Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đoạn tuyến nhánh từ cọc1 đến Km1+077,08 của tuyến nhánh 11 và tuyến nhánh 9 thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ trung tâm xã Vân Sơn qua các thôn Vộc Dầu, Xóm Mới, nhánh vào thôn Mãn Sơn đi xã Hồng Lạc, xã Sầm Dương đến thôn Phan Lương, xã Lâm Xuyên (nay là xã Trường Sinh), huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220468824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Đoạn tuyến nhánh từ cọc1 đến Km1+077,08 của tuyến nhánh 11 và tuyến nhánh 9 thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ trung tâm xã Vân Sơn qua các thôn Vộc Dầu, Xóm Mới, nhánh vào thôn Mãn Sơn đi xã Hồng Lạc, xã Sầm Dương đến thôn Phan Lương, xã Lâm Xuyên (nay là xã Trường Sinh), huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220468703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 10:23:00 đến ngày 2022-05-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,672,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 295,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95086585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9017317E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.672.439.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, chuyên ngành cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, chuyên ngành cầu đường bộ, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, chuyên ngành cầu đường bộ, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thí nghiệm hiện trường (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm. Nếu nhà thầu đi thuê thi phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đủ năng lực đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Đoạn tuyến nhánh từ cọc1 đến Km1+077,08 của tuyến nhánh 11 và tuyến nhánh 9 thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ trung tâm xã Vân Sơn qua các thôn Vộc Dầu, Xóm Mới, nhánh vào thôn Mãn Sơn đi xã Hồng Lạc, xã Sầm Dương đến thôn Phan Lương, xã Lâm Xuyên (nay là xã Trường Sinh), huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (giai đoạn 2) Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ trung tâm xã Vân Sơn qua các thôn Dộc Vầu, Xóm Mới, nhánh vào thôn Mãn Sơn đi xã Hồng Lạc, xã Sầm Dương đến thôn Phan Lương, xã Lâm Xuyên (nay là xã Trường Sinh), huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (giai đoạn 2) 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 295.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương. Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương. Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương. Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 83,5083 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 83,5083 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (vận chuyển tiếp 2km) | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 83,5083 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 218,3948 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 20,3492 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 579,95 | m3 |
| 7 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 7,9193 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 7,9193 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 9,9412 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 337,1383 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 56,3414 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 238,7439 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 218,8119 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 2.757,0299 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 2.757,0299 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 5,7995 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 5,7995 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 7,9193 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 7,9193 | 100m3/1km |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường đá dăm mặt đường đã lèn ép dày TB 15,2cm | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 21,3511 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 154,7068 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 25cm (Thi công chia 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 154,7068 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường 03 lớp láng nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 176,0579 | 100m2 |
| 5 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 91,2319 | 100m2 |
| C | Rãnh hộp L60, rãnh thoát nước, kè | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 3,9831 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 2,1779 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 6,4 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố bê tông M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 3,3696 | m3 |
| 5 | Bê tông móng kè M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 104,832 | m3 |
| 6 | Bê tông thân kè M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 116,8192 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 3,481 | 100m2 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 47,76 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100mm | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 0,54 | 100m |
| 10 | Đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 8,2 | m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 12 | vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 7,76 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 1,5221 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 1,5221 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 170,28 | m3 |
| 16 | Bê tông thân cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 577,404 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 71,3846 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thân cống | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 70,6817 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt thân rãnh vào vị trí | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 1.548 | 1cấu kiện |
| 20 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 204,0883 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 21,3307 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 13,0039 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 20,0868 | 100m2 |
| 24 | Vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 7,9041 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan vào vị trí | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 1.548 | 1cấu kiện |
| 26 | Cẩu cấu kiện bê tông thân rãnh đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển (CK nặng 932kg tấn) | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 1.548 | 1 cấu kiện |
| 27 | Cẩu cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển (CK 330kg nên tính 3ck/1 lần cẩu trọng lượng 1T) | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 516 | 1 cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn ( trung bình trên tuyến 1km)- Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 195,3731 | 10 tấn/1km |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 1,16 | 100m3 |
| 30 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 22,4973 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 55,432 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 4,5157 | 100m2 |
| 33 | VXM M100 trát mạch, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 2,2173 | m3 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn vào vị trí | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 2.704 | 1 cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 1,16 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 1,16 | 100m3/1km |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 61,4545 | cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn ( trung bình trên tuyến 1km)- Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 12,168 | 10 tấn/1km |
| D | Cống thoát nước, thủy lợi | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 3,2499 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 0,975 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 17,52 | m3 |
| 4 | Bê tông thân + móng M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 55,58 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 36,54 | m3 |
| 6 | Bê tông hố thu M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 6,44 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 6,49 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 10 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 0,4384 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 1,0552 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 0,2251 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 0,4911 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thân +móng, hố thu | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 2,2488 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường cánh + đầu cống | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 1,2082 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 0,5795 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 57 | 1cấu kiện |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 28,33 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 2,1482 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 2,1482 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 0,2833 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 0,2833 | 100m3/1km |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 57 | cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn ( trung bình trên tuyến 1km)- Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 2,4988 | 10 tấn/1km |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 7,4181 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 2,9672 | 100m3 |
| 26 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 38,38 | m3 |
| 27 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 97,18 | m3 |
| 28 | Bê tông tường cánh, đầu cống M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 97,28 | m3 |
| 29 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 8,6329 | m3 |
| 30 | Bao tải tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 9,484 | m2 |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 35,18 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 27,16 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 6,0644 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 2,7038 | tấn |
| 35 | Lắp đặt ống cống vào vị trí | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 104 | 1cấu kiện |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 3,425 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn sân +móng, hố thu | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 0,7586 | 100m2 |
| 38 | Quét nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 710,67 | m2 |
| 39 | Vữa xi măng mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 1,3 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 43,15 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 4,0651 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 4,0651 | 100m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 0,4315 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 0,4315 | 100m3/1km |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 104 | cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn ( trung bình trên tuyến 1km)- Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 6,79 | 10 tấn/1km |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 0,6423 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 0,4581 | 100m3 |
| 49 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 100,11 | m3 |
| 50 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 5,2 | m3 |
| 51 | Móng cống: 41,28 = 41,28 | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 1,563 | 100m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 2 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 1,75 | m3 |
| 3 | Biển báo tam giác A=900 (mua sẵn) | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 4 | cái |
| 4 | Biển báo hình chữ nhật (mua sẵn) S>1m2 | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 4,8 | m2 |
| 5 | Cột đỡ biển báo D80: 10cột x 3,3m/cột | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 33 | md |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 28,914 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 11,85 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 24,648 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 1,0073 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 1,8154 | 100m2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 209,745 | m2 |
| 12 | Lắp cọc tiêu vào vị trí | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 474 | 1 cấu kiện |
| 13 | Cẩu cấu kiện bê tông cọc tiêu, cọc H, cột km đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển (32kg/ck, cẩu 63ck/1 lần cẩu trọng lượng 2T) | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 7,5238 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn ( trung bình trên tuyến 1km)- Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 2,9625 | 10 tấn/1km |
| 15 | Đào đất C3 để nhổ cột cũ (KT: 0.8*0.8*1) | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 16,64 | 1m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 8,32 | m3 |
| 17 | Hạ cột bê tông bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 26 | cái |
| 18 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn (tính 50% NC) | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 866,67 | m |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 37,75 | m3 |
| 20 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 25,51 | m3 |
| 21 | Lắp dây cáp lại vị trí | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 866,6667 | m |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 0,853 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 0,853 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 26 | Dây phản quang nhựa PVC | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 2.214 | m |
| 27 | Nhân công bậc 2/7 đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 60 | công |
| 28 | Chuyển vị trí trong quá trình thi công (18 biển) | Theo hồ sơ thiết kế Chương V | 2 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95086585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9017317E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.672.439.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng) | 1 | Có trình độ đại học, chuyên ngành cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng) | 2 | Có trình độ đại học, chuyên ngành cầu đường bộ, | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ giám sát chất lượng (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng) | 2 | Có trình độ đại học, chuyên ngành cầu đường bộ, | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thí nghiệm hiện trường (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng) | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm. Nếu nhà thầu đi thuê thi phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đủ năng lực đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 3 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy đào | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 6 |
| 5 | Máy lu rung | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 6 |
| 6 | Xe lu bánh thép | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 3 |
| 7 | Máy san | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Ô tô vận chuyển | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 10 |
| 9 | Xe cẩu tự hành | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy nấu nhựa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Búa thủy lực | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 13 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn sắt | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi bê tông | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 16 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Ô tô tưới nước | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi