Gói thầu: Gói thầu TB06: Thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220473604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu TB06: Thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy. |
| Số hiệu KHLCNT | 20180842697 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 10:58:00 đến ngày 2022-05-06 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 462,458,259 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TRUNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu TB06: Thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy. Phê duyệt điều chỉnh lần 1, giá gói thầu và thời gian thực hiện hợp đồng gói thầu thiết bị Dự án đầu tư xây dựng nhà Đa Năng - Trường Đại học Xây dựng Miền Trung (Cơ sở Đà Nẵng) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trung tâm báo cháy 2 lớp | 3 | bộ | Dùng phương thức truyền kỹ thuật số DCP của Hochiki, giúp truyền tin nhanh; Mỗi loop có tới 127 đầu báo/modules, và thêm 127 analog sounder bases (đế đầu báo có sẵn còi báo động), tổng cộng 254 thiết bị; Dùng dây tiêu chuẩn, không cần dây xoắn bọc giáp cho SLC loops; SLC loops có thể nối kết theo kiểu Class B (style 4) và Class A (style 6 hoặc 7); 4 mạch NAC - Class B (style Y), 2.5 Amp mỗi mạch; Có thể lập trình mức cảm ứng cho các thiết bị và chế độ cảm ứng tự động thay đổi giữa ngày và đêm; Màn hình LCD có 8-line x 40 ký tự = 320 ký tự; Có 2 hoặc 4 loop (tùy chọn); RS-485 bus để nối mạng lên đến 64 tủ (tùy chọn); Có 2 cổng giao tiếp RS-232 để lập trình qua PC và nối máy in; 5 rờ-le Form C (1A - 30VDC) có thể lập trình được (Fire1, Fire2, trouble, supervisory, aux); Nguồn phụ: 500mA @ 24 VDC; Công cụ Loop Explorer Windows® để cấu hình hệ thống và lập trình; Tối đa 500 zone trên một hệ thống; Cổng RS485 slave bus để mở rộng – có tới 31 bo FN-4127-IO hoặc 15 bộ hiển thị phụ FN-LCD-S và 16 bo FN-4127-IO có thể nối kết; Đặc tính tự dò đọc thiết bị trên loop; Màn hình hiển thị thông tin giúp đỡ và báo động; Chức năng Fire Drill test; Chức năng Walk Test; Chức năng kiểm chứng thông tin báo động; Điện áp đầu vào: 120VAC hoặc 240VAC; Đạt chuẩn UL 864 9th edition (Thương hiệu tham khảo: Hãng sản xuất: HOCHIKI, xuất xứ: Anh hoặc các thương hiệu khác tương đương). | ||
| 2 | Tủ đựng module KT 500x600 | 7 | bộ | - Xuất xứ: Việt Nam; Vỏ tủ điện dạng tiêu chuẩn; Kích thước: (600 x 500 x 210 x T1.0)mm; Sơn tĩnh điện màu kem nhăn; 1 lớp cửa, bên trong có 1 tấm lắp thiết bị; Lỗ đi dây dưới đáy tủ (Thương hiệu tham khảo: Xuất xứ: Việt Nam hoặc các thương hiệu khác tương đương). | ||
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | 1 | bộ | Hệ thống PCCC gồm: 01 bơm bù áp, 01 bơm điện, 01 bơm diezen; Có các chế độ hoạt động: AUTO – MANUAL – OFF; AUTO (Tự động): Hệ thống PCCC nên luôn được đặt ở chế độ tự động theo nguyên lý hoạt động sau: Tự động vận hành bơm bù áp khi hệ thống PCCC bị rò rỉ nước làm áp suất trong đường ống bị giảm (Thường đặt rơ le áp suất 1 tác động khi áp suất đường ống | ||
| 4 | Bơm chữa cháy động cơ điện | 2 | bộ | Công suất: 120HP/90KW; Q = 168 - 612m3/h; H = 60,3 - 39,8m (Thương hiệu tham khảo: Hãng sản xuất: Pentax, xuất xứ: Ý hoặc các thương hiệu khác tương đương). | ||
| 5 | Bơm bù chữa cháy động cơ điện | 1 | bộ | - Lưu lượng: 1,8 - 8,4 m3/h.- Cột áp: 85,0 - 19,1m.- Công suất: 1,87Kw - 2,5HP(Thương hiệu tham khảo: Hãng sản xuất: Penstar, xuất xứ: Liên doanh Ý hoặc các thương hiệu khác tương đương). | ||
| 6 | Bình tích áp | 1 | bộ | - Màu sắc: Đỏ.- Thể tích: 500l.- Kích thước: (790x1460)mm, kiểu đứng.- Áp lực max: 16 bar.- Kích cỡ nồng: DN40.(Thương hiệu tham khảo: Hãng sản xuất: Varem, xuất xứ: Ý hoặc các thương hiệu khác tương đương). | ||
| 7 | Bồn nước mồi 500l | 1 | bộ | - Vật liệu: Inox SUS.304.- Bồn dạng ngang.- Kích thước: (720 x 1.220 x 870)mm- Dung tích: 500 lít.- Cấu tạo: Thân bồn + chân đế + lắp bồn (không kèm van phao).(Thương hiệu tham khảo: Xuất xứ: Việt Nam hoặc các thương hiệu khác tương đương). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi