Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa, cải tạo kho nguyên liệu số 6
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220462633-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THUỐC LÁ SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa, cải tạo kho nguyên liệu số 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220456986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 10:55:00 đến ngày 2022-05-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,580,391,355 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo công trình nhà xưởng, kho tàng có giá trị tối thiểu là 8,0 tỷ VND [đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành (bản sao công chứng)] để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo bảng sao công chứng văn bằng hoặc quét scan màu đính kèm với E-HSDT trên hệ thống mạng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng II trở lên, còn hiệu lực đến tháng 07/2022 (kèm theo bảng sao công chứng chứng chỉ hành nghề hoặc quét (scan) màu đính kèm với E-HSDT trên hệ thống mạng).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến tháng 07/2022 (kèm theo bảng sao công chứng Giấy chứng nhận hoặc quét (scan) màu đính kèm với E-HSDT trên hệ thống mạng).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình thi công sửa chữa, cải tạo nhà xưởng, kho tàng có giá trị từ 08 tỷ đồng trở lên (kèm theo bảng sao công chứng Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc quét (scan) màu đính kèm với E-HSDT trên hệ thống mạng).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến hết tháng 07/2022 (kèm theo bảng sao công chứng Hợp đồng hoặc quét (scan) màu đính kèm với E-HSDT trên hệ thống mạng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo bảng sao công chứng văn bằng hoặc quét (scan) màu đính kèm với E-HSDT trên hệ thống mạng).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến tháng 07/2022 (kèm theo bảng sao công chứng Giấy chứng nhận hoặc quét (scan) màu đính kèm với E-HSDT trên hệ thống mạng).- Đã từng tham gia thi công xây dựng công trình hoặc thi công sửa chữa, cải tạo nhà xưởng, kho tàng có giá trị từ 08 tỷ đồng trở lên (kèm theo bảng sao công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà nhân sự tham gia hoặc quét (scan) màu đính kèm với E-HSDT trên hệ thống mạng).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến hết tháng 07/2022 (kèm theo bảng sao công chứng Hợp đồng hoặc quét scan màu đính kèm với E-HSDT trên hệ thống mạng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư môi trường và bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư an toàn lao động (kèm theo bảng sao công chứng văn bằng hoặc quét (scan) màu đính kèm với E-HSDT trên hệ thống mạng).- Đã từng phụ trách ATLĐ thi công xây dựng công trình hoặc thi công sửa chữa, cải tạo nhà xưởng, kho tàng có giá trị từ 08 tỷ đồng trở lên (kèm theo bảng sao công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà nhân sự tham gia hoặc quét (scan) màu đính kèm với E-HSDT trên hệ thống mạng).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến hết tháng 07/2022 (kèm theo bảng sao công chứng Hợp đồng hoặc quét (scan) màu đính kèm với E-HSDT trên hệ thống mạng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bậc 3/7- Tất cả đều phải có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực đến tháng 07/2022- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến hết tháng 07/2022Kèm theo bảng sao công chứng Hợp đồng, thẻ an toàn lao động hoặc quét (scan) màu đính kèm với E-HSDT trên hệ thống mạng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân hàn |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Sơ cấp- Tất cả đều phải có chứng chỉ công nghệ hàn còn hiệu lực đến tháng 07/2022.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến hết tháng 07/2022.Kèm theo bảng sao công chứng Hợp đồng, chứng chỉ hàn hoặc quét (scan) màu đính kèm với E-HSDT trên hệ thống mạng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.- Phương tiện còn trong thời gian đăng kiểm đến tháng 07/2022 (kèm theo hồ sơ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cuốc 1,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.- Phương tiện còn trong thời gian đăng kiểm đến tháng 07/2022 (kèm theo hồ sơ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.- Phương tiện còn trong thời gian đăng kiểm đến tháng 07/2022 (kèm theo hồ sơ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THUỐC LÁ SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa, cải tạo kho nguyên liệu số 6 Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo kho nguyên liệu số 6 cho dự án Sửa chữa, cải tạo 04 kho chứa nguyên liệu số 5, 6, 9, 10 tại Long Bình 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Thuốc lá Sài Gòn; địa chỉ: Lô C45/I, Đường số 7, KCN Vĩnh Lộc, xã Vĩnh Lộc A, huyện Bình Chánh, TPHCM; điện thoại: 028.37657788, Fax: 028.37656345; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô C45/I, đường số 7, KCN Vĩnh Lộc, xã Vĩnh Lộc A, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh; điện thoại: 028.37657788; Fax: 028.37656345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư xây dựng - Công ty TNHH MTV Thuốc lá Sài Gòn. Lô C45/I, Đường số 7, KCN Vĩnh Lộc, Xã Vĩnh Lộc A, Huyện Bình Chánh, TPHCM. ĐT: 028.3765 7788; Fax: 028.3765 6345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ VÀ CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,054 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,336 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,921 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,148 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,376 | m3 |
| 6 | Đục bỏ lam thông gió tường trục 1-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 7 | Tháo dỡ cửa kéo sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa lùa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ cầu nối giữa các kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,54 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ tôn úp nóc để thao tác thi công lắp dầm thép I trục A và trục G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,8 | m |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn để thao tác thi công lắp dầm thép I trục A và trục G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000,98 | m2 |
| 14 | Phá lớp đá rữa tô tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,437 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 939,07 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,7 | m2 |
| 18 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,514 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,57 | 100m3/1km |
| 20 | Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày | Gạch ống: Đồng Nai hoặc tương đương | 6,912 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày | Gạch ống: Đồng Nai hoặc tương đương | 1,336 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Xi măng PCB 40: Hà Tiên hoặc tương đương | 545,66 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Xi măng PCB 40: Hà Tiên hoặc tương đương | 529,59 | m2 |
| 24 | Tỉa bằng + trát dặm vá mặt đà kiềng trục A và trục G để lắp vách panel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,8 | m |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Xi măng PCB 40: Hà Tiên hoặc tương đương | 217,08 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Kova hoặc tương đương | 108,54 | m2 |
| 27 | Lợp tôn mái loại tấm lợp tấm tôn (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000,98 | m2 |
| 28 | Lắp tôn úp nóc mái (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,8 | m |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Kova hoặc tương đương | 164 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,68 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Jotun hoặc tương đương | 60,48 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Jotun hoặc tương đương | 272,79 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ray cửa sắt lùa (Tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt máng cửa sắt lùa (Tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 35 | Lắp dựng cửa sắt lùa (Tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp dựng thang sắt lên mái (Tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,957 | m3 |
| 38 | Phá dỡ hố ga cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 39 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 40 | Tháo dỡ nắp mương nước bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 41 | Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày | Gạch ống: Đồng Nai hoặc tương đương | 9,72 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Xi măng PCB 40: Hà Tiên hoặc tương đương | 38,88 | m2 |
| 43 | Trát dặm vá gờ lề bị mẻ cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,4 | m |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 45 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Thép tròn: Miền Nam hoặc tương đương | 1,013 | 100kg |
| 46 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,752 | m2 |
| 47 | Lắp đặt nắp mương nước mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 48 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,93 | m2 |
| B | XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Trãi nilon lót sàn trắng dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.010,9 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Lê Phan hoặc tương đương | 193,588 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép tròn: Miền Nam hoặc tương đương | 12,935 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Cán nền + kẻ joint chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.934,88 | m2 |
| 6 | Thi công xoa nền + phụ gia sika Hadener 4kg/m2 màu xám làm cứng mặt sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.934,88 | m2 |
| 7 | Bơm sikaflex ron nền chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600,3 | m |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Kova hoặc tương đương | 605,14 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Thép hình: Hòa Phát hoặc tương đương | 2,607 | tấn |
| 10 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,128 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,607 | tấn |
| 12 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,128 | tấn |
| 13 | Hàn neo cột thép hộp 100x100x2-50x100x2 vào thép cột BTCT cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 14 | Hàn neo dầm thép hộp 50x100x2 vào thép dầm hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp tấm panel lõi PU dày 10cm bao mặt ngoài xưởng | Tấm Panel: Phương Nam hoặc tương đương | 1.031,13 | m2 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Thép hình: Hòa Phát hoặc tương đương | 0,799 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Thép hộp mạ kẽm: Hòa Phát hoặc tương đương | 0,847 | tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng ống thép treo vì kèo canopy, ống sắt phi 32, dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Thép hộp mạ kẽm: Hòa Phát hoặc tương đương | 0,799 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Thép hộp mạ kẽm: Hòa Phát hoặc tương đương | 0,847 | tấn |
| 23 | Khoan cột bê tông để cấy Bu lông neo M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 24 | Lắp Bu lông lắp kèo thép M16x150 mái canopy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn: Phương Nam hoặc tương đương | 1,452 | 100m2 |
| 26 | Ốp tôn chống nước mưa vào mái canopy | Tôn: Phương Nam hoặc tương đương | 64 | m |
| 27 | Gia công lắp đặt máng xối Inox 304 rộng 0.4m, dày 8zem | Inox: Đại Dương hoặc tương đương | 120,6 | md |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,368 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 30 | Lắp đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | cái |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 582,532 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Jotun hoặc tương đương | 582,532 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Jotun hoặc tương đương | 525,88 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kova hoặc tương đương | 251,126 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.580,6 | m2 |
| 36 | Lắp lưới bao che bảo hộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.580,6 | m2 |
| 37 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh thi công kho chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | công |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,216 | m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,752 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,763 | 100m3/1km |
| 44 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,969 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Lê Phan hoặc tương đương | 2,2 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Lê Phan hoặc tương đương | 1,408 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,478 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thép tròn: Miền Nam hoặc tương đương | 0,099 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Gạch ống: Đồng Nai hoặc tương đương | 5,632 | m3 |
| 52 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xi măng PCB 40: Hà Tiên hoặc tương đương | 7,92 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Xi măng PCB 40: Hà Tiên hoặc tương đương | 112,64 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,56 | m2 |
| 55 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 941,41 | m2 |
| 56 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Gạch: Terazo hoặc tương đương | 517,775 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 59 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh thi công vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo công trình nhà xưởng, kho tàng có giá trị tối thiểu là 8,0 tỷ VND [đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành (bản sao công chứng)] để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo bảng sao công chứng văn bằng hoặc quét scan màu đính kèm với E-HSDT trên hệ thống mạng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng II trở lên, còn hiệu lực đến tháng 07/2022 (kèm theo bảng sao công chứng chứng chỉ hành nghề hoặc quét (scan) màu đính kèm với E-HSDT trên hệ thống mạng).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến tháng 07/2022 (kèm theo bảng sao công chứng Giấy chứng nhận hoặc quét (scan) màu đính kèm với E-HSDT trên hệ thống mạng).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình thi công sửa chữa, cải tạo nhà xưởng, kho tàng có giá trị từ 08 tỷ đồng trở lên (kèm theo bảng sao công chứng Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc quét (scan) màu đính kèm với E-HSDT trên hệ thống mạng).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến hết tháng 07/2022 (kèm theo bảng sao công chứng Hợp đồng hoặc quét (scan) màu đính kèm với E-HSDT trên hệ thống mạng). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình | 2 | - Là Kỹ sư kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo bảng sao công chứng văn bằng hoặc quét (scan) màu đính kèm với E-HSDT trên hệ thống mạng).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến tháng 07/2022 (kèm theo bảng sao công chứng Giấy chứng nhận hoặc quét (scan) màu đính kèm với E-HSDT trên hệ thống mạng).- Đã từng tham gia thi công xây dựng công trình hoặc thi công sửa chữa, cải tạo nhà xưởng, kho tàng có giá trị từ 08 tỷ đồng trở lên (kèm theo bảng sao công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà nhân sự tham gia hoặc quét (scan) màu đính kèm với E-HSDT trên hệ thống mạng).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến hết tháng 07/2022 (kèm theo bảng sao công chứng Hợp đồng hoặc quét scan màu đính kèm với E-HSDT trên hệ thống mạng). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là Kỹ sư môi trường và bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư an toàn lao động (kèm theo bảng sao công chứng văn bằng hoặc quét (scan) màu đính kèm với E-HSDT trên hệ thống mạng).- Đã từng phụ trách ATLĐ thi công xây dựng công trình hoặc thi công sửa chữa, cải tạo nhà xưởng, kho tàng có giá trị từ 08 tỷ đồng trở lên (kèm theo bảng sao công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà nhân sự tham gia hoặc quét (scan) màu đính kèm với E-HSDT trên hệ thống mạng).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến hết tháng 07/2022 (kèm theo bảng sao công chứng Hợp đồng hoặc quét (scan) màu đính kèm với E-HSDT trên hệ thống mạng). | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân xây dựng | 25 | - Bậc 3/7- Tất cả đều phải có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực đến tháng 07/2022- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến hết tháng 07/2022Kèm theo bảng sao công chứng Hợp đồng, thẻ an toàn lao động hoặc quét (scan) màu đính kèm với E-HSDT trên hệ thống mạng. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân hàn | 5 | - Sơ cấp- Tất cả đều phải có chứng chỉ công nghệ hàn còn hiệu lực đến tháng 07/2022.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến hết tháng 07/2022.Kèm theo bảng sao công chứng Hợp đồng, chứng chỉ hàn hoặc quét (scan) màu đính kèm với E-HSDT trên hệ thống mạng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben 5 m3 | - Hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.- Phương tiện còn trong thời gian đăng kiểm đến tháng 07/2022 (kèm theo hồ sơ chứng minh) | 1 |
| 2 | Xe cuốc 1,3 m3 | - Hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.- Phương tiện còn trong thời gian đăng kiểm đến tháng 07/2022 (kèm theo hồ sơ chứng minh) | 1 |
| 3 | Xe cẩu thùng | - Hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.- Phương tiện còn trong thời gian đăng kiểm đến tháng 07/2022 (kèm theo hồ sơ chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi