Gói thầu: Dịch vụ kỹ thuật chỉnh lý tài liệu và dịch vụ kỹ thuật số hóa tạo lập tài liệu lưu trữ điện tử và mua sắm hàng hóa (các thiết bị và phần mềm còn lại)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220473884-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN GIA HƯNG |
| Tên gói thầu | Dịch vụ kỹ thuật chỉnh lý tài liệu và dịch vụ kỹ thuật số hóa tạo lập tài liệu lưu trữ điện tử và mua sắm hàng hóa (các thiết bị và phần mềm còn lại) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220473701 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh trong giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 11:44:00 đến ngày 2022-05-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,048,871,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,500,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là26.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.615.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này (hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin và dịch vụ kỹ thuật phần mềm số hoá, chỉnh lý, tạo lập cơ sở dữ liệu điện tử) đã hoàn thành trong 03 năm gần đây- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này (tính chất tương tự của hợp đồng tương ứng với phần công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh) đã hoàn thành trong 03 năm gần đây, với giá trị ≥ 9.135.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).(Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng), phụ lục hợp đồng (nếu có) (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng), biên bản nghiệm thu hoàn thành (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng) hoặc thanh lý hợp đồng (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng); hóa đơn giá trị gia tăng (sao y hoặc đóng dấu của nhà thầu) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết cử cán bộ kỹ thuật thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 24 giờ sau khi có yêu cầu; sửa chữa, thay thế sản phẩm tối đa 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.135.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (trưởng dự án): 01 nhân sựChỉ huy trưởng (trưởng dự án): 01 nhân sự |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương05 năm(căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp)05 năm(căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm, chuyên môn tại Mẫu số 11C, Chương IV của E-HSMT)Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin (biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản khác có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó, các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm chỉnh lý hoặc số hoá tài liệu: 01 nhân sự |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học có liên quan đến chuyên ngành Lưu trữ (hoặc các ngành sau: hành chánh, văn thư , văn phòng, môi trường),.., hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý hoặc số hoá tài liệu được cấp theo quy định tại thông tư số 09/2014/TT-BNV ngày 01/10/2014 của Bộ Nội vụ.03 năm(căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp)03 năm(căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm, chuyên môn tại Mẫu số 11C, Chương IV của E-HSMT)Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ Chỉnh lý, số hoá tài liệu ít nhất 02 hợp đồng thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin, chỉnh lý hoặc số hoá tài liệu (biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản khác có thể hiện nhân sự đó là cán bộ Chỉnh lý hoặc số hoá tài liệu của công trình đó, các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên số hoá tài liệu, tạo lập dữ liệu điện tử: 14 nhân sự |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp, cao Đẵng, Đại học có liên quan đến chuyên ngành Lưu trữ (hoặc các ngành sau: hành chánh, văn thư , văn phòng, môi trường, công nghệ thông tin, tin học).., hoặc tương đương.02 năm(căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp)02 năm(căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm, chuyên môn tại Mẫu số 11C, Chương IV của E-HSMT)Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ số hoá tài liệu, tạo lập dữ liệu điện tử ít nhất 02 hợp đồng thuộc lĩnh vực chỉnh lý hoặc số hoá tài liệu (biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản khác có thể hiện nhân sự đó là cán bộ Chỉnh lý hoặc số hoá tài liệu của công trình đó, các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm dịch vụ kỹ thuật phần mềm, lập trình phần mềm: 01 nhân sự |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương03 năm(căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp)03 năm(căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm, chuyên môn tại Mẫu số 11C, Chương IV của E-HSMT)Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ lập trình phần mềm ít nhất ít nhất 02 hợp đồng thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin (biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản khác có thể hiện