Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220473030-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THIÊN NIÊN PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220472757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 10:47:00 đến ngày 2022-05-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,504,721,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị tương tự giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.000.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3(Kèm theo chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 T(Kèm theo chứng nhận đăng ký; đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép (bộ)
- Số lượng tối thiểu 600
9-Ván khuôn thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn thép (m2)
- Số lượng tối thiểu 600
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo chứng nhận kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THIÊN NIÊN PHÁT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Công trình: Nhà ở Đại đội BB1 của dBB 133 của huyện làm khẩn cấp sẵn sàng chiến đấu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THIÊN NIÊN PHÁT , địa chỉ: 161 Nguyễn Công Phương, Phường Nghĩa Lộ, Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Sơn Tịnh; Địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quảng Châu. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV Thiên Niên Phát; địa chỉ: số 161 Nguyễn Công Phương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THIÊN NIÊN PHÁT , địa chỉ: 161 Nguyễn Công Phương, Phường Nghĩa Lộ, Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Sơn Tịnh; Địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Sơn Tịnh; Địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự huyện Sơn Tịnh; Địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự huyện Sơn Tịnh; Địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự huyện Sơn Tịnh; Địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở HUẤN LUYỆN DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0247100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8091m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,232m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,268m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,297tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9463tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4192tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,16m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7568100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1231tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9016tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2273tấn
14Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,546m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,899m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,106m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9106100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2729tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3243tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0431100m3
21Đắp đât nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V131,352m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,742m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3318m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6378100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7192tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5474tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2723tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,504m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6298100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5319tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5654tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,8499m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4472100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5463tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162tấn
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,969m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3137100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,295tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0752tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4124m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4125100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6782100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5003tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,402tấn
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5491m3
46Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0766tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m2
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
49Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,504m3
50Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9494m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,6998m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày >11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7203m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8407m3
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V254,9444m2
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V472,92m2
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,18m2
57Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V828,0863m2
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V143,16m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V144,55m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V339,295m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V644,7m2
62Chống thấm bằng Sika topseal 107, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, thi công quét hai lớp, bao gồm vệ sinh bo vữa trộn Sika latex các góc-cạnh, quét lớp kết nối Sikalatex+ximăng (1:2)Mô tả kỹ thuật theo chương V109,1456
63Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V179,6676m2
64Ngâm nước xi măng chống thấm. Định mức 5kg xi măng /1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1044m3
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V364,2m
66Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V140,6m
67Kẻ ron âm chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V33,15m2
68Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2.693,675m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.956,631m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V737,044m2
71Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3106tấn
72Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,311tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0413100m2
74Lắp đặt cùm chống bão bọc nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V624cái
75Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite tự nhiên màu tímMô tả kỹ thuật theo chương V31,0796m2
76Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granite tự nhiên màu tímMô tả kỹ thuật theo chương V43,56m2
77SX, HT, LD lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm, sơn chống gỉ. Gồm 3 thanh xiên hộp 20x20x1mm, thép la 10x5mm, thanh đứng hộp 25x25x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,6m
78SX, HT, LD tay vin gỗ nhóm 3, kích thước 60x120mm, hoàn thiện sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V11,5m
79Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V480,385m2
80SXLD, hoàn thiện cửa đi sắt hộp, khung thép hộp 40x80x1.8, cửa thép hộp 40x80x1.4, kính cường lực dày 5mm. Pano thép dập 02 mặt dày 1.2ly. Sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện móc, khóa... (Chưa kể hoa sắt bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,45m2
81SXLD, hoàn thiện cửa sổ sắt hộp, khung thép hộp 40x80x1.8, cửa thép hộp 30x60x1.4, kính cường lực dày 5mm. Sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện móc, khóa... (Chưa kể hoa sắt bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
82Lăp đặt cửa lên mái bằng khung thép hộp 30x30x1,2 mã kẽm, tôn dày 0,4mm. Gồm 6 thanh 30x30x1,2mm dài 0,6m và 1 tấm tôn 600x600x0,4mm và bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V0,4225m2
83Đóng tôn úp khe nhiệt bằng tôn phẳng dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
84Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,9281100m2
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,252100m2
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21x1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2775100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
90Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
91Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V4sứ
92Lắp đặt tủ điện Composite, kích thước 320x220x110Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
93Lắp đặt các automat 1 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
100Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
101Lắp đặt đế âm đôi nhựa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
102Lắp đặt mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
103Lắp đặt đèn Tube led 1,2m; 36WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
104Lắp đặt đèn Tube led 1,2m; 20WMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
105Lắp đặt đèn Led bulb 15WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Lắp đặt đèn Led 17x17; 12WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
107Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
109Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
110Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
111Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
112Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
113Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
114Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
115Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
116Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø16 dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø20 dày 1.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
118Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø32 dày 2.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
119Lắp đặt hộp nối kích thước 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
120Lắp đặt hộp phân dây ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
121Đầu cos đồngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
122Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
123Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ kẽm L63x63x6mm dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
124Kẹp nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
125Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m3
126Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m3
127Bình bột MFZ8 - ABC (Trung Quốc): - Loại bình xách tay; - Khối lượng 8kg; - Chất chữa cháy bột BC; - Áp lực khí nén ở 200 độ C, 1,47 ( Mpa ).Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bình
128Bình chữa cháy MT3, CO2 (Trung Quốc): - Trọng lượng toàn bình: 11,6 kg; - Trọng lượng CO2: 2,8 - 3,0 kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bình
129Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy bằng tấm thép dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bảng
130Hộp đựng bình chữa cháy. Kích thước: 50x60x18 cm. Chất liệu: tôn sắt sơn chống gỉ - Cửa kính gắn chốt an toàn. Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
131Lắp đặt kim thu sét tạo tia tiền đạo Rp=57m cấp độ III, kể cả vật liệu phụ kèm theo. Kim thu sét ingesco PDC2.1. Xuất xứ: Tây Ban NhaMô tả kỹ thuật theo chương V1kim
132Bộ đỡ kim thu sét mạ kẽm h=5mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
133Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
134Kéo rải dây tiếp địa đồng 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
135Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng Ø16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
136Mối hàn hóa nhiệt ExoweldMô tả kỹ thuật theo chương V5mối
137Hộp đo điện trở KT hộp (mm): Dài 200, rộng 200, cao 150. Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
138Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
139Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21x1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
141Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
142Đắp đât nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61,18m3
143Lớp bao ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V611,8m2
144Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,59m3
B NHÀ TẮM + VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6005100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,31051m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,756m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0562tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4875m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0682tấn
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0345m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,216m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2216100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2139tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6041100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9688m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1632100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0444tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,762m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1397100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0218tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1319tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,152m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1724100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1553100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1368tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0965tấn
32Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,638m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,616m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 7,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5549m3
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1577m3
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m2
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,665m2
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,4898m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,18m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,805m2
41Chống thấm bằng Sika topseal 107, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, thi công quét hai lớp, bao gồm vệ sinh bo vữa trộn Sika latex các góc-cạnh, quét lớp kết nối Sikalatex+ximăng (1:2)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,527
42Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,054m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2m
44Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V206,74m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V160,795m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,945m2
47Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1563tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
49Lắp đặt bulong nở M14Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,442100m2
51Lắp đặt cùm chống bão bọc nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V110
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,585m2
53SXLD, hoàn thiện cửa đi nhôm trắng, khóa thường hệ 1000, kính trắng dày 5mm kiểu thông dụng, bao gồm phụ kiện chốt, khóa bản lề theo hồ sơ thiết kế, (chưa kể hoa sắt bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
54SXLD, hoàn thiện cửa sổ hất nhôm trắng hệ 700, kính trắng dày 5mm kiểu thông dụng, bao gồm phụ kiện chốt, khóa bản lề theo hồ sơ thiết kế, (chưa kể hoa sắt bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
55Dán Decal mờ vào cửa kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3,1184m2
56Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện trần nhựa tấm thả, khung xương nổi Vĩnh Tường, kích thước tấm 600x600 dày 7mm. Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V28,67m2
57Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,026100m2
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,114m3
59Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m2
60Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,85m3
61Xây móng bằng gạch bê tôn đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,905m3
62Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,22m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
64Ông nhựa thông hầm PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m
65Ông đục lỗ fi 160Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lớp than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,1985m3
67Lớp than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2079m3
68Lớp sạn 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2079m3
69Lớp sạn 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2079m3
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,261m3
71Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0882tấn
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0781100m2
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V221cấu kiện
75Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt đế âm đôi nhựa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Lắp đặt mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt đèn Led 17x17; 12WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
80Lắp đặt dây dẫn điện CXV 2x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
81Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
82Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø16 dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø20 dày 1.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
85Lắp đặt hộp nối kích thước 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
86Lắp đặt hộp phân dây ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
87Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
88Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m
92Lắp đặt co nhựa PVC ren ngoài Đường kính D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
93Lắp đặt co nhựa PVC ren trong Đường kính D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
94Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D21Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
95Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
97Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D21/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
98Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D21/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
99Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
101Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
102Lắp đặt Rắc co nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Lắp đặt van ren - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
104Lắp đặt van ren - Đường kính D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
105Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
108Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
110Cuộn ống nhựa mềm D27, dài 20m, ống nhựa lưới màu xanh. Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1Cuộn
111Khoan giếng, chiều sâu 60m (bao gồm ống vách D130 dày 5,0mm, ống cấp nước ống nhựa PVC đường kính 32mm dày 2,9mm, cáp treo máy bơm, cáp Inox bọc nhựa 5mm, dây dẫn điện CXV 2x2,5mm2...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
112Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
113Lắp đặt Phao điện 220V-1A Rada. Chất liệu: Nhựa; Điện áp 110V AC/50HZ; Dòng chịu tải max của tiếp điểm công tắc điện phao nước 15A. Xuất xứ: Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt máy bơm Bơm hỏa tiễn 3 inch 3VRM2.5/30-1.1. Lưu lượng: 0,6-3,3m3/h. ĐK họng xả: 42mm. Số cánh: 30 cánh. Điện áp: 220V. Công suất: 1,5HP. Cột áp: 116-50m. Model: 3VRM2.5/30-1.1. Xuất xứ: chinaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
118Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
119Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
120Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
123Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
124Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,861m3
125Đắp cát đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
126Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
127Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0343100m3
128Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,313m3
129Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
130Bê tông thành hố ga M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
131Ván khuôn thép thành hố haMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
132Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
133Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0109tấn
134Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
135Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
136Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
137Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
138Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D200x5,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
139Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
140Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666100m3
141Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
142Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
143Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m2
144Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0666100m3
145Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
146Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
147Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074tấn
148Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504tấn
149Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1838m3
150Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0331100m2
151Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0129tấn
152Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0415tấn
153Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1475m3
154Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
155Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
156Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,04m2
157Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V20,12m2
158Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,12m2
159Gia công thép ống nhúng kẽm D26.65x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
160Lắp dựng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
C THIẾT BỊ
1Bàn + ghế làm việc: Bàn 1 quày (nêu cụ thể đặc điểm của Ban) sơn PU, gỗ tự nhiên nhóm 3; Kích thước: (D1,6 x R0,9 x C0,77)m. Ghế tựa kiểu Đài Loan, gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU; Kích thước: (0,38 x 0,40 x 1,05)mMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Tủ đồ kết hợp đựng hồ sơ. Chất liệu Gỗ CN, sơn PU. Tủ có 4 khoang, 2 hai khoang ngoài là cánh gỗ mở, 2 khoang giữa trên là cánh kính (Kính thường), bên dưới là 4 ngăn kéoMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
3Tủ súng theo mẫu Bộ Quốc phòng, Chất liệu tủ bằng sắt, cánh tủ: 03 cánh; Tủ có 03 khoang, có 03 ngăn; Cao 1720 * Rộng 2080 * Sâu 500 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Giường Ngủ đơn. Chất liệu: Gỗ nhóm 3, sơn PU; KT: 1,2x2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
5Giường Tầng chiến sỹ Quân Đội. Chất liệu: sét.KT:rộng 1,0m, dài 2,0m; 02 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V53Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị tương tự giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.000.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 153
2 Phụ trách kỹ thuật công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1.33
3 Phụ trách về an toàn lao động 1 Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1.33
4 Phụ trách môi trường 1 Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1.33
5 Phụ trách thanh quyết toán 1 Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1.33
6 Phụ trách tài chính 1 Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1.33
7 Công nhân kỹ thuật 20 Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3(Kèm theo chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn)1
2 Ô tô tự đổ ≥ 10 T(Kèm theo chứng nhận đăng ký; đăng kiểm)2
3 Máy trộn bê tông ≥ 500L2
4 Máy hàn Máy hàn2
5 Máy cắt sắt Máy cắt sắt2
6 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Máy đầm bê tông (đầm dùi)2
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
8 Giàn giáo thép (bộ) Giàn giáo thép (bộ)600
9 Ván khuôn thép (m2) Ván khuôn thép (m2)600
10 Máy vận thăng (Kèm theo chứng nhận kiểm định an toàn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->