Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220472504-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Tĩnh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220471928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 08:31:00 đến ngày 2022-05-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,450,076,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6364305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.350228E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng, Cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,715,053,200 VNĐ.Loại công trình: Công trình dân dụng, dự án nhóm C
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.715.053.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng & công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu dân dụng hoặc tương đương.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công ngiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng & công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đồng Tĩnh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa Trạm y tế xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn nhà nước hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động trong giai đoạn kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Tĩnh , địa chỉ: Xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - UBND xã Đồng Tĩnh; địa chỉ: xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng VP Group; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT và thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển PNP; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, Bên mời thầu;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Tĩnh , địa chỉ: Xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - UBND xã Đồng Tĩnh; địa chỉ: xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm trên hệ thống.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND xã Đồng Tĩnh; địa chỉ: xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Tĩnh - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Đồng Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Đồng Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo chương V của E-HSMT4,9063100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo chương V của E-HSMT1,2968tấn
3Tháo dỡ ống thoát nước mái D90Theo chương V của E-HSMT96m
4Phá lớp vữa trát ngoàiTheo chương V của E-HSMT408,18m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V của E-HSMT96,9098m2
6Phá lớp vữa trát trongTheo chương V của E-HSMT782,5255m2
7Phá lớp vữa trát trầnTheo chương V của E-HSMT376,8998m2
8Phá lớp vữa trát dầmTheo chương V của E-HSMT31,312m2
9Phá lớp vữa trát sê nô mái, sảnhTheo chương V của E-HSMT160,3351m2
10Phá lớp vữa trát cột,trụTheo chương V của E-HSMT235,7022m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V của E-HSMT369,0475m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại-nền tầng 1, tầng 2, hành lang, sảnh, cửa điTheo chương V của E-HSMT363,4986m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại-WC tầng 1, tầng 2Theo chương V của E-HSMT19,3938m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại- BTC, Bậc cầu thang, chiếu nghỉTheo chương V của E-HSMT56,3492m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo chương V của E-HSMT4,7824m2
16Phá dỡ hàng rào song sắtTheo chương V của E-HSMT7,56m2
17Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépTheo chương V của E-HSMT1,056m3
18Tháo dỡ cửa, thủ côngTheo chương V của E-HSMT129,1m2
19Phá dỡ hoa sắt cửaTheo chương V của E-HSMT58,152m2
20Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V của E-HSMT14,852m2
21Tháo dỡ các thiết bị điện, nướcTheo chương V của E-HSMT1toàn bộ
22Tháo dỡ bệ xíTheo chương V của E-HSMT4bộ
23Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V của E-HSMT10bộ
24Tháo dỡ chậu tiểuTheo chương V của E-HSMT4bộ
25Phá dỡ móng xây gạchTheo chương V của E-HSMT0,3432m3
26Nhân công quét dọn toàn bộ công trườngTheo chương V của E-HSMT10công
27Bạt che chắn công trìnhTheo chương V của E-HSMT278,52m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo chương V của E-HSMT7,2415100m2
29Bốc xếp + Vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuốngTheo chương V của E-HSMT30,3911m3
30Bốc xếp + Vận chuyển phế thải các loại lên xeTheo chương V của E-HSMT67,1277m3
B Phần cải tạo
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,5722m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT2,4988m3
3Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x2 mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT2,1048tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT51m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmTheo chương V của E-HSMT5,4393100m2
6Tôn úp nócTheo chương V của E-HSMT60,382m
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT568,5151m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT781,5255m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT235,7022m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT31,312m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT376,8998m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT317,78m
13Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT61,34m
14Huỳnh đắp nổiTheo chương V của E-HSMT16cái
15Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT164,412m2
16Miết mạch tường gạch loại lõmTheo chương V của E-HSMT6,588m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT1.425,4395m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT665,4249m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT402,4315m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT4,7824m2
21Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT363,4986m2
22Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT19,3938m2
23Thi công trần bằng tấm tấm tôn vân gỗ khung xươngTheo chương V của E-HSMT19,0638m2
24S/X lắp dựng vách ngăn CompositeTheo chương V của E-HSMT5,76m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT38,307m2
26Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT18,0422m2
27S/X lan can cầu thang Inox 304Theo chương V của E-HSMT8,4m
28Lắp dựng lan can sắt kính 6,38lyTheo chương V của E-HSMT7,56m2
29S/X cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính 5lyTheo chương V của E-HSMT58,32m2
30S/X cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 5lyTheo chương V của E-HSMT13,2m2
31S/X cửa sổ chớp lật nhôm hệ kính 5lyTheo chương V của E-HSMT1,44m2
32S/X cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính 5lyTheo chương V của E-HSMT50,16m2
33S/X vách kính khung nhôm hệ kính 6,38lyTheo chương V của E-HSMT5,98m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mmTheo chương V của E-HSMT0,6086tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V của E-HSMT50,16m2
36Sơn tĩnh điệnTheo chương V của E-HSMT608,586kg
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT14,8521m2
C Phần điện chống sét
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36WTheo chương V của E-HSMT36bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần tròn D260-16WTheo chương V của E-HSMT31bộ
3Điều hòa 9000 BTUTheo chương V của E-HSMT7bộ
4Ống đồng điều hòaTheo chương V của E-HSMT7toàn bộ
5Lắp đặt quạt trầnTheo chương V của E-HSMT17cái
6Móc treo quạt trầnTheo chương V của E-HSMT17cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 16A/250VTheo chương V của E-HSMT33cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 16A/250VTheo chương V của E-HSMT27cái
9Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực 250V/16ATheo chương V của E-HSMT3cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 250V/16ATheo chương V của E-HSMT29cái
11Lắp đặt hộp chứa AptomatTheo chương V của E-HSMT18hộp
12Lắp đặt các automat 1 pha 250V/10ATheo chương V của E-HSMT7cái
13Lắp đặt các automat 2 pha 250V/20ATheo chương V của E-HSMT11cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 500V/30ATheo chương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt các automat 3 pha 500V/53ATheo chương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt các automat 3 pha 500V/63ATheo chương V của E-HSMT1cái
17Lắp đặt các automat 3 pha 500V/125ATheo chương V của E-HSMT1cái
18Lắp đặt hộp tủ điện KT: 450x300x150 tôn 1,5ly - lắp âmTheo chương V của E-HSMT1hộp
19Lắp đặt hộp tủ điện KT: 380x250x150 tôn 1,5ly - lắp âmTheo chương V của E-HSMT1hộp
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V của E-HSMT350m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V của E-HSMT530m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V của E-HSMT120m
23Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo chương V của E-HSMT7m
24Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x50mm2Theo chương V của E-HSMT50m
25Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo chương V của E-HSMT10m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo chương V của E-HSMT187m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo chương V của E-HSMT880m
D Phần chống sét
1Gia công, lắp đặt kim thu sét D16- Chiều dài kim 2mTheo chương V của E-HSMT8cái
2Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mTheo chương V của E-HSMT7cọc
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chương V của E-HSMT75m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo chương V của E-HSMT30m
5Cọc đỡ dây thu sétTheo chương V của E-HSMT30cọc
6Bu lông đai ốc, vành đệmTheo chương V của E-HSMT4bộ
7Kẹp kiểm traTheo chương V của E-HSMT4bộ
8Que hàn 4 lyTheo chương V của E-HSMT2kg
9Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT0,0842100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85, đất tận dụngTheo chương V của E-HSMT0,0842100m3
E Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mmTheo chương V của E-HSMT0,15100m
2Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 25mmTheo chương V của E-HSMT2cái
3Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mmTheo chương V của E-HSMT5cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo chương V của E-HSMT0,085100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V của E-HSMT0,072100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo chương V của E-HSMT0,2100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 48mmTheo chương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 34mmTheo chương V của E-HSMT4cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 27mmTheo chương V của E-HSMT6cái
10Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 34mmTheo chương V của E-HSMT3cái
11Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 27mmTheo chương V của E-HSMT6cái
12Lắp đặt cút ren trong D27Theo chương V của E-HSMT16cái
13Lắp đặt côn thu D48/34Theo chương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt Tê nhựa D37/27Theo chương V của E-HSMT4cái
F Phần thiết bị
1Lắp đặt xí bệtTheo chương V của E-HSMT4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V của E-HSMT4cái
3Bộ phụ kiện phòng WC (để giấy, xà bông)Theo chương V của E-HSMT4bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V của E-HSMT10bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V của E-HSMT10bộ
6Lắp đặt gương soiTheo chương V của E-HSMT4cái
7Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V của E-HSMT4bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V của E-HSMT4bộ
9Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V của E-HSMT1bể
10Van phao bể nước mái D34Theo chương V của E-HSMT1cái
G Phần thoát nước thải
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT0,13100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V của E-HSMT0,248100m
4Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT8cái
5Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT4cái
6Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 60mmTheo chương V của E-HSMT8cái
7Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối - Đường kính 100/90mmTheo chương V của E-HSMT4cái
8Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối - Đường kính 90/60mmTheo chương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT11cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT4cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 60mmTheo chương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt ống kiểm tra D110Theo chương V của E-HSMT4cái
13Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V của E-HSMT8cái
14Băng tanTheo chương V của E-HSMT20cuộn
15Keo dán ống 50grTheo chương V của E-HSMT20hộp
H Phần rãnh thoát nước
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT0,4879100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT4,98961m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT0,43171m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90, đất tận dụngTheo chương V của E-HSMT0,0661100m3
5Vận chuyển đất thừaTheo chương V của E-HSMT0,4761100m3
6Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V của E-HSMT8,4278m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT10,89m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT1,3411m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT106,2m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT46,16m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V của E-HSMT0,497tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V của E-HSMT0,3268100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT5,9309m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo chương V của E-HSMT1371 cấu kiện
15Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V của E-HSMT9,17m3
16Vận chuyển đá dăm các loạiTheo chương V của E-HSMT2,129710m³/1km
I Hạng mục dự phòng:
1Chi phí dự phòng phát sinh khối lượngXây dựng x 1%1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6364305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.350228E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng, Cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,715,053,200 VNĐ.Loại công trình: Công trình dân dụng, dự án nhóm C
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.715.053.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng & công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu dân dụng hoặc tương đương.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công ngiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng & công nghiệp32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực)31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy khoan cắt bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->