Gói thầu: Mua sắm VTTB, CCDC Thủy điện năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220469993-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn La
Tên gói thầu Mua sắm VTTB, CCDC Thủy điện năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220401034
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất thủy điện năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 11:06:00 đến ngày 2022-05-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 850,484,028 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.275726042E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ tương tự là HĐ cung cấp VTTB cho thủy điện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 595.338.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.190.677.840 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sơn La
E-CDNT 1.2 Mua sắm VTTB, CCDC Thủy điện năm 2022
Mua sắm VTTB, CCDC Thủy điện năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất thủy điện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La; ĐT: 0212.6251202; FAX: 0212.3852913).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ thẩm định đấu thầu - Công ty Điện lực Sơn La.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La , địa chỉ: số 160 đường 3/2, tổ 10 phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La; ĐT: 0212.6251202; FAX: 0212.3852913).


E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu gồm: Đăng ký doanh nghiệp, báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự và các tài liệu khác có liên quan. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp: (1) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (2) Điều lệ công ty; (3) Danh sách các thành viên (trong trường hợp là Công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là Công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. 2. Tài liệu có liên quan trong quá trình đánh giá.
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu theo yêu cầu tại điểm 1, mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 2. Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
Đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, bốc xếp, giao hàng tại kho của Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 03/2, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La; ĐT: 0212.6251202; FAX: 0212.3852913).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La; ĐT: 0913.252.197; FAX: 0212.3852913).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu SXKD - Công ty Điện lực Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định đấu thầu - Công ty Điện lực Sơn La.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dầu thủy lực DT36800LítMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2Van bướm tay gạt (kích cỡ đầu nối DN 50)30CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
3Cảm biến RTD, dải đo : -200 – 450*C,đường kính que đo 12mm chiều dài que đo 350mm5CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
4Cảm biến RTD, dải đo : -200 – 450*C,đường kính que đo 12mm chiều dài que đo 450mm5CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
5Cảm biến RTD, dải đo: -250 – 450*C,đường kính que đo 12mm chiều dài que đo 550mm5CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
6Đèn cao áp 220V-400W5BộMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
7Bóng đèn led 1,2m- 220V-20W10CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
8Bóng phòng nổ Udm =220V5CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
9Van nước chịu áp PN16 DN507CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10Keo hai thành phần A-B15VỉMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
11Keo dán zoăng: 85g10TuýpMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
12Chổi than J20450CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
13Zoăng sợi a mê ăng hỗn hợp than chì kích thước 30x3020KgMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
14Que hàn điện 3.2x350mm5KgMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
15Que hàn điện 4x400mm5KgMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
16Đá cắt D10020ViênMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
17Đá cắt D40010ViênMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
18Chổi đánh rỉ sắt máy mài cầm tay20CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
19Vải vụn lau vệ sinh máy100KgMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
20Dầu hỏa20LítMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
21Xăng axeton20LítMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
22Cồn công nghiệp20LítMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
23Két nước làm mát ổ gối 12BộMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
24Két nước làm mát ổ gối 22BộMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
25Vòng bi cơ cấu truyền động vitme6CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
26Ắc qui 12V 200AH4CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
27Bộ nạp ắc qui tự ngắt có khử Sunfat 24V – 200AH1CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
28Thang nhôm rút chữ A 3,6m1CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
29Kính hàn điện tử (loại có mũ trùm)2CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
30Đồng hồ vạn năng1CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
31Ampe kìm1CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
32Chổi than máy phát điện J102HT100CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
33Đồng hồ đo điện áp CHNT 42L6 (Thang đo 0kV đến 12kV, cấp chính xác 1,5)1CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
34Đồng hồ đo điện áp CHNT 42C3 (Thang đo 0V đến 75V, cấp chính xác 1,5)1CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
35Đồng hồ đo dòng điện CHNT 42C3 (Thang đo 0A đến 500A, cấp chính xác 1,5)1CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
36Công tắc tơ 3 pha CHNT Ui =690V; Ith= 60A1CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
37Đèn báo tín hiệu điện áp ADC 220V màu vàng10CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
38Đèn báo tín hiệu điện áp ADC 220V màu xanh10CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
39Đèn báo tín hiệu điện áp ADC 220V màu đỏ10CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
40Đèn báo tín hiệu điện áp ADC 220V màu trắng10CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
41Đèn báo tín hiệu điện áp DC 24V màu vàng10CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
42Đèn báo tín hiệu điện áp DC 24V màu xanh10CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
43Đèn báo tín hiệu điện áp DC 24V màu đỏ10CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
44Điện trở sấy tủ điện 220V-100W10CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
45Comtactor-22b (3P,Idm=12A,Udm=380v.Ucd =220v)2CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
46Comtactor -32b (3P,Idm=18A, Udm=380V, Ucd =220V)2CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
47At tô mát 2 pha 10A-220V5CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
48Hộp gioăng nhẫn (Gioăng tròn) chịu dầu1CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
49Cáp cẩu vải 2 đầu mắt (dẹt) bản rộng 125mm dài 5m2CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
50Đầu cốt lưỡng kim 50mm12CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
51Ghíp a nút đơn10CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
52Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50mm140MMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
53Atomat 3 pha 50A1CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
54Cáp 2x6 mm CU/XLPE/PVC50MMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
55Ống sắt mạ kẽm ɸ(90x3)mm3CâyMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
56Keo hai thành phần A-B10VỉMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
57Keo dán zoăng: 85g10TuýpMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
58Đá cắt D10020ViênMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
59Đá cắt D40010ViênMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
60Chổi đánh rỉ sắt máy mài cầm tay20CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
61Vải vụn lau vệ sinh máy50KgMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
62Dầu hỏa20LítMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
63Xăng aceton20LítMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
64Cồn công nghiệp20LítMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
65Thước kẹp kỹ thuật điện tử 300mm1CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
66Bộ mũi doa mài hợp kim cán 6mm1BộMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
67Kính hàn điện tử (loại có mũ trùm)2CáiMô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.275726042E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ tương tự là HĐ cung cấp VTTB cho thủy điện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 595.338.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.190.677.840 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->