Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp vật tư tiêu hao, vật liệu phụ phục vụ SCL Nhà máy Thủy điện Quảng Trị năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220472455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Quảng Trị-Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 2-Công ty TNHH Một thành viên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cấp vật tư tiêu hao, vật liệu phụ phục vụ SCL Nhà máy Thủy điện Quảng Trị năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211240801 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2022 của EVNGENCO2 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 11:05:00 đến ngày 2022-05-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 98,058,869 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thuỷ Điện Quảng Trị- Chi Nhánh Tổng công ty phát điện 2- Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Cung cấp vật tư tiêu hao, vật liệu phụ phục vụ SCL Nhà máy Thủy điện Quảng Trị năm 2022 Sửa chữa lớn năm 2022 – Công ty Thủy điện Quảng Trị 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL năm 2022 của EVNGENCO2 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu thủy lực | 600 | lít | Dầu thủy lựcLoại Turbo T32 - Shell hoặc tương đươngĐộ nhớt động học ở 40 C: 32 cSt; 100 C: 5,2 cSt.Điểm bắt cháy hở: 2150CĐiểm rót chảy: -120CTAN: 0,05 mg KOH/gThử nghiệm TOST life: >8000hTải trọng FZG: 6- Có catalog, tài liệu kỹ thuật kèm theo để chứng minh thông số kỹ thuật;- Có CO (nếu hàng hóa nhập khẩu), CQ; | ||
| 2 | Dung dịch vệ sinh tẩy cáu cặn đường ống | 4 | thùng | Dung dịch vệ sinh tẩy cáu cặn đường ống:- Type: Brex Concentrate, thùng 26 lít- Tẩy rửa sạch cáu bẩn trong đường ống nước kỹ thuật, không ăn mòn kim loại, các thông số chính:- Physical State: Liquid- Color: Colorless – Amber- Appearance: Transparent – Hazy- Specific Gravity: 1.09- Percent Volatile (Volume): 99,66- VOC content (g/L): 0- Vapor Density: 0.7(Air=1.0)- Boilling Point/Range: 2200F/1040C- Viscosity: Non viscous- Odor: Pungent- pH | ||
| 3 | Băng dính | 3 | Cuộn | Băng dính trong 48mm x 0,6kg | ||
| 4 | Băng quấn ren | 20 | Cuộn | Băng tan (cao su non) giúp dán kín các mối nối, chặt ren | ||
| 5 | Băng keo cách điện | 35 | Cuộn | Băng keo điện Nano dày 20 yard, Băng dính điện được cấu tạo từ lớp màng film PVC và lớp keo rubber đặc biệt Độ dày màng film và keo băng dính điện : 100micron Độ dãn dài băng dính điện:200% Độ rộng băng dính điện : 18mm | ||
| 6 | Bột mì | 8 | Kg | Bột mì màu trắng | ||
| 7 | Bulong Ecu các loại + đệm lót | 50 | bộ | M12*150: 10 bộ M8*70: 10 bộ đầu vặn lục giác M6*70: 10 bộ đầu vặn lục giác M5*50: 10 bộ đầu vặn lục giác M4*50: 10 bộ đầu vặn lục giác | ||
| 8 | Clây dán gioăng | 2 | Tuýp | Keo dán gioăng, chịu nhiệt cao, tuýp 100g | ||
| 9 | Cồn công nghiệp | 35 | Lít | Màu sắc: Không màu, trong suốt.CTHH: CH3OHKL: 32,04g/molT0 sôi: 650C | ||
| 10 | Đá cắt | 18 | Viên | Đá cắt Tiger 100 (hoặc tương đương) | ||
| 11 | Dầu hỏa | 10 | Lít | Dầu hỏa | ||
| 12 | Dây làm rào chắn | 1 | Cuộn | Cuộn 100M dây rào cảnh báo khu vực cấm vào loại có tay cầm | ||
| 13 | Giấy nhám P600 | 40 | Tờ | Giấy nhám có độ mịn P600 | ||
| 14 | Giấy nhám P320 | 35 | Tờ | Giấy nhám có độ mịn P320 | ||
| 15 | Giấy nhám P1000 | 30 | Tờ | Giấy nhám có độ mịn P1000 | ||
| 16 | Giẻ lau | 100 | Kg | Giẻ lau công nghiệp, Vải lau sử dụng chất liệu mềm thấm hút tốt – dễ lau chùi, kích thước 40x60cm | ||
| 17 | Gioăng cao su tấm dày 5mm | 2 | m2 | Gioăng cao su tấm dày 5mm | ||
