Gói thầu: VH01-Vận hành Trạm xử lý nước thải tập trung khu Bắc Khu công nghiệp Cái Mép (giai đoạn 1: 4.000m3 ngày.đêm), thời gian vận hành 36 tháng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220465005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Xây dựng Sài Gòn TNHH một thành viên |
| Tên gói thầu | VH01-Vận hành Trạm xử lý nước thải tập trung khu Bắc Khu công nghiệp Cái Mép (giai đoạn 1: 4.000m3 ngày.đêm), thời gian vận hành 36 tháng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220407564 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu Phí xử lý nước thải của các nhà đầu tư thuê lại đất Khu công nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 10:12:00 đến ngày 2022-05-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,279,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 760,000,000 VNĐ ((Bảy trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.190.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ và thi công công trình hệ thống xử lý nước thải công nghiệp và sinh hoạt:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, có ít nhất một hợp đồng có quy mô xử lý nước thải công nghiệp hoặc nước thải sinh hoạt từ 3.400 m3 trở lên và tổng quy mô các hợp đồng tối thiểu từ 6.800m3 trở lên trong đó có thời gian vận hành bàn giao tối thiểu 3 tháng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.690.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trạm trưởng vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên lĩnh vực chuyên ngành môi trườngCó chứng chỉ quản lý dự án đầu tư xây dung công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lênCó chứng nhân huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 1Đảm nhận vị trí trạm trưởng vận hành hệ thống xử lý nước thải từ 3.400m3 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 cán bộ Đại học trở lên lĩnh vực chuyên ngành môi trườngCó chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng 3 trở lênCó chứng nhân huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2Đảm nhận vị trí cán bộ vận hành hệ thống xử lý nước thải từ 3.400m3 trở lên01 cán bộ Đại học trở lên lĩnh vực chuyên ngành về điệnCó chứng nhân huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2Đảm nhận vị trí cán bộ vận hành hệ thống xử lý nước thải từ 3.400m3 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vận hành |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp, Cao đẳng trở lên lĩnh vực chuyên ngành môi trường, kỹ thuật điện - điện tử, điện khí hóa - cung cấp điện và hạ tang kỹ thuậtCó chứng nhân huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 3Kinh nghiệm vận hành hệ thống xử lý nước thải từ 3.400m3 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp phổ thông trung học trở lênKinh nghiệm đảm nhiệm vị trí bảo vệ tram xử lý nước thải tập trung, tram quan trắc... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Xây dựng Sài Gòn TNHH một thành viên |
| E-CDNT 1.2 |
VH01-Vận hành Trạm xử lý nước thải tập trung khu Bắc Khu công nghiệp Cái Mép (giai đoạn 1: 4.000m3 ngày.đêm), thời gian vận hành 36 tháng Vận hành và xử lý nước thải giai đoạn 2022 – 2025 tại Trạm xử lý nước thải tập trung khu Bắc Khu công nghiệp Cái Mép (giai đoạn 1: 4.000m3/ngày.đêm) 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu Phí xử lý nước thải của các nhà đầu tư thuê lại đất Khu công nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Đối với nhà thầu độc lập phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của mình như sau: Bản chụp đã được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoạt động hành nghề môi trường >10 năm, Quyết định thành lập hoặc Giấy phép hoạt động. - Đối với nhà thầu liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của mình như sau: Bản chụp đã được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoạt động hành nghề môi trường >10 năm, Quyết định thành lập hoặc Giấy phép hoạt động của các thành viên liên danh. |
| E-CDNT 15.2 | * Về năng lực tài chính: Doanh thu bình quân trong 04 năm (năm 2018, 2019, 2020, 2021) của nhà thầu phải đạt bang hoặc lớn hơn 14 tỷ đồng. Nhà thầu phải nộp Báo cáo tài chính 04 năm gần nhất (năm 2018, 2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 04 năm tài chính gần nhất (năm 2018, 2019, 2020, 2021) - Báo cáo kiểm toán * Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp các bản chụp có chứng thực hợp đồng đã thực hiện và các biên bản nghiệm thu thanh quyết toán công trình |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 760.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Xây dựng Sài Gòn TNHH một thành viên
Địa chỉ: Số 18A Đinh Tiên Hoàng phường Đa Kao Quận 01 TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: (84.28)39104801, Fax: (84.28)39104052
Bộ phận giúp việc thường trực: Ban Quản lý Khu công nghiệp Cái Mép thuộc Tổng Công ty Xây dựng Sài Gòn TNHH một thành viên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Xây dựng Sài Gòn TNHH một thành viên Địa chỉ: Số 18A Đinh Tiên Hoàng phường Đa Kao Quận 01 TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: (84.28)39104801, Fax: (84.28)39104052 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Khu công nghiệp Cái Mép thuộc Tổng Công ty Xây dựng Sài Gòn TNHH một thành viên Địa chỉ: Số 18A Đinh Tiên Hoàng phường Đa Kao Quận 01 TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: (84.28)39104801, Fax: (84.28)39104052 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Khu công nghiệp Cái Mép thuộc Tổng Công ty Xây dựng Sài Gòn TNHH một thành viên Địa chỉ: Số 18A Đinh Tiên Hoàng phường Đa Kao Quận 01 TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: (84.28)39104801, Fax: (84.28)39104052 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. Chi phí điện năng | Toàn bộ: 2500m3 +1500m3(dự phòng) | KWh/36 tháng | 4.949.769,6 | 36 tháng = 1080 ngày |
| 2 | B1.1 Chi phí hóa chất NaOH 99% | Toàn bộ: 2500m3 +1500m3(dự phòng) | kg/36 tháng | 86.400 | |
| 3 | B1.2 Chi phí hóa chất H2SO4 98% | Toàn bộ: 2500m3 +1500m3(dự phòng) | kg/36 tháng | 64.800 | |
| 4 | B1.3 Chi phí hóa chất Polymer keo tụ (Anion) | Toàn bộ: 2500m3 +1500m3(dự phòng) | kg/36 tháng | 9.720 | |
| 5 | B1.4 Chi phí hóa chất Chlorin Ca (OCL)2 70% | Toàn bộ: 2500m3 +1500m3(dự phòng) | kg/36 tháng | 43.200 | |
| 6 | B1.5 Chi phí hóa chất PAC 31% | Toàn bộ: 2500m3 +1500m3(dự phòng) | kg/36 tháng | 518.400 | |
| 7 | B1.6 Chi phí hóa chất Polymer ép bùn (cation) | Toàn bộ: 2500m3 +1500m3(dự phòng) | kg/36 tháng | 6.480 | |
| 8 | B1.6 Chi phí nước sạch | Toàn bộ: 2500m3 +1500m3(dự phòng) | m3/36 tháng | 41.040 | |
| 9 | B2.1 Chi phí hóa chất Thuốc thử COD, 0-1500mg/l, 25 test/hộp | Toàn bộ: 2500m3 +1500m3(dự phòng) | Hộp/36 tháng | 180 | |
| 10 | B2.2 Chi phí hóa chất Thuốc thử Total Nitrogren, 5-150mg/l, 50 test/hộp | Toàn bộ: 2500m3 +1500m3(dự phòng) | Hộp/36 tháng | 60 | |
| 11 | B2.3 Chi phí hóa chất Thuốc thử Phosphate total 5-60 mg/l, 24 test/hộp | Toàn bộ: 2500m3 +1500m3(dự phòng) | Hộp/36 tháng | 60 | |
| 12 | B3.1 Chi phí hóa chất Dung dịch chuẩn TSS 1000mg/l | Toàn bộ: 2500m3 +1500m3(dự phòng) | Hộp/36 tháng | 3 | |
| 13 | B3.2 Chi phí hóa chất Chất chuẩn COD 1000mg/l Hộp 500ml | Toàn bộ: 2500m3 +1500m3(dự phòng) | Hộp/36 tháng | 3 | |
| 14 | B3.3 Chi phí hóa chất Hóa chất chuẩn pH 4 Hộp 500ml | Toàn bộ: 2500m3 +1500m3(dự phòng) | Hộp/36 tháng | 3 | |
| 15 | B3.4 Chi phí hóa chất Hóa chất chuẩn pH 7 Hộp 500ml | Toàn bộ: 2500m3 +1500m3(dự phòng) | Hộp/36 tháng | 3 | |
| 16 | B3.5 Chi phí hóa chất Hóa chất chuẩn pH 10 Hộp 500ml | Toàn bộ: 2500m3 +1500m3(dự phòng) | Hộp/36 tháng | 3 | |
| 17 | B3.6 Chi phí hóa chất Nước khử ion ( nước cất) 4 lít | Toàn bộ: 2500m3 +1500m3(dự phòng) | Hộp/36 tháng | 3 | |
| 18 | C.1 Chi phí Phụ trách trạm | Toàn bộ: 2500m3 +1500m3(dự phòng) | 1 người/36 tháng | 1 | |
| 19 | C.2 Chi phí Cán bộ kỹ thuật | Toàn bộ: 2500m3 +1500m3(dự phòng) | 1 người/36 tháng | 3 | |
| 20 | C.3 Chi phí Nhân viên vận hành | Toàn bộ: 2500m3 +1500m3(dự phòng) | 1 người/36 tháng | 6 | |
| 21 | C.4 Chi phí nhân viên bảo vệ | Toàn bộ: 2500m3 +1500m3(dự phòng) | 1 người/36 tháng | 3 | |
| 22 | D.1 Chi phí xử lý bùn nguy hại | Toàn bộ: 2500m3 +1500m3(dự phòng) | kg/36 tháng | 2.592.000 | |
| 23 | D.2 Chi phí xử lý chất thải nguy hại khác có mã: Bóng đèn huỳnh quang và các loại thủy tinh hoạt tính thải, Hộp mực in thải có các thành phần nguy hại, Dầu động cơ, hộp số và bôi trơn tổng hợp thải.Dầu động cơ, hộp số và bôi trơn tổng hợp thải, Hóa chất và hỗn hợp hóa chất phòng thí nghiệm thải có thành phần nguy hại, Bao bì mềm thải, Bao bì cứng thải bẳng kim loại bao gồm cả bình chứa áp suất bảo đảm rỗng hoàn toàn, Bao bì cứng thải bằng nhựa, Chất hấp thụ, vật liệu lọc (bao gồm cả vật liệu lọc dầu chưa nêu tại các mã khác), giẻ lau, vải bảo vệ thải bị nhiễm các thành phần nguy hại | Toàn bộ: 2500m3 +1500m3(dự phòng) | toàn bộ/36 tháng | 3 | |
| 24 | E.1 Chi phí khác Bảo trì thiết bị công nghệ | Toàn bộ: 2500m3 +1500m3(dự phòng) | Lần/36 tháng | 12 | |
| 25 | E.2 Chi phí khác Kiểm định hiệu chuẩn Trạm quan trắc | Toàn bộ: 2500m3 +1500m3(dự phòng) | Lần/36 tháng | 3 | |
| 26 | E.3 Chi phí khác Cước viễn thông | Toàn bộ: 2500m3 +1500m3(dự phòng) | Lần/36 tháng | 36 | |
| 27 | E.4 Chi phí khác Cước điện thoại | Toàn bộ: 2500m3 +1500m3(dự phòng) | Lần/ 36 tháng | 36 | |
| 28 | E.5.1 Chi phí khác Huấn luyện đào tạo nhóm 1 | Toàn bộ: 2500m3 +1500m3(dự phòng) | Lần/36 tháng | 1,5 | |
| 29 | E.5.2 Chi phí khác Huấn luyện đào tạo nhóm 2 | Toàn bộ: 2500m3 +1500m3(dự phòng) | Lần/36 tháng | 4,5 | |
| 30 | E.5.3 Chi phí khác Huấn luyện đào tạo nhóm 3 | Toàn bộ: 2500m3 +1500m3(dự phòng) | Lần/36 tháng | 9 | |
| 31 | E.6 Chi phí lấy mẫu, phân tích kiểm tra chất lượng nước thải đầu ra của từng doanh nghiệp 8 chỉ tiêu cơ bản (pH, BOD5, COD, TSS, tổng dầu mỡ, tổng N, tổng P, Amoni) | Toàn bộ: 2500m3 +1500m3(dự phòng) | Lần/36 tháng | 72 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.0(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.190.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.190.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ và thi công công trình hệ thống xử lý nước thải công nghiệp và sinh hoạt:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, có ít nhất một hợp đồng có quy mô xử lý nước thải công nghiệp hoặc nước thải sinh hoạt từ 3.400 m3 trở lên và tổng quy mô các hợp đồng tối thiểu từ 6.800m3 trở lên trong đó có thời gian vận hành bàn giao tối thiểu 3 tháng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.690.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trưởng vận hành | 1 | Đại học trở lên lĩnh vực chuyên ngành môi trườngCó chứng chỉ quản lý dự án đầu tư xây dung công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lênCó chứng nhân huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 1Đảm nhận vị trí trạm trưởng vận hành hệ thống xử lý nước thải từ 3.400m3 trở lên | 6 | 6 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | 02 cán bộ Đại học trở lên lĩnh vực chuyên ngành môi trườngCó chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng 3 trở lênCó chứng nhân huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2Đảm nhận vị trí cán bộ vận hành hệ thống xử lý nước thải từ 3.400m3 trở lên01 cán bộ Đại học trở lên lĩnh vực chuyên ngành về điệnCó chứng nhân huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2Đảm nhận vị trí cán bộ vận hành hệ thống xử lý nước thải từ 3.400m3 trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên vận hành | 6 | Có trình độ Trung cấp, Cao đẳng trở lên lĩnh vực chuyên ngành môi trường, kỹ thuật điện - điện tử, điện khí hóa - cung cấp điện và hạ tang kỹ thuậtCó chứng nhân huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 3Kinh nghiệm vận hành hệ thống xử lý nước thải từ 3.400m3 trở lên | 2 | 2 |
| 4 | Nhân viên bảo vệ | 3 | Tốt nghiệp phổ thông trung học trở lênKinh nghiệm đảm nhiệm vị trí bảo vệ tram xử lý nước thải tập trung, tram quan trắc... | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi