Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình xây dựng trường tiểu học Nguyễn Trãi, TP. Đà Lạt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220451155-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình xây dựng trường tiểu học Nguyễn Trãi, TP. Đà Lạt
Số hiệu KHLCNT 20220411313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đà Lạt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 09:58:00 đến ngày 2022-05-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,848,891,219 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.781E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.967524378E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dung công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC.(kèm theo chứng chỉ, tài lieu để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên.Tài lieu chứng minh: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp- Chứng nhận an toàn lao động.(kèm theo chứng chỉ, tài lieu để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt cấp thoát nước của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). (Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã tham gia giám sát lắp đặt thiết bị 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). (Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh:Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- (Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Khoảng cách đến công trường ≤ 30km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe chuyển trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu tay
- Đặc điểm thiết bị (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,2M3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm LAS-XD
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây Dựng; Nếu nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 700kg (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng ; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị.Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình xây dựng trường tiểu học Nguyễn Trãi, TP. Đà Lạt
Xây dựng Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, thành phố Đà Lạt
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đà Lạt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng , địa chỉ: 199/6 khu phố quảng đức, thị trấn đinh văn, lâm hà lâm đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt, Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829222;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Lâm Đồng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng, Địa chỉ: Số 199/6 KP Quảng Đức, Thị trấn Đinh Văn, Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 0908967246; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chon nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Lâm Đồng


- Bên mời thầu: công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng , địa chỉ: 199/6 khu phố quảng đức, thị trấn đinh văn, lâm hà lâm đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt, Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829222;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) đã kiểm toán (nếu có), xác nhận của cơ quan thuế về tình hình thuế tính đến thời điểm mở thầu. -Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt, Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829222;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 02 đường Trần Nhân Tông, phường 8, thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 822 386 fax: 842633 823070
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: 02 đường Trần Nhân Tông - Phường 8 - thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 532720.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: 02 đường Trần Nhân Tông - Phường 8 - thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 532720.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Tháo dỡ di dời khối bếp, nhà ăn, khu bán trúBản vẽ thiết kế thi công534m2
2Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công8,001100 m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công6,792m3
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công11,989m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtBản vẽ thiết kế thi công0,822100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,135tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmBản vẽ thiết kế thi công3,187tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmBản vẽ thiết kế thi công1,245tấn
9Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công70,73m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,757100 m2
11Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công6,891m3
12Phá dỡ bậc cấp cũ xây đá chẻ bằng máy khoan bê tông 1,5 kWBản vẽ thiết kế thi công6,06m3
13Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công0,883100 m3 đất nguyên thổ
14Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngBản vẽ thiết kế thi công0,57m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công54,886m3
16Xây tường kè bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công55,957m3
17Xây tường kè bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công26,024m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công1,307100 m2
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,363tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công1,905tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,231tấn
22Bê tông đà kiềng chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công13,48m3
23Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Bản vẽ thiết kế thi công7,764100 m3
24Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công16,023m3
25Bê tông nền hè, sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công8,375m3
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công2,506m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpBản vẽ thiết kế thi công0,175100 m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,193tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgBản vẽ thiết kế thi công90cái
30Cung cấp lắp dựng lan can sắt (cả sơn hoàn thiện)Bản vẽ thiết kế thi công11,28m2
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmBản vẽ thiết kế thi công0,05100 m
32Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 300mmBản vẽ thiết kế thi công1cái
33Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Bản vẽ thiết kế thi công0,002100 m3
34Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước kèBản vẽ thiết kế thi công0,204100 m
B PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công4,268100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,573tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công2,126tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công3,646tấn
5Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công28,027m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ thiết kế thi công4,314100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công2,199tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công1,98tấn
9Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công26,432m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công7,617100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công1,804tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công9,046tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công1,795tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công66,873m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công6,678100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công7,791tấn
17Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công66,776m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngBản vẽ thiết kế thi công1,025100 m2
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,706tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công1,169tấn
21Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công10,73m3
22Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công3,695m3
23Xây ốp trụ bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công1,347m3
24Xây tường HKT thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công14,277m3
25Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công7,549m3
26Xây tường 2 lớp dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công154,638m3
27Xây tường 2 lớp dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công4,384m3
28Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mmBản vẽ thiết kế thi công120,5m2
29Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm dày 1.4mm, kính cường lực dày 8mmBản vẽ thiết kế thi công122,4m2
30Tay vịn lan can cầu thang, hành lang INOX D49Bản vẽ thiết kế thi công112,6m
31Khung bảo vệ cửa sổ InoxBản vẽ thiết kế thi công70,72m2
32Cung cấp lắp dựng tấm compact dày 12mmBản vẽ thiết kế thi công12,625m2
C PHẦN MÁI
1Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp tráng kẽmBản vẽ thiết kế thi công8,431tấn
2Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp tráng kẽmBản vẽ thiết kế thi công8,431tấn
3Sản xuất chỉ trần thép V30x2.5Bản vẽ thiết kế thi công0,377tấn
4Lắp dựng chỉ trần thép V30x2.5Bản vẽ thiết kế thi công0,377tấn
5Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công5,33100 m2
6Lắp đặt ống nhựa D90Bản vẽ thiết kế thi công2,375100 m
7Lắp đặt côn, cút nhựa D90Bản vẽ thiết kế thi công38cái
8Trần tôn lạnh dày 0.28mmBản vẽ thiết kế thi công3,864100 m2
9Xối hợp mái bằng tôn mạ màu, chiều dài bất kỳ dày 0.4mmBản vẽ thiết kế thi công0,035100 m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC D34Bản vẽ thiết kế thi công0,111100 m
11Cầu chắn rácBản vẽ thiết kế thi công19cái
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế thi công23,808m2
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 đúc cùng sê nôBản vẽ thiết kế thi công0,038100 m
14Bát liên kết xà gồBản vẽ thiết kế thi công180cái
15Thép phi 6 treo đà trầnBản vẽ thiết kế thi công0,042tấn
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công1.159,179m2
2Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công889,602m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công321,662m2
4Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công624,61m2
5Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công409,321m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công431,395m2
7Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x600Bản vẽ thiết kế thi công39,005m2
8Ốp gạch 300x600 tường, trụ, cột vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công105,12m2
9Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công1.097,176m2
10Lát nền, sàn, gạch Granit 300x300 nhám mặt, vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công17,465m2
11Lát gạch Terrazo 400x400, vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công154,441m2
12Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công436,6m
13Quét nước xi măng 2 nướcBản vẽ thiết kế thi công185,96m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngBản vẽ thiết kế thi công185,96m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công174,56m2
16Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công115,088m2
17Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàBản vẽ thiết kế thi công1.159,179m2
18Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàBản vẽ thiết kế thi công889,602m2
19Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnBản vẽ thiết kế thi công1.754,498m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiBản vẽ thiết kế thi công889,602m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiBản vẽ thiết kế thi công2.940,724m2
22Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công117,9m2
23Di chuyển thiết bịBản vẽ thiết kế thi công12công
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmBản vẽ thiết kế thi công550m
2Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Bản vẽ thiết kế thi công780m
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Bản vẽ thiết kế thi công320m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Bản vẽ thiết kế thi công72m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 8mm2Bản vẽ thiết kế thi công80m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 11mm2Bản vẽ thiết kế thi công190m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2Bản vẽ thiết kế thi công320m
8Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeBản vẽ thiết kế thi công9cái
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeBản vẽ thiết kế thi công5cái
10Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeBản vẽ thiết kế thi công2cái
11Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeBản vẽ thiết kế thi công1cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Bản vẽ thiết kế thi công53hộp
13Đế âm + mặt nạ đôiBản vẽ thiết kế thi công40cái
14Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m 40wBản vẽ thiết kế thi công6bộ
15Lắp đặt đèn led bán nguyệt đôi 2x(1,2m 40w)Bản vẽ thiết kế thi công39bộ
16Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 0,6m 20wBản vẽ thiết kế thi công8bộ
17Lắp đặt đèn led tròn áp trần 18W-220VBản vẽ thiết kế thi công20bộ
18Lắp đặt công tắc 10A-220VBản vẽ thiết kế thi công43cái
19Lắp đặt công tắc, loại 3 cực 10A-220VBản vẽ thiết kế thi công8cái
20Lắp đặt ổ cắm 20A-220VBản vẽ thiết kế thi công28cái
21Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứBản vẽ thiết kế thi công2sứ
22Hệ thống nối đấtBản vẽ thiết kế thi công1bộ
F PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2Bản vẽ thiết kế thi công1.570m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmBản vẽ thiết kế thi công1.020m
3Lắp đặt đầu báo khóiBản vẽ thiết kế thi công94bộ
4Lắp đặt đầu báo nhiệtBản vẽ thiết kế thi công14sứ
5Lắp đặt loa báo độngBản vẽ thiết kế thi công3bộ
6Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháyBản vẽ thiết kế thi công1bộ
7Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpBản vẽ thiết kế thi công16bộ
8Lắp đặt tủ báo cháy 10 ZONEBản vẽ thiết kế thi công1bộ
9Bảng tiêu lệnh PCCCBản vẽ thiết kế thi công30bộ
10Bảng nội quy PCCCBản vẽ thiết kế thi công30bộ
11Lắp đặt hộp PCCC (Hộp đựng 02 bình bột 4kg)Bản vẽ thiết kế thi công30bộ
12Đèn báo sự cố PCCCBản vẽ thiết kế thi công39bộ
13Đèn báo thoát hiểm EXITBản vẽ thiết kế thi công28bộ
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công0,082100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Bản vẽ thiết kế thi công0,082100 m3
3Đóng cọc đồng tròn D=20 L=2400 chống sétBản vẽ thiết kế thi công8cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50mm2Bản vẽ thiết kế thi công18m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 50mm2Bản vẽ thiết kế thi công21m
6Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 75mBản vẽ thiết kế thi công1cái
7Trụ đỡ kim thu sét cao 2mBản vẽ thiết kế thi công1cái
8Gía đỡ dây dẫn sétBản vẽ thiết kế thi công12cái
9Hộp kiểm tra điện trở + Bộ đếm sét + Vỏ tủBản vẽ thiết kế thi công1bộ
10Phụ kiện (sơn,hàn hóa nhiệt…)Bản vẽ thiết kế thi công1
H PHẦN CẤP NƯỚC PCCC
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm PCCC đường kính ống 60mm*2.8Bản vẽ thiết kế thi công0,73100 m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm PCCC đường kính ống 76mm*2.8Bản vẽ thiết kế thi công0,96100 m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114*3.6mmBản vẽ thiết kế thi công1,2100 m
4Lắp đặt côn, cút, tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mmBản vẽ thiết kế thi công36cái
5Lắp đặt côn, cút, tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmBản vẽ thiết kế thi công40cái
6Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mmBản vẽ thiết kế thi công18cái
7Tủ PCCC (Hộp đựng, vòi lăng phun, 02 cuộn dây 20m)Bản vẽ thiết kế thi công16bộ
8Tủ chữa cháy ngoài nhàBản vẽ thiết kế thi công1cái
9Van đồng cứu hỏa D60Bản vẽ thiết kế thi công16cái
10Van 1 chiều đồng cứu hỏa D114Bản vẽ thiết kế thi công2cái
11Van 2 chiều đồng cứu hỏa D114Bản vẽ thiết kế thi công2cái
12Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công0,63100 m3 đất nguyên thổ
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngBản vẽ thiết kế thi công24m3
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Bản vẽ thiết kế thi công0,39100 m3
15Trụ cấp nước chữa cháy (ngoài nhà)Bản vẽ thiết kế thi công1bộ
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 8mm2Bản vẽ thiết kế thi công120m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/32Bản vẽ thiết kế thi công1,2100 m
18Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeBản vẽ thiết kế thi công1cái
19Tủ điều khiển PCCCBản vẽ thiết kế thi công1cái
20Rọ bơm D114Bản vẽ thiết kế thi công1cái
21Y lọc D114Bản vẽ thiết kế thi công1cái
22Van an toàn D60 mặt bíchBản vẽ thiết kế thi công1cái
23Chống rung D114Bản vẽ thiết kế thi công1cái
24Công tắc áp lực 10Kg+ Van bi + Si phongBản vẽ thiết kế thi công1cái
25Đồng hồ áp lực 10Kg+ Van bi + Si phongBản vẽ thiết kế thi công1cái
I BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công0,929100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công1,936m3
3Bê tông đáy bể chứa dạng thành cong vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công8,815m3
4Bê tông thành bể chứa dạng thành cong vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công11,604m3
5Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công2,584m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công1,08100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,258100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,522tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công1,62tấn
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công173,35m2
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Bản vẽ thiết kế thi công0,151100 m3
12Jiont mạch ngừng nhựa WATER STOPBản vẽ thiết kế thi công27m
13Thang leo sắt phi 16Bản vẽ thiết kế thi công12Cái
J PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng D21x1.6Bản vẽ thiết kế thi công0,32100 m
2Lắp đặt ống nhựa D27x1.8Bản vẽ thiết kế thi công0,17100 m
3Lắp đặt ống nhựa D34x2.0Bản vẽ thiết kế thi công0,75100 m
4Lắp đặt ống nhựa D90x3.2Bản vẽ thiết kế thi công0,26100 m
5Lắp đặt ống nhựa D114x3.8Bản vẽ thiết kế thi công0,38100 m
6Lắp đặt côn, cút nhựa D 21-32mmBản vẽ thiết kế thi công84cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC ren gai đồng D21Bản vẽ thiết kế thi công22cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa D 90mmBản vẽ thiết kế thi công16cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa D114mmBản vẽ thiết kế thi công24cái
10Van 1 chiều D34Bản vẽ thiết kế thi công2cái
11Van ren D34Bản vẽ thiết kế thi công2cái
12Van ren D21Bản vẽ thiết kế thi công4cái
13Van T- D21Bản vẽ thiết kế thi công6cái
14Lắp đặt chậu xí bệt + két nướcBản vẽ thiết kế thi công6bộ
15Lắp đặt Lavabo + bộ xảBản vẽ thiết kế thi công5bộ
16Lắp đặt vòi LavaboBản vẽ thiết kế thi công5bộ
17Lắp đặt vòi D21Bản vẽ thiết kế thi công5bộ
18Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhBản vẽ thiết kế thi công5bộ
19Lắp đặt gương KT: 800x1200Bản vẽ thiết kế thi công5cái
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + van phao tự độngBản vẽ thiết kế thi công1bể
21Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmBản vẽ thiết kế thi công5cái
K NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công1,718m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,202100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,108tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,116tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công4,312m3
6Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công0,24m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công51,28m2
8Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công6,3m2
9Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngBản vẽ thiết kế thi công57,58m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế thi công57,58m2
11Cung cấp lắp dựng cửa đi sắt kính cả sơn hoàn thiệnBản vẽ thiết kế thi công2,2m2
L PHẦN HÀNG RÀO
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công0,212m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,068100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,004tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,078tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công0,247m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,058100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,033tấn
8Xây tường rào bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công3,823m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công88,95m2
10Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công5,772m2
11Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công134,56m
12Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàBản vẽ thiết kế thi công101,45m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế thi công101,45m2
14Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Bản vẽ thiết kế thi công0,002100 m3
15Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước kèBản vẽ thiết kế thi công0,204100 m
M PHẦN CẢI TẠO SÂN, MƯƠNG, BẬC CẤP
1Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thépBản vẽ thiết kế thi công26,595m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnBản vẽ thiết kế thi công26,595m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấnBản vẽ thiết kế thi công26,595m3
4Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công44,325m3
5Lát gạch Terrazo 400x400, vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công1.773m2
6Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kgBản vẽ thiết kế thi công209cấu kiện
7Nạo vét mương cũBản vẽ thiết kế thi công17,05m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công4,956m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpBản vẽ thiết kế thi công0,331100 m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,512tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgBản vẽ thiết kế thi công166cái
12Gia công cấu kiện sắt thép, đan mương thépBản vẽ thiết kế thi công0,363tấn
13Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đan mương thépBản vẽ thiết kế thi công0,363tấn
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công2,12m3 đất nguyên thổ
15Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngBản vẽ thiết kế thi công1,06m3
16Xây bồn cây bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công7,461m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công29,164m2
18Đục nhám mặt bồn hoa, bậc cấp để ốp đáBản vẽ thiết kế thi công53,613m2
19Ốp đá granit tự nhiên bồn cây, bậc cấpBản vẽ thiết kế thi công103,125m2
20Đổ đất màu trồng câyBản vẽ thiết kế thi công4,069m3
N THIẾT BỊ
1Thiết bịBản vẽ thiết kế thi công1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.781E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.967524378E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dung công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC.(kèm theo chứng chỉ, tài lieu để đối chiếu)55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên.Tài lieu chứng minh: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp- Chứng nhận an toàn lao động.(kèm theo chứng chỉ, tài lieu để đối chiếu)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt cấp thoát nước của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). (Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên).22
4 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã tham gia giám sát lắp đặt thiết bị 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). (Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên).22
5 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh:Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- (Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)3
2 Trạm trộn bê tông xi măng Khoảng cách đến công trường ≤ 30km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
3 Xe chuyển trộn ≥ 6m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo2
4 Bơm bê tông (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
5 Xe ben Tải trọng ≥ 10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)2
6 Máy trộn bê tông tự hành ≥ 2m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
7 Lu tay (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
8 Máy đào ≥ 1,2M3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)2
9 Máy toàn đạc điện tử (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
10 Phòng thí nghiệm LAS-XD Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây Dựng; Nếu nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
11 Vận thăng ≥ 700kg (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng ; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị.Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->