Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220473521-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Gia Phương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220459468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 10:59:00 đến ngày 2022-05-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,307,432,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3307432E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.884572E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công NN&PTNT có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành về kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trắc thanh toán ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục có sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục có sức nâng ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm dùi có công suất ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa thủy lực gắn máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép thủy lực (ép cừ) có lực ép ≥130T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lu bánh thép có trọng lượng (6-9)T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 5
21-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy khoan đứng có công suất ≥4,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Gia Phương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng kênh tưới, tiêu Anh Trỗi kết hợp đồng giao thông nội đồng từ thôn Hoài Lai đến kênh Phương Vân
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Phương , địa chỉ: xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia phương; Địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế - lập dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Nam Bình; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mai Hưng Thành


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Phương , địa chỉ: xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia phương; Địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia phương; Địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia phương; Địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mai Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP KÊNH
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT569,94100m
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT75,992m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT303,968m3
4Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT416,304m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,6725tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,7509tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,3303tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,4894tấn
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,1584100m2
10Ván khuôn tường kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT29,1136100m2
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT59,4m2
12Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT116,512m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,2203tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,2088tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,6542100m2
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT29,12810 tấn/1km
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT331cái
18Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.444,31100m
19Rải đá lótTheo yêu cầu của HSTK, HSMT564,669m3
20Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.258,676m3
21Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3.530,67m3
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT638,6844m2
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5.431,8m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.659,2m2
25Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT178,9092m3
26Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,9516100m2
27Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4037tấn
28Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,8258tấn
29Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kè (áp dụng tương tự mã hiệu BB.41104)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT40,7397100m
30Bọc vải địa ống thoát nước ( áp dụng tương tự mã hiệu AL.16122)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,1727100m2
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,43m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,3742100m3
3Mua đá xô bồ đắp phụ lềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT481,1565m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,1135100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT52,9936100m2
6Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,1165100m2
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.059,871m3
8Biển báo tam giácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13cái
10Đào móng cọc tiêu, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT44,6761m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2949100m3
12Bê tông móng cọc tiêu, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,432m3
13Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo yêu cầu của HSTK, HSMT292cái
14Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7189tấn
15Matit chèn kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,29m3
16Gỗ đệm chèn kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,29m3
17Mạt cưa tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,003m3
18Ống chụp đầu cốt thép D40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT252cái
19Bọc mạng nhựa nilonTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,94m2
20Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36,22m2
21Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT72,110m
C PHẦN GIA CỐ HỐ MÓNG
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT132,26100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32,46100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32,46100m
4Mua cừ larsen IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10.090,7915kg
D PHẦN ĐẤT
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT61,6838100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT72,9335100m3
3Đào nền đường - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,2026100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT89,8576100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu của HSTK, HSMT68,5583100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,398100m3
7Đào xúc đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,2248100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,5225100m3
9Mua đất đồi để đắpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12.507,342m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT64,4636100m3
11San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT64,4636100m3
E HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,32m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8216m3
3Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,056m3
4Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0208tấn
5Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,116tấn
6Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,096100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,6521m3
8Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8625m3
9Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT90,982m2
F CỐNG ĐIỀU TIẾT TẠI KM1+688M
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT36,3375100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7100m
4Mua cừ larsen IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT839,345kg
5Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,845m3
6Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25,665m3
7Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28,6837m3
8Bê tông sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,2845m3
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7m3
10Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,36m3
11Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,44m3
12Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,048m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5487tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0506tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1355tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0198tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1492tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0191tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1288tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0152tấn
21Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2251100m2
22Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5377100m2
23Ván khuôn sànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3788100m2
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,114100m2
25Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0979100m2
26Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,72m2
27Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,666m3
28Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,184m3
29Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,425m3
30Rải đá lót (TLB.21310-QĐ2962)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,203m3
31Đào móng - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,7869100m3
32Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,3504100m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,0758100m3
34Đào xúc đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,3504100m3
35Vận chuyển - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,0615100m3
36San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,0615100m3
37Sản xuất cửa van phẳngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6934tấn
38Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6934tấn
39Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P45Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,1m
40Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4m2
41Vít chìmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42cái
42Bu long M40x250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
43Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,2m2
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3623tấn
45Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3623tấn
46Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,46m2
47Gia công lan canTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1183tấn
48Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,36m2
49Ống thép đường kính D50mm mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT86,6kg
50Bu long M16x150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
51Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,2544m2
52Gia công thang sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1428tấn
53Lắp đặt cầu thang sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1428tấn
54Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,31m2
G CỐNG ĐIỀU TIẾT QUA ĐƯỜNG D100
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT57,624100m
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,6832m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT33,288m3
4Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,0307m3
5Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,96m3
6Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,612m3
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,056m3
8Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,3424m3
9Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6564100m2
10Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,528100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1872100m2
12Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0813100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,8685100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT64cái
15Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,5015m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0406tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,576tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1118tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0172tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2212tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4013tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6467tấn
23Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,4774100m3
24Đắp nền đường, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,0204100m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,104100m3
H TẤM ĐAN QUA KÊNH
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,3426m3
2Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8472100m2
3Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,64m3
4Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7404tấn
I CỬA ĐIỀU TIẾT TRÊN KÊNH
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,464100m
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,116m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,176m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0984100m2
5Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,81m3
6Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,492100m2
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,825m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,132100m2
9Bê tông giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0163m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0996100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0188tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2027tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0065tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2247tấn
15Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,756m3
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0703tấn
17Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,04tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,841m2
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,592m3
J THIẾT BỊ
1Vít nâng V1 cống điều tiết qua đường D100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
2Vít nâng V1 của điều tiết trên kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
3Vít nâng V3 cống điều tiết cuối tuyếnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
K CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chí phí dự phòng cho khối lượng phát sinhChi phí dự phòng là 511.096.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3307432E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.884572E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công NN&PTNT có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành về kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.22
4 Cán bộ hồ sơ thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trắc thanh toán ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục có sức nâng ≥10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo)1
2 Cần trục có sức nâng ≥25T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo)1
3 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
5 Đầm dùi có công suất ≥ 1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
6 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
7 Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
8 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
9 Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Búa thủy lực gắn máy đào Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
11 Máy ép thủy lực (ép cừ) có lực ép ≥130T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
13 Lu bánh thép có trọng lượng (6-9)T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
14 Lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
15 Máy rải cấp phối đá dăm Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
16 Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
17 Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
18 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
19 Ô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
20 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo5
21 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
22 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
23 Máy khoan đứng có công suất ≥4,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->