| 18 | Gioăng cao su chịu dầu 1mm | 1 | m2 | Gioăng cao su chịu dầu 1mm | ||
| 19 | Gioăng cao su chịu dầu 2mm | 0,5 | m2 | Gioăng cao su chịu dầu 2mm | ||
| 20 | Gioăng cao su :76x86.6x4mm | 4 | Cái | Gioăng cao su :76x86.6x4mm (két làm mát OHTB) | ||
| 21 | Gioăng cao su định hình | 2 | hộp | Phi 8-15 | ||
| 22 | Gioăng cao su tròn phi Ø8 | 20 | m | Gioăng cao su tròn phi Ø8 | ||
| 23 | Gioăng cao su tròn phi Ø6 | 16 | m | Gioăng cao su tròn phi Ø6 | ||
| 24 | Hộp xịt RP7 | 8 | Hộp | Hộp xịt RP7 Dung dịch tẩy rửa kiêm dầu nhờn bôi trơn Selleys RP7, trọng lượng 300g | ||
| 25 | Keo chống nới đai ốc | 2 | ống | Keo chống nới đai ốc 243, 50ml | ||
| 26 | Keo dán X-2000 10ml | 5 | Hộp | Keo dán X-2000 10ml | ||
| 27 | Keo con chó X66 600ml | 2 | Hộp | Keo con chó X66 600ml | ||
| 28 | Lưỡi cưa sắt | 2 | Cái | Lưỡi cưa sắt, Kích thước sản phẩm 20 mm x 300 mm x 1 mm | ||
| 29 | Lưới inox304 4x4mm | 2,6 | m2 | Lưới inox304 4x4mm, khổ 1m | ||
| 30 | Lưới inox304 2x2mm | 2,6 | m2 | Lưới inox304 2x2mm, khổ 1m | ||
| 31 | Mỡ bôi trơn | 4 | Kg | Mỡ loại cao áp chịu nhiệt | ||
| 32 | Mỡ công nghiệp | 2 | Kg | Mỡ hiệu cá sấu hoặc tương đương | ||
| 33 | Ống gen co nhiệt 2, 3, 5, 8, 10mm (ống dài 1m) | 2 | bộ | Một bộ 10 ống các cở | ||
| 34 | Pin AA 1.5 V | 12 | viên | Pin tiểu AA 1.5 V | ||
| 35 | Que hàn | 5 | Kg | Que hàn thép 2,5mm | ||
| 36 | Sơn màu đen | 4 | Kg | Sơn Expo hoặc tương đương | ||
| 37 | Sơn màu vàng | 3 | Kg | Sơn Expo hoặc tương đương | ||
| 38 | Thuốc thử mầu | 1 | Bộ | Thuốc kiểm tra xâm thực | ||
| 39 | Vải phin trắng | 15 | m | Vải phin trắng, khổ 1m | ||
| 40 | Vecni cách điện | 1 | Kg | Vecni cách điện, Vecni cách điện không nóng chảy ở nhiệt độ cao, chống chịu tốt với môi trường bên ngoài khắc nghiệt | ||
| 41 | Xà phòng bột | 3 | Kg | Xà phòng bột ô mô hoặc tương đương | ||
| 42 | Xăng | 25 | Lít | Xăng A92 | ||
| 43 | Sơn hai thành phần màu ghi | 5 | kg | Sơn hai thành phần màu ghi Taiyang hoặc tương đương | ||
| 44 | Xăng thơm | 10 | lít | Xăng thơm công nghiệp | ||
| 45 | Mũi khoan đk 4mm | 5 | cái | Mũi khoan đk 4mm | ||
| 46 | Ri vê nhôm đk 3mm | 2 | kg | Ri vê nhôm đk 3mm | ||
| 47 | Bulong M8x50, thép chịu lực 8.8 | 48 | Cái | Bulong M8x50, thép chịu lực 8.8, có lồng đền vênh | ||
| 48 | Chổi đánh rỉ cán nhựa | 8 | Cái | Chổi sắt đánh rỉ cán nhựa (thân bàn chải sắt dài 12cm) | ||
| 49 | Bàn chải nhựa có cán | 2 | Cái | Chổi nhựa đánh rỉ cán nhựa, Kích thước : Dài 25cm x Rông 2 cm. | ||
| 50 | Giũa hình bán nguyệt | 2 | Cái | Mã sản phẩm: THT9128 hoặc tương đươngChiều dài: 200mm - 60/T | ||
| 51 | Giũa tròn | 2 | Cái | Giũa sắt hình tròn - THT91386 hoặc tương đương, kích thước 200mm | ||
| 52 | Que hàn Inox | 2 | Kg | Que hàn Inox 2,5mm | ||
| 53 | Gioăng amiăng dày 0.5 mm | 1 | m2 | Gioăng amiăng dày 0.5 mm | ||
| 54 | Gioăng amiăng dày 3 mm | 1,6 | m2 | Gioăng amiăng dày 3 mm | ||
| 55 | Thiếc hàn | 5 | Cuộn | Thiếc hàn không chì, Thiếc 96%, Bạc 3%, Đồng 0,5% | ||
| 56 | Chổi sơn | 23 | Cái | Loại 30mm: 11 cái và loại 50mm: 12 cái | ||
| 57 | Khăn lau sứ | 30 | Cái | Chất vải dày, mềm mại, thấm hút tốt, không ra lông, Kích thước: 60 x 30 cm | ||
| 58 | Sơn chống gỉ EXPO | 2 | Kg | Loại EXPO hoặc tương đương | ||
| 59 | Bu lông thép trắng M12x70 | 20 | Bộ | Bu lông thép trắng M12x70 | ||
| 60 | Bu lông thép trắng M10x50 | 20 | Bộ | Bu lông thép trắng M10x50 | ||
| 61 | Bánh đánh rĩ | 5 | Cái | Bánh cước sợi thép, ø100mm, Sợi sắt mạ đồng, dày, không bị gãy hay bung ra trong quá trình sử dụng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi