Gói thầu: Gói thầu KT2: Mua sắm vật tư, trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220473142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu KT2: Mua sắm vật tư, trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220410440 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 10:28:00 đến ngày 2022-05-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,530,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,400,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.259E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.272.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành hành miễn phí 12 tháng.- Bảo trì 24 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách bàn giao, lắp đặt, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu KT2: Mua sắm vật tư, trang thiết bị Sửa chữa VKTBKT theo Hợp đồng số 06/2021/HĐ/PKKQ-VKT ngày 17/9/2021-TBHK22 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; cam kết về xuất xứ, chất lượng hàng hóa hoặc các giấy tờ liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hang hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật PK-KQ;
Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội;
Điện thoại: 069.695.279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thanh Hùng, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069.563.129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu: Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình 19 inch | 6 | Bộ | Màn hình Dell P1917S hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của màn hình Dell P1917S | ||
| 2 | Màn hình 21 inch | 9 | Bộ | Màn hình Dell PRO P2222H hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của màn hình Dell PRO P2222H | ||
| 3 | Màn hình 23.8 inch | 3 | Bộ | Màn hìnhDell Ultrasharp U2422HE hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của màn hình Dell Ultrasharp U2422HE | ||
| 4 | Màn hình 32 inch | 9 | Bộ | Màn hình Samsung Odyssey G3 LS32AG320NEXXV hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của màn hình Samsung Odyssey G3 LS32AG320NEXXV | ||
| 5 | Panel đồng hồ TFT 24 | 18 | Bộ | - Kích thước màn hình: 2.4 inch- Độ phân giải: 160x120 | ||
| 6 | Panel đồng hồ TFT 35 | 45 | Bộ | - Kích thước màn hình: 3.5 inch- Độ phân giải: 320x240 | ||
| 7 | Panel đồng hồ TFT 40 | 6 | Bộ | - Kích thước màn hình: 4 inch- Độ phân giải: 320x240 | ||
| 8 | Panel đồng hồ TFT 50 | 12 | Bộ | - Kích thước màn hình: 5 inch- Độ phân giải: 320x240 | ||
| 9 | Panel đồng hồ TFT 64 | 6 | Bộ | - Kích thước màn hình: 6.4 inch- Độ phân giải: 640x480 | ||
| 10 | Panel đồng hồ TFT 104 | 15 | Bộ | - Kích thước màn hình: 10 inch- Độ phân giải: 1024x768 | ||
| 11 | Laptop | 4 | Bộ | Laptop loại Dell Inspiron 15 3511 hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của Laptop Dell Inspiron 15 3511 | ||
| 12 | Máy tính xử lý trung tâm | 19 | Chiếc | Máy tính loại TS-7250 hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của máy tính TS-7250 | ||
| 13 | Máy in | 8 | Bộ | Máy in Canon LPB 2900 hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của máy in Canon LPB 2900 | ||
| 14 | Máy hút ẩm | 15 | Bộ | - Công suất hút ẩm: 20 lít/ngày- Dung tích bình chứa: 4.5 lít- Diện tích sử dụng: Từ 30 - 40 m2- Nguồn điện: 220 V-50 Hz | ||
| 15 | Máy hút bụi | 4 | Bộ | Máy hút bụi Electrolux Z931 hoặc tương đương, đáp ứng:- Công suất hoạt động: 1600W- Độ ồn: 85 dB- Dung tích chứa bụi: 0.5 lít | ||
| 16 | Ổ cứng di động | 4 | Bộ | - Dung lượng: 3 TB- Cổng kết nối: USB 3.0 | ||
| 17 | Điều hòa tủ đứng | 4 | Bộ | - Điều hòa 1 chiều, tủ đứng- Công suất làm lạnh: ≥ 30.000 BTU | ||
| 18 | Điều hòa | 1 | Bộ | - Điều hòa 1 chiều- Công suất làm lạnh: ≥ 6.000 BTU | ||
| 19 | Điều hòa | 12 | Bộ | - Điều hòa 1 chiều- Công suất làm lạnh: ≥ 12.000 BTU | ||
| 20 | Card truyền thông | 3 | Bộ | - Tốc độ truyền thông, kbit/s: 921.6- Chuẩn ghép nối máy tính: PCI Express | ||
| 21 | Bộ truyền thông | 6 | Bộ | - Tốc độ truyền thông, bit/s: 57600- Cổng kết nối: DB9 | ||
| 22 | Ổ DVD-ROM | 4 | Bộ | - Tốc độ đọc/ghi: 24x- Cổng kết nối: USB 3.0 | ||
| 23 | Động cơ | 45 | Bộ | Động cơ loại Micro Servo 2.5 g hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của động cơ Micro Servo 2.5 g. | ||
| 24 | Máy tính | 30 | Bộ | - CPU: Intel 2.0 GHz- Mainboard: Bus 1333 Mhz- RAM: 4 GB- Ổ cứng: 200 GB- Card đồ họa: GeForce- Nguồn cung cấp: 220V/600 W- Case: Rack mount | ||
| 25 | Bộ lưu điện UPS | 2 | Bộ | Bộ lưu điện UPS APC SUA5000RMI5U 5KVA hoặc tương đương về thông số kỹ thuật của UPS APC SUA5000RMI5U 5KVA | ||
| 26 | Bộ nguồn 1 chiều ± 12 V | 8 | Bộ | Bộ nguồn Meanwell RT-125B hoặc tương đương, đáp ứng:- Input: 220 V VAC/50 Hz- Output: 12±0.5 V/0.3 A, -12 V±0.5/0.2 A | ||
| 27 | Bộ nguồn 1 chiều 12 V | 8 | Bộ | Bộ nguồn Meanwell MDR-60-12 hoặc tương đương, đáp ứng:- Input: 220 V VAC/50 Hz- Output: 12±0.5 V/2 A | ||
| 28 | Bộ nguồn 1 chiều 24 V | 6 | Bộ | Bộ nguồn Meanwell MDR-60-24 hoặc tương đương, đáp ứng:- Input: 220 V VAC/50 Hz- Output: 24±0.5 V/2 A | ||
| 29 | Bộ nguồn 1 chiều 27 V | 1 | Bộ | Bộ nguồn Meanwell SE-600-27 hoặc tương đương, đáp ứng:- Input: 220 V VAC/50 Hz- Output: 27±1 V/10 A | ||
| 30 | Bộ nguồn 1 chiều 3.3 V | 6 | Bộ | Bộ nguồn Meanwell RSP-200-3,3 hoặc tương đương, đáp ứng:- Input: 220 V VAC/50 Hz- Output: 3.3±0.3 V/1 A | ||
| 31 | Bộ nguồn 1 chiều 5 V | 6 | Bộ | Bộ nguồn Meanwell HDR-60-5 hoặc tương đương, đáp ứng:- Input: 220 V VAC/50 Hz- Output: 5±0.5 V/5 A | ||
| 32 | Bộ nguồn 1 chiều 6 V | 2 | Bộ | - Input: 220 V VAC/50 Hz- Output: 6±0.5 V/2 A | ||
| 33 | Bộ nguồn 1 chiều 7,5 V | 6 | Bộ | Bộ nguồn Meanwell NES-200-7.5 hoặc tương đương, đáp ứng:- Input: 220 V VAC/50 Hz- Output: 7.5±0.5 V/2 A | ||
| 34 | Bộ nguồn 1 chiều 9 V | 2 | Bộ | - Input: 220 V VAC/50 Hz- Output: 9±0.5 V/2 A | ||
| 35 | Bóng đèn máy chiếu | 4 | Bộ | Bóng đèn chiếu cho máy Barco ProjectDesign F12+Công suất: 220 W | ||
| 36 | Bóng đèn máy chiếu | 6 | Bộ | Bóng đèn chiếu cho máy Barco ProjectDesign F32+Công suất: 300 W | ||
| 37 | Bộ chuyển mạch mạng | 11 | Bộ | Switch Cisco SG95-16 port Gigabit hoặc tương tương, đáp ứng:- 16 cổng- Chuẩn tương thích: IEEE 802.3 10BASE-T Ethernet, IEEE 802.3u 100BASE-TX Fast Ethernet, IEEE 802.3ab 1000BASE-T Gigabit Ethernet, IEEE 802.3z Gigabit Ethernet | ||
| 38 | Bàn phím và chuột không dây | 11 | Bộ | Bộ bàn phím, chuột Logitech MK470 hoặc tương đương về thông số kỹ thuật của Logitech MK470 | ||
| 39 | Acquy | 332 | Bộ | - Điện áp: 12 V- Điện dung: 5 Ah | ||
| 40 | Bộ nhớ tháo rời | 70 | Chiếc | - Bộ nhớ Flash ≥ 512 MB- Bọc vỏ chống sốc nhôm tiện CNC.- Đầu kết nối CHU23-7/18B-6-a-B.Nhà thầu liên hệ với chủ đầu tư để đo đạc trực tiếp, xây dựng bản vẽ thiết kế, chế tạo theo yêu cầu. | ||
| 41 | Cáp mạng | 320 | Mét | Tiêu chuẩn Cat6 | ||
| 42 | Modul nguồn | 19 | Chiếc | - Nguồn vào: 24 V- Nguồn ra: 5±0.5V/8A; ±12V±0.5V/0,2A; ±5V±0.5V/0,3AHình dáng, kích thước: Nhà thầu liên hệ với chủ đầu tư để đo đạc, xây dựng bản vẽ thiết kế, chế tạo theo yêu cầu. | ||
| 43 | Đầu kết nối | 19 | Bộ | Loại đầu kết nối CHU23-7/18B-6-a-B hoặc tương đương về thông số kỹ thuật của đầu kết nối CHU23-7/18B-6-a-B.- Tương thích đầu kết nối CHU23-7/18B-6-a-B.- Vỏ kim loại sơn mạ Anot | ||
| 44 | Cáp dữ liệu | 19 | Bộ | - Chiều dài: 15m- Sợi tín hiệu bọc vỏ kim loại, phòng sóng.- Cáp chuẩn 30AWG.- Đầu cáp: giao tiếp RS232 (9 chân kết nối) | ||
| 45 | Nguồn máy tính | 25 | Bộ | - Điện áp sử dụng: 220 V/50 Hz- Công suất: 750 W | ||
| 46 | Bộ dụng cụ cơ điện | 4 | Bộ | - Các chi tiết bao gồm:Bộ đầu khẩu 1/2 " từ 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22mm; chất liệu thépBộ cờ lê vòng miệng: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 mm, chất liệu thépBộ 6 tô vít gồm 3 cái 2 cạnh 5 x 100, 6 x 150, 8 x 200mm; 3 cái 4 cạnh: PH1 x 100, PH2 x 150, PH3 x 200mm, chất liệu thépBộ cây lục giác: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 6, 8, 10 mm1 Kìm điện tổ hợp 7"/ 180mm1 Kìm cắt 160mm- Chi tiết được làm bằng thép cứng- Có hộp cứng đựng chi tiết- Mỏ hàn- Đồng hồ đa năng | ||
| 47 | Hệ thống điều khiển âm thanh | 4 | Bộ | - Số vị trí điều khiển: 3- Thời gian chuyển tiếp giữa các kênh: 0.5 giây- Tần số âm thanh: 20-20000 Hz- Điện áp sử dụng: 220 V/50 Hz- Phạm vi hoạt động: 10*10m.- Âm thanh đảm bảo to, tiếng trong, đềuNhà thầu liên hệ với chủ đầu tư để đo đạc trực tiếp tại thực địa, xây dựng bản vẽ thiết kế, phương án thi công theo yêu cầu | ||
| 48 | Hệ thống làm mát | 3 | HT | - Điện áp sử dụng: 220 V/50 Hz- Số máy chiếu đáp ứng: 10- Lưu lượng không khí: 1000 m3/giờNhà thầu liên hệ với chủ đầu tư để đo đạc trực tiếp tại thực địa, xây dựng bản vẽ thiết kế, phương án thi công theo yêu cầu | ||
| 49 | Hệ thống chiếu sáng S-27 | 1 | HT | - Hệ thống chiếu sáng đáp ứng:+ Kích thước khu vực chiếu sáng (dài*rộng*cao): 14m*12m*8m.+ Độ đồng đều: 0,7+ Mật độ công suất: ≤ 13 W/m2+ Giới hạn hệ số chói lóa.- Hệ thống điện nhà buồng tập:+ Điệp áp: 220 V/50 Hz+ Công suất sử dụng: 8 kW- Hệ thống cửa, rèm đảm bảo nhiệt độ phòng 14m*12m*8mNhà thầu liên hệ với chủ đầu tư để đo đạc trực tiếp tại thực địa, xây dựng bản vẽ thiết kế, phương án thi công theo yêu cầu | ||
| 50 | Hệ thống chiếu sáng S-30 | 3 | HT | - Hệ thống chiếu sáng đáp ứng:+ Kích thước khu vực chiếu sáng (dài*rộng*cao): 14m*12m*8m.+ Độ đồng đều: 0,7+ Mật độ công suất: ≤ 13 W/m2+ Giới hạn hệ số chói lóa.- Hệ thống điện nhà buồng tập:+ Điệp áp: 220 V/50 Hz+ Công suất sử dụng: 8 kW- Hệ thống cửa, rèm đảm bảo nhiệt độ phòng 14m*12m*8mNhà thầu liên hệ với chủ đầu tư để đo đạc trực tiếp tại thực địa, xây dựng bản vẽ thiết kế, phương án thi công theo yêu cầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.259E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.272.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành hành miễn phí 12 tháng.- Bảo trì 24 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Đại học | 1 | 1 |
| 2 | Quản lý chất lượng sản phẩm | 1 | Đại học | 1 | 1 |
| 3 | Phụ trách bàn giao, lắp đặt, bảo hành, bảo trì | 2 | Cao đẳng kỹ thuật | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi