Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220473030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THIÊN NIÊN PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220472757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 10:47:00 đến ngày 2022-05-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,504,721,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị tương tự giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.000.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3(Kèm theo chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 T(Kèm theo chứng nhận đăng ký; đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông (đầm dùi) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 9-Ván khuôn thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn thép (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo chứng nhận kiểm định an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THIÊN NIÊN PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị Công trình: Nhà ở Đại đội BB1 của dBB 133 của huyện làm khẩn cấp sẵn sàng chiến đấu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Chỉ huy Quân sự huyện Sơn Tịnh; Địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự huyện Sơn Tịnh; Địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự huyện Sơn Tịnh; Địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự huyện Sơn Tịnh; Địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở HUẤN LUYỆN DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0247 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,809 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,232 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,268 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9463 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4192 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7568 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9016 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2273 | tấn |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,546 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,899 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,106 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9106 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2729 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3243 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0431 | 100m3 |
| 21 | Đắp đât nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,352 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,742 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3318 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6378 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7192 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5474 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2723 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,504 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6298 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5319 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5654 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8499 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4472 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5463 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,969 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3137 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4124 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4125 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6782 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5003 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5491 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m2 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 49 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,504 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9494 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6998 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày >11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7203 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8407 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,9444 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,92 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,0863 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,16 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,55 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,295 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,7 | m2 |
| 62 | Chống thấm bằng Sika topseal 107, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, thi công quét hai lớp, bao gồm vệ sinh bo vữa trộn Sika latex các góc-cạnh, quét lớp kết nối Sikalatex+ximăng (1:2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,1456 | |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,6676 | m2 |
| 64 | Ngâm nước xi măng chống thấm. Định mức 5kg xi măng /1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1044 | m3 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,2 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,6 | m |
| 67 | Kẻ ron âm chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,15 | m2 |
| 68 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.693,675 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.956,631 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737,044 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3106 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0413 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt cùm chống bão bọc nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624 | cái |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite tự nhiên màu tím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0796 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granite tự nhiên màu tím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,56 | m2 |
| 77 | SX, HT, LD lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm, sơn chống gỉ. Gồm 3 thanh xiên hộp 20x20x1mm, thép la 10x5mm, thanh đứng hộp 25x25x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m |
| 78 | SX, HT, LD tay vin gỗ nhóm 3, kích thước 60x120mm, hoàn thiện sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,385 | m2 |
| 80 | SXLD, hoàn thiện cửa đi sắt hộp, khung thép hộp 40x80x1.8, cửa thép hộp 40x80x1.4, kính cường lực dày 5mm. Pano thép dập 02 mặt dày 1.2ly. Sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện móc, khóa... (Chưa kể hoa sắt bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,45 | m2 |
| 81 | SXLD, hoàn thiện cửa sổ sắt hộp, khung thép hộp 40x80x1.8, cửa thép hộp 30x60x1.4, kính cường lực dày 5mm. Sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện móc, khóa... (Chưa kể hoa sắt bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 82 | Lăp đặt cửa lên mái bằng khung thép hộp 30x30x1,2 mã kẽm, tôn dày 0,4mm. Gồm 6 thanh 30x30x1,2mm dài 0,6m và 1 tấm tôn 600x600x0,4mm và bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4225 | m2 |
| 83 | Đóng tôn úp khe nhiệt bằng tôn phẳng dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9281 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,252 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2775 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sứ |
| 92 | Lắp đặt tủ điện Composite, kích thước 320x220x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 101 | Lắp đặt đế âm đôi nhựa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 102 | Lắp đặt mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn Tube led 1,2m; 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn Tube led 1,2m; 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn Led bulb 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn Led 17x17; 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 113 | Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 114 | Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 115 | Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø16 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø20 dày 1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø32 dày 2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 119 | Lắp đặt hộp nối kích thước 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 120 | Lắp đặt hộp phân dây ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 121 | Đầu cos đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 122 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 123 | Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ kẽm L63x63x6mm dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 124 | Kẹp nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 125 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m3 |
| 127 | Bình bột MFZ8 - ABC (Trung Quốc): - Loại bình xách tay; - Khối lượng 8kg; - Chất chữa cháy bột BC; - Áp lực khí nén ở 200 độ C, 1,47 ( Mpa ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 128 | Bình chữa cháy MT3, CO2 (Trung Quốc): - Trọng lượng toàn bình: 11,6 kg; - Trọng lượng CO2: 2,8 - 3,0 kg; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 129 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy bằng tấm thép dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bảng |
| 130 | Hộp đựng bình chữa cháy. Kích thước: 50x60x18 cm. Chất liệu: tôn sắt sơn chống gỉ - Cửa kính gắn chốt an toàn. Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét tạo tia tiền đạo Rp=57m cấp độ III, kể cả vật liệu phụ kèm theo. Kim thu sét ingesco PDC2.1. Xuất xứ: Tây Ban Nha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 132 | Bộ đỡ kim thu sét mạ kẽm h=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 133 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 134 | Kéo rải dây tiếp địa đồng 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 135 | Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng Ø16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 136 | Mối hàn hóa nhiệt Exoweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 137 | Hộp đo điện trở KT hộp (mm): Dài 200, rộng 200, cao 150. Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 138 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 141 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 142 | Đắp đât nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,18 | m3 |
| 143 | Lớp bao ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,8 | m2 |
| 144 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,59 | m3 |
| B | NHÀ TẮM + VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6005 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3105 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,756 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4875 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2216 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2139 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6041 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9688 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1397 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,152 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1724 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1553 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 32 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,616 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 7,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5549 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1577 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,665 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,4898 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,18 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,805 | m2 |
| 41 | Chống thấm bằng Sika topseal 107, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, thi công quét hai lớp, bao gồm vệ sinh bo vữa trộn Sika latex các góc-cạnh, quét lớp kết nối Sikalatex+ximăng (1:2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,527 | |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,054 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m |
| 44 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,74 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,795 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,945 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1563 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 49 | Lắp đặt bulong nở M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cùm chống bão bọc nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,585 | m2 |
| 53 | SXLD, hoàn thiện cửa đi nhôm trắng, khóa thường hệ 1000, kính trắng dày 5mm kiểu thông dụng, bao gồm phụ kiện chốt, khóa bản lề theo hồ sơ thiết kế, (chưa kể hoa sắt bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 54 | SXLD, hoàn thiện cửa sổ hất nhôm trắng hệ 700, kính trắng dày 5mm kiểu thông dụng, bao gồm phụ kiện chốt, khóa bản lề theo hồ sơ thiết kế, (chưa kể hoa sắt bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 55 | Dán Decal mờ vào cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1184 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện trần nhựa tấm thả, khung xương nổi Vĩnh Tường, kích thước tấm 600x600 dày 7mm. Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,67 | m2 |
| 57 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,114 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 60 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch bê tôn đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,22 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 64 | Ông nhựa thông hầm PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m |
| 65 | Ông đục lỗ fi 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lớp than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1985 | m3 |
| 67 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2079 | m3 |
| 68 | Lớp sạn 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2079 | m3 |
| 69 | Lớp sạn 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2079 | m3 |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,261 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | 100m2 |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt đế âm đôi nhựa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn Led 17x17; 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø16 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø20 dày 1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp nối kích thước 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 86 | Lắp đặt hộp phân dây ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 87 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 88 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 92 | Lắp đặt co nhựa PVC ren ngoài Đường kính D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa PVC ren trong Đường kính D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D21/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D21/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt Rắc co nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt van ren - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt van ren - Đường kính D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 110 | Cuộn ống nhựa mềm D27, dài 20m, ống nhựa lưới màu xanh. Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuộn |
| 111 | Khoan giếng, chiều sâu 60m (bao gồm ống vách D130 dày 5,0mm, ống cấp nước ống nhựa PVC đường kính 32mm dày 2,9mm, cáp treo máy bơm, cáp Inox bọc nhựa 5mm, dây dẫn điện CXV 2x2,5mm2...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 112 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 113 | Lắp đặt Phao điện 220V-1A Rada. Chất liệu: Nhựa; Điện áp 110V AC/50HZ; Dòng chịu tải max của tiếp điểm công tắc điện phao nước 15A. Xuất xứ: Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt máy bơm Bơm hỏa tiễn 3 inch 3VRM2.5/30-1.1. Lưu lượng: 0,6-3,3m3/h. ĐK họng xả: 42mm. Số cánh: 30 cánh. Điện áp: 220V. Công suất: 1,5HP. Cột áp: 116-50m. Model: 3VRM2.5/30-1.1. Xuất xứ: china | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 118 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 124 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | 1m3 |
| 125 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 127 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m3 |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | m3 |
| 129 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 130 | Bê tông thành hố ga M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 131 | Ván khuôn thép thành hố ha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 132 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 133 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 135 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 136 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 137 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D200x5,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 139 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 140 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m3 |
| 141 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 142 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 143 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 144 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m3 |
| 145 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 146 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | tấn |
| 149 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | m3 |
| 150 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 153 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1475 | m3 |
| 154 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 155 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 156 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m2 |
| 157 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,12 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,12 | m2 |
| 159 | Gia công thép ống nhúng kẽm D26.65x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 160 | Lắp dựng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn + ghế làm việc: Bàn 1 quày (nêu cụ thể đặc điểm của Ban) sơn PU, gỗ tự nhiên nhóm 3; Kích thước: (D1,6 x R0,9 x C0,77)m. Ghế tựa kiểu Đài Loan, gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU; Kích thước: (0,38 x 0,40 x 1,05)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Tủ đồ kết hợp đựng hồ sơ. Chất liệu Gỗ CN, sơn PU. Tủ có 4 khoang, 2 hai khoang ngoài là cánh gỗ mở, 2 khoang giữa trên là cánh kính (Kính thường), bên dưới là 4 ngăn kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Tủ súng theo mẫu Bộ Quốc phòng, Chất liệu tủ bằng sắt, cánh tủ: 03 cánh; Tủ có 03 khoang, có 03 ngăn; Cao 1720 * Rộng 2080 * Sâu 500 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Giường Ngủ đơn. Chất liệu: Gỗ nhóm 3, sơn PU; KT: 1,2x2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Giường Tầng chiến sỹ Quân Đội. Chất liệu: sét.KT:rộng 1,0m, dài 2,0m; 02 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị tương tự giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.000.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật công trình | 1 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách về an toàn lao động | 1 | Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách môi trường | 1 | Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1. | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách tài chính | 1 | Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3(Kèm theo chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 10 T(Kèm theo chứng nhận đăng ký; đăng kiểm) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 500L | 2 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 8 | Giàn giáo thép (bộ) | Giàn giáo thép (bộ) | 600 |
| 9 | Ván khuôn thép (m2) | Ván khuôn thép (m2) | 600 |
| 10 | Máy vận thăng | (Kèm theo chứng nhận kiểm định an toàn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi