Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220471076-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2022 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220470994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 11:39:00 đến ngày 2022-05-08 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,758,561,811 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.727E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên, có khối nhà tối thiểu 03 tầng, có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 4.050.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 03 tầng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng ≥ 4.050.000.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 03 tầng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng ≥ 4.050.000.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công công việc tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 03 tầng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 03 tầng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Trường Tiểu học Phước Lai (Cải tạo, sửa chữa khối cũ)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập: Công ty TNHH Xây dựng Huỳnh Sao Kim. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Kiến Chương. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360. Số 687 Đường Hùng Vương Ấp 5, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Quốc Tế.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V1.813,285m2
2Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmTheo chương V1.813,285m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo chương V115,085m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mmTheo chương V115,085m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V2.403,461m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V1.922,769m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo chương V1.922,7691m2
8Sơn dầm cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V3.123,865m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V2.499,092m2
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo chương V2.499,0921m2
11Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.873,045m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V1.498,436m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V1.498,4361m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V497,372m2
15Cung cấp cửa đi sắt khung cánh 40x80x1,4mm, kính dày 8mm + hoa sắtTheo chương V144,9m2
16Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 5mm (bao gồm khóa và phụ kiện)Theo chương V28,665m2
17Cung cấp cửa sổ sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính dày 8mm + hoa sắtTheo chương V265,2m2
18Cung cấp cửa sổ sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính dày 5mmTheo chương V7,2m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V445,965m2
20CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rờiTheo chương V33bộ
21Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 kính 8mmTheo chương V51,407m2
22Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V51,407m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V417,3m2
24Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V865,31m2
25Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V8,653100m2
26Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V2,727tấn
27Gia công xà gồ thépTheo chương V2,727tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V2,727tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V200,256m2
30Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V339,53m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V339,53m2
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V339,53m2
33Phá dỡ nền đáTheo chương V110,3m2
34Lát đá bậc cầu thangTheo chương V110,3m2
35Tháo dỡ lan canTheo chương V44,2m
36Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304Theo chương V37,5m2
37Lắp dựng lan canTheo chương V37,5m2
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V26,376m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V26,376m2
40Phá dỡ nền đáTheo chương V20,625m2
41Lát đá bậc tam cấpTheo chương V20,625m2
42Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V4m2
43Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmTheo chương V4m2
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V70,08m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V70,08m3
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V20,592100m2
47Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V5,84100m2
48Tháo dỡ tủ điện (HSNC:0,6)Theo chương V4tủ
49Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:0,6)Theo chương V18bộ
50Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,6)Theo chương V152bộ
51Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (HSNC:0,6)Theo chương V87bộ
52Tháo dỡ quạt trần (HSNC:0,6)Theo chương V101cái
53Lắp đăt tủ điện tổng 600x500x250mmTheo chương V1tủ
54Lắp đăt tủ điện tầng 500x400x210mmTheo chương V3tủ
55Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18WTheo chương V18bộ
56Lắp đặt đèn led dài 1,2m 2x20WTheo chương V152bộ
57Lắp đặt đèn led sát trần D220-14WTheo chương V87bộ
58Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V101cái
B CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V446,04m2
2Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmTheo chương V446,04m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo chương V31,29m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mmTheo chương V31,29m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.064,796m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V851,837m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo chương V851,8371m2
8Sơn dầm cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V858,786m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V687,029m2
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo chương V687,0291m2
11Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V486,08m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V388,864m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V388,8641m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V179,64m2
15Cung cấp cửa đi sắt khung cánh 40x80x1,4mm, kính dày 8mm + hoa sắtTheo chương V71,28m2
16Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 5mm (bao gồm khóa và phụ kiện)Theo chương V10,92m2
17Cung cấp cửa sổ sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính dày 8mm + hoa sắtTheo chương V65,28m2
18Cung cấp cửa sổ sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính dày 5mmTheo chương V4,8m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V152,28m2
20CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rờiTheo chương V16bộ
21Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 kính 8mmTheo chương V27,36m2
22Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V27,36m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V141,36m2
24Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V397,19m2
25Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V3,972100m2
26Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V1,419tấn
27Gia công xà gồ thépTheo chương V1,419tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,419tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V104,208m2
30Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V201,4m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V201,4m2
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V201,4m2
33Phá dỡ nền đáTheo chương V53,48m2
34Lát đá bậc cầu thangTheo chương V53,48m2
35Tháo dỡ lan canTheo chương V20,8m
36Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304Theo chương V18,72m2
37Lắp dựng lan canTheo chương V18,72m2
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V12,265m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V12,265m2
40Phá dỡ nền đáTheo chương V10,875m2
41Lát đá bậc tam cấpTheo chương V10,875m2
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V20,922m3
43Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V20,922m3
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V8,315100m2
45Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V2,012100m2
46Tháo dỡ tủ điện (HSNC:0,6)Theo chương V3tủ
47Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,6)Theo chương V48bộ
48Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (HSNC:0,6)Theo chương V36bộ
49Tháo dỡ quạt trần (HSNC:0,6)Theo chương V20cái
50Lắp đăt tủ điện tổng 600x500x250mmTheo chương V1tủ
51Lắp đăt tủ điện tầng 500x400x210mmTheo chương V2tủ
52Lắp đặt đèn led dài 1,2m 2x20WTheo chương V48bộ
53Lắp đặt đèn led sát trần D220-14WTheo chương V36bộ
54Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V20cái
C CẢI TẠO KHỐI HỘI TRƯỜNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V240,74m2
2Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmTheo chương V240,74m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo chương V11,53m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mmTheo chương V11,53m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V568,8m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V455,04m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo chương V455,041m2
8Sơn dầm cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V294,52m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V235,616m2
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo chương V235,6161m2
11Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V132,7m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V106,16m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V106,161m2
14Tháo dỡ trầnTheo chương V117,04m2
15Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung chìmTheo chương V130,88m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V130,88m2
17Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V130,88m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V71,52m2
19Cung cấp cửa đi sắt khung cánh 40x80x1,4mm, kính dày 8mm + hoa sắtTheo chương V23,4m2
20Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 5mm (bao gồm khóa và phụ kiện)Theo chương V5,88m2
21Cung cấp cửa sổ sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính dày 8mm + hoa sắtTheo chương V24,48m2
22Cung cấp cửa sổ sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính dày 5mmTheo chương V17,76m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V71,52m2
24CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rờiTheo chương V5bộ
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V65,64m2
26Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V154,125m2
27Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V1,541100m2
28Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V0,403tấn
29Gia công xà gồ thépTheo chương V0,403tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,403tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V29,592m2
32Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V163,32m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V163,32m2
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V163,32m2
35Phá dỡ nền đáTheo chương V12,913m2
36Lát đá bậc tam cấpTheo chương V12,913m2
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V11,351m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V11,351m3
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V4,863100m2
40Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V2,198100m2
41Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo chương V1,382100m2
42Tháo dỡ tủ điện (HSNC:0,6)Theo chương V2tủ
43Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,6)Theo chương V21bộ
44Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (HSNC:0,6)Theo chương V27bộ
45Tháo dỡ quạt trần (HSNC:0,6)Theo chương V11cái
46Lắp đăt tủ điện tổng 600x500x250mmTheo chương V1tủ
47Lắp đăt tủ điện tầng 500x400x210mmTheo chương V1tủ
48Lắp đặt đèn led dài 1,2m 2x20WTheo chương V21bộ
49Lắp đặt đèn led sát trần D220-14WTheo chương V27bộ
50Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V11cái
D CẢI TẠO HÀNH LANG CẦU NỐI, NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V52,668m2
2Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmTheo chương V52,668m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo chương V4,864m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mmTheo chương V4,864m2
5Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V126,167m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V126,167m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V126,167m2
8Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V99,158m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V99,158m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V99,158m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V62,65m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V62,65m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V62,65m2
14Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V2,275100m2
15Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V0,18100m2
16Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (HSNC:0,6)Theo chương V9bộ
17Lắp đặt đèn led sát trần D220-14WTheo chương V9bộ
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V8m2
19Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmTheo chương V8m2
20Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo chương V1,04m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mmTheo chương V1,04m2
22Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V46,8m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V46,8m2
24Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V46,8m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V27,84m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V27,84m2
27Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V27,84m2
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V6,96m2
29Cung cấp cửa đi sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính dày 8mmTheo chương V1,76m2
30Cung cấp cửa sổ sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính dày 8mmTheo chương V5,2m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V6,96m2
32CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rờiTheo chương V1bộ
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V6,96m2
34Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V9,8m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V9,8m2
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V9,8m2
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V3,446m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V3,446m3
39Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V0,461100m2
E CẢI TẠO NHÀ XE, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V247,43m2
2Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V2,474100m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V165,169m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V165,169m2
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmTheo chương V193,5m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V1.154,5m2
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V57,725m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V57,725m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmTheo chương V1.154,5m2
10Phá dỡ hàng rào thépTheo chương V30,862m2
11Gia công hàng rào song sắtTheo chương V30,862m2
12Lắp dựng hàng ràoTheo chương V30,862m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V24,75m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V55,612m2
15CCLD motor cửa cổng, bao gồm phụ kiệnTheo chương V1bộ
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V1.125,626m2
17Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V1.125,626m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.125,626m2
19Tháo dỡ đá ốp tườngTheo chương V3,5m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chương V3,5m2
21CCLD bộ chữ hộp inox dày 30mmTheo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.727E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên, có khối nhà tối thiểu 03 tầng, có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 4.050.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 03 tầng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng ≥ 4.050.000.000 đồng.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 03 tầng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng ≥ 4.050.000.000 đồng.32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công công việc tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 03 tầng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét.32
4 Cán bộ an toàn vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 03 tầng.32
5 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)1
2 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông, trộn vữa Hoạt động tốt2
4 Máy tời Hoạt động tốt2
5 Máy hàn kim loại Hoạt động tốt2
6 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
7 Giàn giáo Sử dụng tốt100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->