nhân sự đó là cán bộ lập trình của công trình đó, các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật phần mềm, lập trình phần mềm: 04 nhân sự |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương02 năm(căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp)02 năm(căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm, chuyên môn tại Mẫu số 11C, Chương IV của E-HSMT)Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ lập trình phần mềm ít nhất ít nhất 02 hợp đồng thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin (biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản khác có thể hiện nhân sự đó là cán bộ lập trình của công trình đó, các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật triển khai, cài đặt, tập huấn, vận hành phần mềm và thiết bị : 01 nhân sự |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương.03 năm( căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp)03 năm(căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm, chuyên môn tại Mẫu số 11C, Chương IV của E-HSMT)Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách triển khai, cài đặt, tập huấn, vận hành phần mềm và thiết bị ít nhất 02 hợp đồng thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin (biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản khác có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật triển khai, cài đặt, tập huấn, vận hành phần mềm của công trình đó, các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật triển khai, cài đặt, tập huấn, vận hành phần mềm và thiết bị : 02 nhân sự |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương02 năm( căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp)02 năm(căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm, chuyên môn tại Mẫu số 11C, Chương IV của E-HSMT)Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách triển khai, cài đặt, tập huấn, vận hành phần mềm và thiết bị ít nhất 02 hợp đồng thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin (biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản khác có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật triển khai, cài đặt, tập huấn, vận hành phần mềm của công trình đó, các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chỉnh lý tài liệu, tạo lập dữ liệu điện tử, số hoá (quét tài liệu) tại hiện trường (Công an tỉnh Bạc Liêu): tối thiểu 25 nhân sự (nhà thầu có thể huy động, thuê ngoài). |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp phổ thông trung học trở lên hoặc tương đương01 năm( căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp)01 năm(căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm, chuyên môn tại Mẫu số 11C, Chương IV của E-HSMT), hoặc tương đương.+ Nhà thầu có cam kết huy động, thuê ngoài tối thiểu 25 nhân sự tại chỗ để sẵn sàng thực hiện gói thầu đúng tiến độ.+ Bảng kê khai : họ tên, giới tính, năm sinh, Số CMND/Căn cước công dân, Số điện thoại, Địa chỉ cư ngụ (tạm trú), năng lực – kinh nghiệm phù hợp nội dung cam kết.Trường hợp Nhà thầu nộp bản chụp/bản scan (nếu tài liệu nộp E- HSMT có yêu cầu chứng thực, sao y nhưng nhà thầu chưa thực hiện) thì nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để thực hiện đối chiếu theo quy định trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, nếu có sự khác nhau giữa bản gốc và bản chụp/bản scan thì được đánh giá là không đạt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN GIA HƯNG |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ kỹ thuật chỉnh lý tài liệu và dịch vụ kỹ thuật số hóa tạo lập tài liệu lưu trữ điện tử và mua sắm hàng hóa (các thiết bị và phần mềm còn lại) Chỉnh lý tài liệu, số hóa và mua sắm trang thiết bị phục vụ quản lý kho lưu trữ của Công an tỉnh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách tỉnh trong giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Thiết bị, dịch vụ kỹ thuật chính hãng (do nhà sản xuất cung cấp): - Hàng hóa mới 100%. - Đối với thiết bị nhập khẩu, nhà thầu phải có giấy cam kết khi giao hàng: Cung cấp bản sao giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q). - Đối với thiết bị sản xuất trong nước, Nhà thầu phải có giấy cam kết khi giao hàng cung cấp: Giấy xuất xưởng; Giấy chứng nhận chất lượng. b) Dịch vụ kỹ thuật chỉnh lý tài liệu lưu trữ và Dịch vụ kỹ thuật số hoá tạo lập tài liệu lưu trữ điện tử: - Nhà thầu phải có giấy cam kết: Phần mềm quản lý tài liệu sau chỉnh lý và dịch vụ kỹ thuật phần mềm do nhà thầu tự sản xuất, không vi phạm quy định về bản quyền và bàn giao đầy đủ tài liệu thiết kế, mã nguồn của sản phẩm. - Nhà thầu phải có giấy cam kết: cung cấp đầy đủ trang thiết bị phục vụ số hoá bảo đảm an toàn, bảo mật thông tin đúng theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT (tại mục 2.2.4.5 Yêu cầu trang thiết bị phục vụ số hoá, tạo lập dữ liệu thuộc Chương V, Phần II của E-HSMT này), đối với các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu phải nộp bản cam kết bảo mật toàn bộ thông tin, dữ liệu trước, dữ liệu sau khi đã số hoá theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 05 Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Lieu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bạc Liêu, số 05 Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại: 02912240345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu, số 05 Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại: 02913823874 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu, số 05 Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại: 02913823874 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ kỹ thuật chỉnh lý tài liệu lưu trữ (rời lẻ, hệ số 0,8) | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | mét | 650 | |
| 2 | Dịch vụ số hoá tài liệu lưu trữ điện tử | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | trang | 1.660.000 | |
| 3 | Dịch vụ kỹ thuật tạo lập dữ liệu điện tử (15-30 trường/01 hồ sơ) | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | trường | 600.000 | |
| 4 | Linh kiện lưu trữ dữ liệu điện tử (disk lưu trữ). | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 5 | Bộ lưu trữ điện dự phòng (UPS). | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 6 | Máy vi tính thông thường | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 17 | |
| 7 | Máy scan văn bản thông thường | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 12 | |
| 8 | Máy in văn bản thông thường | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 9 | Máy photocopy thông thường | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 10 | Máy tính xách tay thông thường. | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 6 | |
| 11 | Phần mềm bản quyền hệ điều hành máy trạm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 23 | |
| 12 | Phần mềm an toàn thông tin, diệt virút máy chủ và máy trạm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 24 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.6E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.615.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là26.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.615.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này (hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin và dịch vụ kỹ thuật phần mềm số hoá, chỉnh lý, tạo lập cơ sở dữ liệu điện tử) đã hoàn thành trong 03 năm gần đây- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này (tính chất tương tự của hợp đồng tương ứng với phần công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh) đã hoàn thành trong 03 năm gần đây, với giá trị ≥ 9.135.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).(Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng), phụ lục hợp đồng (nếu có) (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng), biên bản nghiệm thu hoàn thành (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng) hoặc thanh lý hợp đồng (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng); hóa đơn giá trị gia tăng (sao y hoặc đóng dấu của nhà thầu) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết cử cán bộ kỹ thuật thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 24 giờ sau khi có yêu cầu; sửa chữa, thay thế sản phẩm tối đa 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.135.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (trưởng dự án): 01 nhân sựChỉ huy trưởng (trưởng dự án): 01 nhân sự | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương05 năm(căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp)05 năm(căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm, chuyên môn tại Mẫu số 11C, Chương IV của E-HSMT)Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin (biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản khác có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó, các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), hoặc tương đương | 5 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm chỉnh lý hoặc số hoá tài liệu: 01 nhân sự | 1 | Tốt nghiệp Đại học có liên quan đến chuyên ngành Lưu trữ (hoặc các ngành sau: hành chánh, văn thư , văn phòng, môi trường),.., hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý hoặc số hoá tài liệu được cấp theo quy định tại thông tư số 09/2014/TT-BNV ngày 01/10/2014 của Bộ Nội vụ.03 năm(căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp)03 năm(căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm, chuyên môn tại Mẫu số 11C, Chương IV của E-HSMT)Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ Chỉnh lý, số hoá tài liệu ít nhất 02 hợp đồng thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin, chỉnh lý hoặc số hoá tài liệu (biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản khác có thể hiện nhân sự đó là cán bộ Chỉnh lý hoặc số hoá tài liệu của công trình đó, các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên số hoá tài liệu, tạo lập dữ liệu điện tử: 14 nhân sự | 14 | Tốt nghiệp Trung cấp, cao Đẵng, Đại học có liên quan đến chuyên ngành Lưu trữ (hoặc các ngành sau: hành chánh, văn thư , văn phòng, môi trường, công nghệ thông tin, tin học).., hoặc tương đương.02 năm(căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp)02 năm(căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm, chuyên môn tại Mẫu số 11C, Chương IV của E-HSMT)Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ số hoá tài liệu, tạo lập dữ liệu điện tử ít nhất 02 hợp đồng thuộc lĩnh vực chỉnh lý hoặc số hoá tài liệu (biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản khác có thể hiện nhân sự đó là cán bộ Chỉnh lý hoặc số hoá tài liệu của công trình đó, các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), hoặc tương đương. | 2 | 2 |
| 4 | Trưởng nhóm dịch vụ kỹ thuật phần mềm, lập trình phần mềm: 01 nhân sự | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương03 năm(căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp)03 năm(căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm, chuyên môn tại Mẫu số 11C, Chương IV của E-HSMT)Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ lập trình phần mềm ít nhất ít nhất 02 hợp đồng thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin (biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản khác có thể hiện nhân sự đó là cán bộ lập trình của công trình đó, các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), hoặc tương đương. | 3 | 3 |
| 5 | Nhân viên kỹ thuật phần mềm, lập trình phần mềm: 04 nhân sự | 4 | Tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương02 năm(căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp)02 năm(căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm, chuyên môn tại Mẫu số 11C, Chương IV của E-HSMT)Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ lập trình phần mềm ít nhất ít nhất 02 hợp đồng thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin (biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản khác có thể hiện nhân sự đó là cán bộ lập trình của công trình đó, các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), hoặc tương đương. | 2 | 2 |
| 6 | Trưởng nhóm kỹ thuật triển khai, cài đặt, tập huấn, vận hành phần mềm và thiết bị : 01 nhân sự | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương.03 năm( căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp)03 năm(căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm, chuyên môn tại Mẫu số 11C, Chương IV của E-HSMT)Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách triển khai, cài đặt, tập huấn, vận hành phần mềm và thiết bị ít nhất 02 hợp đồng thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin (biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản khác có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật triển khai, cài đặt, tập huấn, vận hành phần mềm của công trình đó, các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), hoặc tương đương. | 3 | 3 |
| 7 | Nhân viên kỹ thuật triển khai, cài đặt, tập huấn, vận hành phần mềm và thiết bị : 02 nhân sự | 2 | Tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương02 năm( căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp)02 năm(căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm, chuyên môn tại Mẫu số 11C, Chương IV của E-HSMT)Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách triển khai, cài đặt, tập huấn, vận hành phần mềm và thiết bị ít nhất 02 hợp đồng thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin (biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản khác có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật triển khai, cài đặt, tập huấn, vận hành phần mềm của công trình đó, các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), hoặc tương đương. | 2 | 2 |
| 8 | Nhân sự chỉnh lý tài liệu, tạo lập dữ liệu điện tử, số hoá (quét tài liệu) tại hiện trường (Công an tỉnh Bạc Liêu): tối thiểu 25 nhân sự (nhà thầu có thể huy động, thuê ngoài). | 25 | Tốt nghiệp phổ thông trung học trở lên hoặc tương đương01 năm( căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp)01 năm(căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm, chuyên môn tại Mẫu số 11C, Chương IV của E-HSMT), hoặc tương đương.+ Nhà thầu có cam kết huy động, thuê ngoài tối thiểu 25 nhân sự tại chỗ để sẵn sàng thực hiện gói thầu đúng tiến độ.+ Bảng kê khai : họ tên, giới tính, năm sinh, Số CMND/Căn cước công dân, Số điện thoại, Địa chỉ cư ngụ (tạm trú), năng lực – kinh nghiệm phù hợp nội dung cam kết.Trường hợp Nhà thầu nộp bản chụp/bản scan (nếu tài liệu nộp E- HSMT có yêu cầu chứng thực, sao y nhưng nhà thầu chưa thực hiện) thì nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để thực hiện đối chiếu theo quy định trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, nếu có sự khác nhau giữa bản gốc và bản chụp/bản scan thì được đánh giá là không đạt | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi