương V111,72m2
2Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V93,571m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,079100m2
4Khung móng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V57Bộ
5Bê tông móng cột, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V41,587m3
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE d85/65mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,798100m
7Đắp đất chèn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V51,984m3
8Trát chân móng cột, vữa XM M75, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,12m2
9Lát hoàn trả hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (Gạch tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V96,72m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤ 5 km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,416100m3
D MÓNG CỘT ĐÈN DƯỚI NỀN ĐẤT (M1)
1Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V91,5841m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,035100m2
3Khung móng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V53Bộ
4Bê tông móng cột, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40,704m3
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE d85/65mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,742100m
6Đắp đất chèn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V50,88m3
7Trát chân móng cột, vữa XM M75, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,48m2
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤ 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,407100m3
E MÓNG CỘT ĐÈN DƯỚI LỀ TALUY ĐƯỜNG (M4)
1Phá dỡ kết cấu đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,208m3
2Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,312m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,152100m2
4Khung móng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V18Bộ
5Bê tông móng cột, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V23,04m3
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE d85/65mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,252100m
7Trát chân móng cột, vữa XM M75, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,88m2
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤ 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,115100m3
F MÓNG CỘT ĐÈN 17m (M5)
1Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,275m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,256100m2
3Khung móng M24x1375x8Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2Bộ
4Bê tông móng cột, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,264m3
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE d85/65mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,02100m
6Đắp đất chèn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,011m3
7Trát chân móng cột, vữa XM M75, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5m2
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤ 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,113100m3
G MÓNG TỦ ĐIỆN ĐKCS
1Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,561m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,096100m2
3Khung móng M16x200x200x525Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5Bộ
4Bê tông móng tủ, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,44m3
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE d85/65mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,09100m
6Đắp đất chèn móng tủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,12m3
7Trát chân móng cột, vữa XM M75, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,45m2
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤ 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,014100m3
H RÃNH CHÔN CÁP ĐI DƯỚI NỀN BÊ TÔNG
1Cắt nền bê tông dày 12cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V115,610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo mục II chương V40,784m3
3Đào đất rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V205,9071m3
4Đắp cát đệm phủ rãnh cápMô tả kỹ thuật theo mục II chương V129,328m3
5Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,712100m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp 0,4KVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,156100m2
7Bê tông hoàn trả mặt nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40,784m3
8Mốc báo hiệu cáp (mật độ 20m/mốc)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V29Cái
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤ 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,755100m3
I RÃNH CHÔN CÁP ĐI DƯỚI HÈ GẠCH BLOCK
1Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.043,4m2
2Đào đất rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V688,6441m3
3Đắp cát đệm phủ rãnh cápMô tả kỹ thuật theo mục II chương V129,328m3
4Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,869100m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp 0,4KVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,478100m2
6Làm lớp cát vàng đệm vỉa hèMô tả kỹ thuật theo mục II chương V101,732m3
7Lát hoàn trả hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (Gạch tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.043,4m2
8Mốc báo hiệu cáp (mật độ 20m/mốc)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V87Cái
9Bê tông gắn mốc báo cáp, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,958m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤ 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,017100m3
J RÃNH CHÔN CÁP ĐI DƯỚI HÈ NỀN ĐẤT
1Đào rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V814,81m3
2Đắp cát đệm phủ rãnh cápMô tả kỹ thuật theo mục II chương V455,779m3
3Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,346100m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp 0,4KVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,074100m2
5Mốc báo hiệu cáp (mật độ 20m/mốc)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V102Cái
6Bê tông gắn mốc báo cáp, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,295m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤ 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,802100m3
K RÃNH CHÔN CÁP ĐI DƯỚI BỒN HOA
1Đào rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V162,41m3
2Đắp cát đệm phủ rãnh cápMô tả kỹ thuật theo mục II chương V90,843m3
3Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,667100m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp 0,4KVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,812100m2
5Mốc báo hiệu cáp (mật độ 20m/mốc)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20Cái
6Bê tông gắn mốc báo cáp, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,45m3
7Trồng hoàn trả cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V243,6m2
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤ 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,957100m3
L RÃNH CHÔN CÁP ĐI DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG NHỰA
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V57,5100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,665m3
3Đào rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V179,9811m3
4Đắp cát đệm phủ rãnh cápMô tả kỹ thuật theo mục II chương V71,875m3
5Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,421100m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp 0,4KVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,575100m2
7Cung cấp, lắp đặt ống thép d100 bảo vệ cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,875100m
8Cung cấp, xếp gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầm mật độ 9viên/mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,5881000v
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,459100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,246100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,013100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại CA19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,013100m2
13Mốc báo hiệu cáp (mật độ 3mốc/1vị trí qua đường)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V72Cái
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤ 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,516100m3
M LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA LUỒN CÁP HDPE d85/65 CHÔN NGẦM
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE d85/65mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V52100m
N LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA LUỒN CÁP HDPE d85/65 QUA CẦU
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE d85/65mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,14100m
2Colie ốp ốngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V28cái
3Bulong sắt nở : M12x100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V56cái
O CỘT THÉP TRÒN CÔN CAO 8M CẦN CAO 2M VƯƠN 1,5M
1Lắp dựng cột thép tròn côn cao 8m D78-4mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1451 cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép cao 8mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V145cột
3Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1451 bộ
P CỘT THÉP BÁT GIÁC CAO 17M LẮP XÀ BẮT PHA
1Lắp dựng cột thép cao 17mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V21 cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép 17mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cột
3Lắp đặt xà bắt đèn phaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
Q ĐÈN CHIẾU SÁNG LED 150W
1Lắp đèn chiếu sáng Led 150WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V145bộ
R ĐÈN CHIẾU SÁNG PHA LED 400W
1Lắp đèn pha Led 400WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bộ
S BẢNG ĐIỆN 10A
1Lắp bảng điện 10AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V145bảng
T BẢNG ĐIỆN 32A
1Lắp bảng điện 32AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bảng
U TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo mục II chương V51 tủ
2Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V51 bộ
3Đấu nối cấp nguồn điện cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5Điểm
V LUỒN DÂY LÊN ĐÈN : Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2
1Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,6100m
W LUỒN DÂY CHỐNG SÉT : Cu/PVC 1x2,5mm2
1Luồn dây chống sét Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,6100m
X LẮP CÁP Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2
1Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,29100m
Y LẮP CÁP Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2
1Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo mục II chương V58,55100m
Z LẮP DÂY TIẾP ĐỊA LIÊN HOÀN M10mm2
1Cung cấp, kéo rải và lắp đặt dây đồng trần M10 trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo mục II chương V58,55100m
AA LÀM ĐẦU CAP TIẾT DIỆN 25mm2
1Làm đầu cáp khô tiết diện 25mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V101 đầu cáp
AB LÀM ĐẦU CAP TIẾT DIỆN 16mm2
1Làm đầu cáp khô tiết diện 16mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V294đầu
AC LUỒN CÁP CỬA CỘT
1Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V300đầu
AD TIẾP ĐỊA AN TOÀN CỘT ĐÈN DƯỚI NỀN BÊ TÔNG
1Làm tiếp địa cho cột đènMô tả kỹ thuật theo mục II chương V171 bộ
AE TIẾP ĐỊA AN TOÀN CỘT ĐÈN DƯỚI NỀN ĐẤT
1Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V731 bộ
AF TIẾP ĐỊA AN TOÀN CỘT ĐÈN DƯỚI NỀN HÈ GẠCH BLOCK
1Làm tiếp địa cho cột đènMô tả kỹ thuật theo mục II chương V571 bộ
AG LÀM TẾP ĐỊA AN TOÀN TỦ ĐỆN
1Làm tiếp địa cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V51 bộ
AH LÀM TIẾP ĐỊA LẶP LẠI DƯỚI NỀN ĐẤT CHO LƯỚI ĐIỆN CÁP NGẦM
1Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm nối lên bảng điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18m
2Bulong đồng M10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12Cái
3Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24Cái
4Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V121 bộ
AI LÀM TIẾP ĐỊA LẶP LẠI DƯỚI HÈ GẠCH BLOCK CHO LƯỚI ĐIỆN CÁP NGẦM
1Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm nối lên bảng điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18m
2Bulong đồng M10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12Cái
3Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24Cái
4Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V121 bộ
AJ ĐÁNH SỐ CỘT
1Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,710 cột
AK HẠNG MỤC : CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Khung treo biển báo kích thước : 160cm x 210cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
2Biển báo phản quang hình chữ nhật KT: 40cm x210cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
4Đèn cảnh báo buổi tốiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
5Cọc tre sơn trắng đỏ 1,2mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V70cọc
6Dây nhựa PVC phản quangMô tả kỹ thuật theo mục II chương V205m
7Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2Cái
8Nhân công đảm bảo an toàn giao thông bậc 3 nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V150Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.018E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng (hợp đồng thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng) đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng) ...+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng (hợp đồng thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng) đã hoàn phần lớn: Để chứng minh bằng Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng)...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.044.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.132.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của cấp có thẩm quyền (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần xây dựng: 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng (Nộp kèm Bằng, tài liệu chứng minh bản sao công chứng).33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần điện: 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công phần điện (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng).33
4 Cán bộ phụ trách thanh, Quyết toán: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc điện (hoặc tương đương);- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách Thanh, quyết toán (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng).33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành điện ( hoặc tương đương, có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)..- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 1 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách an toàn lao động (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn2
2 Cần trục ô tô hoặc xe ô tô tải có gắn cẩu sức nâng ≥ 3 tấn2
3 Xe nâng chiều cao nâng ≤ 18m2
4 Đồng hồ vạn năng Không yêu cầu1
5 Máy đo cách điện Mêgômmét Không yêu cầu1
6 Ampe kim Không yêu cầu1
7 Terromet Không yêu cầu1
8 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 1,50 kW1
9 Đầm đất cầm tay Không yêu cầu3
10 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 L2
11 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 150 L2
12 Búa căn khí nén công suất 3m3/ph1
13 Máy cắt bê tông Không yêu cầu2
14 Máy nén khí 360m3/h 1
15 Máy hàn Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->