Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đoạn tuyến nhánh từ cọc1 đến Km1+077,08 của tuyến nhánh 11 và tuyến nhánh 9 thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ trung tâm xã Vân Sơn qua các thôn Vộc Dầu, Xóm Mới, nhánh vào thôn Mãn Sơn đi xã Hồng Lạc, xã Sầm Dương đến thôn Phan Lương, xã Lâm Xuyên (nay là xã Trường Sinh), huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220468824-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Đoạn tuyến nhánh từ cọc1 đến Km1+077,08 của tuyến nhánh 11 và tuyến nhánh 9 thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ trung tâm xã Vân Sơn qua các thôn Vộc Dầu, Xóm Mới, nhánh vào thôn Mãn Sơn đi xã Hồng Lạc, xã Sầm Dương đến thôn Phan Lương, xã Lâm Xuyên (nay là xã Trường Sinh), huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20220468703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 10:23:00 đến ngày 2022-05-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,672,439,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 295,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95086585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9017317E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.672.439.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên ngành cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên ngành cầu đường bộ,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên ngành cầu đường bộ,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm hiện trường (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm. Nếu nhà thầu đi thuê thi phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đủ năng lực đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 6
6-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 10
9-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Đoạn tuyến nhánh từ cọc1 đến Km1+077,08 của tuyến nhánh 11 và tuyến nhánh 9 thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ trung tâm xã Vân Sơn qua các thôn Vộc Dầu, Xóm Mới, nhánh vào thôn Mãn Sơn đi xã Hồng Lạc, xã Sầm Dương đến thôn Phan Lương, xã Lâm Xuyên (nay là xã Trường Sinh), huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (giai đoạn 2)
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ trung tâm xã Vân Sơn qua các thôn Dộc Vầu, Xóm Mới, nhánh vào thôn Mãn Sơn đi xã Hồng Lạc, xã Sầm Dương đến thôn Phan Lương, xã Lâm Xuyên (nay là xã Trường Sinh), huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (giai đoạn 2)
5 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương. Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 295.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương. Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương. Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương. Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế Chương V83,5083100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế Chương V83,5083100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (vận chuyển tiếp 2km)Theo hồ sơ thiết kế Chương V83,5083100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế Chương V218,3948100m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Chương V20,3492100m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế Chương V579,95m3
7Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế Chương V7,9193100m3
8Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế Chương V7,9193100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế Chương V9,9412100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế Chương V337,1383100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế Chương V56,3414100m3
12Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế Chương V238,7439100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Chương V218,8119100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế Chương V2.757,029910m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế Chương V2.757,029910m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế Chương V5,7995100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế Chương V5,7995100m3/1km
18Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế Chương V7,9193100m3
19Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế Chương V7,9193100m3/1km
B Mặt đường
1Bù vênh mặt đường đá dăm mặt đường đã lèn ép dày TB 15,2cmTheo hồ sơ thiết kế Chương V21,3511100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế Chương V154,7068100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 25cm (Thi công chia 2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế Chương V154,7068100m2
4Thi công mặt đường 03 lớp láng nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế Chương V176,0579100m2
5Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ thiết kế Chương V91,2319100m2
C Rãnh hộp L60, rãnh thoát nước, kè
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Chương V3,9831100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế Chương V2,1779100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế Chương V6,4m3
4Bê tông mũ mố bê tông M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế Chương V3,3696m3
5Bê tông móng kè M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Chương V104,832m3
6Bê tông thân kè M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Chương V116,8192m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế Chương V3,481100m2
8Bao tải tẩm nhựaTheo hồ sơ thiết kế Chương V47,76m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC D100mmTheo hồ sơ thiết kế Chương V0,54100m
10Đá dămTheo hồ sơ thiết kế Chương V8,2m3
11Vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế Chương V0,036100m2
12vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Chương V7,76m2
13Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế Chương V1,5221100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế Chương V1,5221100m3
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế Chương V170,28m3
16Bê tông thân cống, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế Chương V577,404m3
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế Chương V71,3846tấn
18Ván khuôn thân cốngTheo hồ sơ thiết kế Chương V70,6817100m2
19Lắp đặt thân rãnh vào vị tríTheo hồ sơ thiết kế Chương V1.5481cấu kiện
20Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế Chương V204,0883m3
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế Chương V21,3307tấn
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế Chương V13,0039tấn
23Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế Chương V20,0868100m2
24Vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế Chương V7,9041m3
25Lắp đặt tấm đan vào vị tríTheo hồ sơ thiết kế Chương V1.5481cấu kiện
26Cẩu cấu kiện bê tông thân rãnh đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển (CK nặng 932kg tấn)Theo hồ sơ thiết kế Chương V1.5481 cấu kiện
27Cẩu cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển (CK 330kg nên tính 3ck/1 lần cẩu trọng lượng 1T)Theo hồ sơ thiết kế Chương V5161 cấu kiện
28Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn ( trung bình trên tuyến 1km)- Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế Chương V195,373110 tấn/1km
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế Chương V1,16100m3
30Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế Chương V22,4973m3
31Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế Chương V55,432m3
32Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế Chương V4,5157100m2
33VXM M100 trát mạch, PC40Theo hồ sơ thiết kế Chương V2,2173m3
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn vào vị tríTheo hồ sơ thiết kế Chương V2.7041 cấu kiện
35Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế Chương V1,16100m3
36Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế Chương V1,16100m3/1km
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế Chương V61,4545cấu kiện
38Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn ( trung bình trên tuyến 1km)- Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế Chương V12,16810 tấn/1km
D Cống thoát nước, thủy lợi
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế Chương V3,2499100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế Chương V0,975100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế Chương V17,52m3
4Bê tông thân + móng M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế Chương V55,58m3
5Bê tông tường cánh M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế Chương V36,54m3
6Bê tông hố thu M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế Chương V6,44m3
7Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế Chương V6,49m3
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế Chương V10m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế Chương V0,4384tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế Chương V1,0552tấn
11Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế Chương V0,2251tấn
12Ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế Chương V0,4911100m2
13Ván khuôn thân +móng, hố thuTheo hồ sơ thiết kế Chương V2,2488100m2
14Ván khuôn gỗ tường cánh + đầu cốngTheo hồ sơ thiết kế Chương V1,2082100m2
15Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế Chương V0,5795100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế Chương V571cấu kiện
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Chương V28,33m3
18Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế Chương V2,1482100m3
19Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế Chương V2,1482100m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế Chương V0,2833100m3
21Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế Chương V0,2833100m3/1km
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế Chương V57cấu kiện
23Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn ( trung bình trên tuyến 1km)- Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế Chương V2,498810 tấn/1km
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế Chương V7,4181100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế Chương V2,9672100m3
26Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế Chương V38,38m3
27Bê tông móng M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế Chương V97,18m3
28Bê tông tường cánh, đầu cống M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế Chương V97,28m3
29Bê tông hố ga M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế Chương V8,6329m3
30Bao tải tẩm nhựaTheo hồ sơ thiết kế Chương V9,484m2
31Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế Chương V35,18m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Chương V27,16m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế Chương V6,0644100m2
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế Chương V2,7038tấn
35Lắp đặt ống cống vào vị tríTheo hồ sơ thiết kế Chương V1041cấu kiện
36Ván khuôn thép, ván khuôn tường cánhTheo hồ sơ thiết kế Chương V3,425100m2
37Ván khuôn sân +móng, hố thuTheo hồ sơ thiết kế Chương V0,7586100m2
38Quét nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế Chương V710,67m2
39Vữa xi măng mác 150Theo hồ sơ thiết kế Chương V1,3m3
40Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Chương V43,15m3
41Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế Chương V4,0651100m3
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế Chương V4,0651100m3/1km
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế Chương V0,4315100m3
44Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế Chương V0,4315100m3/1km
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế Chương V104cấu kiện
46Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn ( trung bình trên tuyến 1km)- Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế Chương V6,7910 tấn/1km
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế Chương V0,6423100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế Chương V0,4581100m3
49Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế Chương V100,11m3
50Bê tông móng M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế Chương V5,2m3
51Móng cống: 41,28 = 41,28Theo hồ sơ thiết kế Chương V1,563100m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế Chương V21m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế Chương V1,75m3
3Biển báo tam giác A=900 (mua sẵn)Theo hồ sơ thiết kế Chương V4cái
4Biển báo hình chữ nhật (mua sẵn) S>1m2Theo hồ sơ thiết kế Chương V4,8m2
5Cột đỡ biển báo D80: 10cột x 3,3m/cộtTheo hồ sơ thiết kế Chương V33md
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế Chương V28,914m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Chương V11,85m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế Chương V24,648m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế Chương V1,0073tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế Chương V1,8154100m2
11Sơn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế Chương V209,745m2
12Lắp cọc tiêu vào vị tríTheo hồ sơ thiết kế Chương V4741 cấu kiện
13Cẩu cấu kiện bê tông cọc tiêu, cọc H, cột km đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển (32kg/ck, cẩu 63ck/1 lần cẩu trọng lượng 2T)Theo hồ sơ thiết kế Chương V7,52381 cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn ( trung bình trên tuyến 1km)- Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế Chương V2,962510 tấn/1km
15Đào đất C3 để nhổ cột cũ (KT: 0.8*0.8*1)Theo hồ sơ thiết kế Chương V16,641m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Chương V8,32m3
17Hạ cột bê tông bằng máyTheo hồ sơ thiết kế Chương V26cái
18Tháo hạ dây cáp vặn xoắn (tính 50% NC)Theo hồ sơ thiết kế Chương V866,67m
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế Chương V37,75m3
20Bê tông móng M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế Chương V25,51m3
21Lắp dây cáp lại vị tríTheo hồ sơ thiết kế Chương V866,6667m
22Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế Chương V0,853100m3
23Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế Chương V0,853100m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế Chương V0,0832100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế Chương V0,0832100m3
26Dây phản quang nhựa PVCTheo hồ sơ thiết kế Chương V2.214m
27Nhân công bậc 2/7 đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngTheo hồ sơ thiết kế Chương V60công
28Chuyển vị trí trong quá trình thi công (18 biển)Theo hồ sơ thiết kế Chương V2lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95086585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9017317E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.672.439.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng) 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động33
2 Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng) 2 Có trình độ đại học, chuyên ngành cầu đường bộ,33
3 cán bộ giám sát chất lượng (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng) 2 Có trình độ đại học, chuyên ngành cầu đường bộ,33
4 Cán bộ thí nghiệm hiện trường (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng) 1 Có trình độ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm. Nếu nhà thầu đi thuê thi phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đủ năng lực đáp ứng yêu cầu của gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
2 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo2
3 Máy ủi Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực2
4 Máy đào Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực6
5 Máy lu rung Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực6
6 Xe lu bánh thép Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực3
7 Máy san Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực2
8 Ô tô vận chuyển Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực10
9 Xe cẩu tự hành Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
10 Máy nấu nhựa Còn hoạt động tốt2
11 Búa thủy lực Còn hoạt động tốt2
12 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt4
13 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
14 Máy cắt uốn sắt Còn hoạt động tốt2
15 Máy đầm dùi bê tông Còn hoạt động tốt4
16 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt2
17 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
18 Ô tô tưới nước Còn hoạt động tốt, có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
19 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->