Gói thầu: Cung cấp dịch vụ thí nghiệm hiệu chỉnh trước, trong, sau khi đại tu và đo đặc tuyến tổ máy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220473630-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ thí nghiệm hiệu chỉnh trước, trong, sau khi đại tu và đo đặc tuyến tổ máy
Số hiệu KHLCNT 20220326738
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL năm 2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 11:33:00 đến ngày 2022-05-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,384,657,264 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 715.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh Tổ máy (trong đó có lò hơi và tuabin) hoặc đo đặc tuyến tại các nhà máy điện mà Nhà thầu đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh Tổ máy (trong đó có lò hơi và tuabin) hoặc đo đặc tuyến tại các nhà máy điện kèm theo tài liệu chứng;-Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nhiệt/điện/tự động hóa;-Có chứng chỉ chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thí nghiệm hiệu chỉnh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;-Có kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh Tổ máy (trong đó có lò hơi và tuabin) hoặc đo đặc tuyến tại các nhà máy điện kèm theo tài liệu chứng minh;-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nhiệt/điện/tự động hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;-Có kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình sửa chữa (trung, đại tu) tại các nhà máy điện kèm theo tài liệu chứng minh;-Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ thí nghiệm hiệu chỉnh trước, trong, sau khi đại tu và đo đặc tuyến tổ máy
Kế hoạch LCNT các gói thầu SCL các hạng mục thiết bị năm 2022 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh
270 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh , địa chỉ: Tổ 33 khu 5 Phường Hà Khánh Thành phố Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540


E-CDNT 10.7
Các tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 DỊCH VỤ (NHÂN CÔNG) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
2 DỊCH VỤ ĐO ĐẶC TUYẾN TỔ MÁY Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
3 1. Công tác chuẩn bị (Lò + tuabin) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
4 2. Kiểm tra, hiệu chuẩn các đồng hồ đo lường Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0
5 2.1. Đồng hồ lưu lượng hơi quá nhiệt Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 3
6 2.2. Đồng hồ lưu lượng nước cấp Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 3
7 2.3. Đồng hồ lưu lượng nước giảm ôn quá nhiệt Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 3
8 2.4. Đồng hồ lưu lượng nước giảm ôn quá nhiệt trung gian Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 3
9 2.5. Đồng hồ lưu lượng nước xả lò liên tục Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 3
10 2.6. Đồng hồ lưu lượng hơi tự dùng Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
11 2.7. Đồng hồ áp lực hơi quá nhiệt Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 3
12 2.8. Đồng hồ áp lực hơi quá nhiệt trung gian Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
13 2.9. Đồng hồ áp lực nước cấp Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 3
14 2.10. Đồng hồ áp lực hơi bão hòa Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
15 2.11. Đồng hồ nhiệt độ hơi đầu vào, đầu ra bộ quá nhiệt trung gian Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 6
16 2.12. Đồng hồ nhiệt độ hơi quá nhiệt Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
17 2.13. Đồng hồ nhiệt độ nước cấp Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 3
18 2.14. Đồng hồ nhiệt độ khói thoát Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 3
19 2.15. Đồng hồ nhiệt độ hỗn hợp gió khói đầu vào máy nghiền Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
20 2.16. Đồng hồ nhiệt độ hỗn hợp than đầu ra máy nghiền Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
21 2.17. Đồng hồ nhiệt độ gió nóng đầu ra bộ sấy không khí Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
22 2.18. Đồng hồ nhiệt độ phun giảm ôn quá nhiệt trung gian Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
23 2.19. Đồng hồ nhiệt độ phun giảm ôn quá nhiệt Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
24 2.20. Đồng hồ áp lực phun giảm ôn quá nhiệt trung gian Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
25 2.21. Đồng hồ áp lực phun giảm ôn quá nhiệt Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
26 2.22. Đồng hồ Nhiệt độ hơi trích Gia nhiệt hạ 3 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
27 2.23. Đồng hồ Nhiệt độ hơi trích Gia nhiệt hạ 4 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
28 2.24. Đồng hồ Nhiệt độ hơi trích Bình khử khí Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 3
29 2.25. Đồng hồ Nhiệt độ hơi trích Gia nhiệt cao 6 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
30 2.26. Đồng hồ Nhiệt độ hơi trích Gia nhiệt cao 7 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
31 2.27. Đồng hồ Nhiệt độ hơi trích Gia nhiệt cao 8 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
32 2.28. Đồng hồ Áp lực hơi trích Gia nhiệt hạ 3 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
33 2.29. Đồng hồ Áp lực hơi trích Gia nhiệt hạ 4 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
34 2.30. Đồng hồ Áp lực hơi trích Bình khử khí Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
35 2.31. Đồng hồ Áp lực hơi trích Gia nhiệt cao 6 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
36 2.32. Đồng hồ Áp lực hơi trích Gia nhiệt cao 7 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
37 2.33. Đồng hồ Áp lực hơi trích Gia nhiệt cao 8 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
38 2.34. Đồng hồ Nhiệt độ nước đọng Gia nhiệt hạ 3 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
39 2.35. Đồng hồ Nhiệt độ nước đọng Gia nhiệt hạ 4 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
40 2.36. Đồng hồ Nhiệt độ nước đọng Gia nhiệt cao 6 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
41 2.37. Đồng hồ Nhiệt độ nước đọng Gia nhiệt cao 7 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
42 2.38. Đồng hồ Nhiệt độ nước đọng Gia nhiệt cao 8 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
43 2.39. Đồng hồ Lưu lượng nước ngưng Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
44 2.40. Đồng hồ Nhiệt độ nước ngưng Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
45 2.41. Đồng hồ Áp lực nước ngưng Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
46 2.42. Đồng hồ Nhiệt độ nước vào Gia nhiệt hạ 1 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
47 2.43. Đồng hồ Nhiệt độ nước vào Gia nhiệt hạ 3 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
48 2.44. Đồng hồ Nhiệt độ nước ra Gia nhiệt hạ 3 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
49 2.45. Đồng hồ Nhiệt độ nước vào Gia nhiệt hạ 4 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
50 2.46. Đồng hồ Nhiệt độ nước ra Gia nhiệt hạ 4 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
51 2.47. Đồng hồ Nhiệt độ nước ra bình khử khí Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 3
52 2.48. Đồng hồ Nhiệt độ nước vào Gia nhiệt cao 6 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
53 2.49. Đồng hồ Nhiệt độ nước ra Gia nhiệt cao 6 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
54 2.50. Đồng hồ Nhiệt độ nước vào Gia nhiệt cao 7 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
55 2.51. Đồng hồ Nhiệt độ nước ra Gia nhiệt cao 7 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
56 2.52. Đồng hồ Nhiệt độ nước vào Gia nhiệt cao 8 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
57 2.53. Đồng hồ Nhiệt độ nước ra Gia nhiệt cao 8 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
58 2.54. Lưu lượng nước bổ sung Bình ngưng Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
59 2.55. Đồng hồ đo nhiệt độ nước bổ sung Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
60 2.56. Chân không bình ngưng Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 3
61 2.57. Nhiệt độ hơi thoát Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
62 2.58. Nhiệt độ nước tuần hoàn vào và ra ngưng Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
63 2.59. Áp lực nước tuần hoàn vào và ra bình ngưng Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
64 2.60. Công tơ đo điện đầu cực máy phát của tổ máy Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
65 2.61. Công tơ đo điện tự dùng của tổ máy Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
66 2.62. Các công tơ đo điện tự dùng của các hệ thống chung khác Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 6
67 3. Thí nghiệm sơ bộ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tổ máy 1
68 4. Thí nghiệm xác định đặc tính kinh tế – kỹ thuật của Tổ máy (Lò + Tuabin) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tổ máy 1
69 5. Thí nghiệm xác định tỷ lệ điện tự dùng của tổ máy Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tổ máy 1
70 6. Thí nghiệm hóa Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0
71 6.1. Thí nghiệm kiểm tra chất lượng hơi, nước Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tổ máy 1
72 6.2. Thí nghiệm phân tích các mẫu than nguyên Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật mẫu 6
73 6.3. Thí nghiệm các mẫu tro Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật mẫu 6
74 6.4. Thí nghiệm các mẫu xỉ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật mẫu 6
75 7. Lập báo cáo kỹ thuật Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tổ máy 1
76 DỊCH VỤ THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
77 1. Thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
78 1.1. Thí nghiệm trước đại tu Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
79 1.1.1. Công tác chuẩn bị Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Lò hơi 1
80 1.1.2. Thí nghiệm sơ bộ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Lò hơi 1
81 1.1.3. Thí nghiệm hóa Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Lò hơi 1
82 1.1.4. Lập báo cáo kỹ thuật trước đại tu Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Lò hơi 1
83 1.1.5. Thí nghiệm cơ bản và cân bằng Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Lò hơi 1
84 1.2. Thí nghiệm trong và sau đại tu Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
85 1.2. 1. Công tác chuẩn bị Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Lò hơi 1
86 1.2. 2. Thí nghiệm hiệu chuẩn các đồng hồ đo lường Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Lò hơi 1
87 1.2. 3. Thí nghiệm lạnh Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Lò hơi 1
88 1.2. 4. Thí nghiệm các quạt khói, quạt gió cấp 1, quạt gió cấp 2, quạt nghiền Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Lò hơi 1
89 1.2. 5. Thí nghiệm sơ bộ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Lò hơi 1
90 1.2. 6. Thí nghiệm hệ thống chế biến than Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Lò hơi 1
91 1.2. 7. Thí nghiệm xác định các chế độ tối ưu Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 2
92 1.2. 8. Thí nghiệm cơ bản và cân bằng Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Lò hơi 1
93 1.2. 9. Thí nghiệm hóa Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Lò hơi 1
94 1.2. 10. Lập báo cáo kỹ thuật Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Lò hơi 1
95 1.2. 11. Theo dõi quá trình đại tu Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Lò hơi 1
96 2. Thí nghiệm hiệu chỉnh tuabin Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
97 2.1. Thí nghiệm trước đại tu Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
98 2.1. 1. Kiểm tra và chuẩn bị thí nghiệm Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật hệ thống 1
99 2.1. 2. Thí nghiệm lập đặc tuyến kinh tế, kỹ thuật của tổ máy Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Lò hơi 1
100 2.1. 3. Nghiên cứu, khảo sát và đo độ rung Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Lò hơi 1
101 2.1. 4. Thí nghiệm chất lượng nước ngưng Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Lò hơi 1
102 2.1. 5. Thí nghiện chất lượng hơi Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Lò hơi 1
103 2.1. 6. Lập báo cáo tổng kết trước đại tu Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Lò hơi 1
104 2.2. Thí nghiệm trong và sau đại tu Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
105 2.2.1. Kiểm tra và chuẩn bị thí nghiệm Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật hệ thống 1
106 2.2.2. Kiểm tra, hiệu chuẩn các đồng hồ đo lường Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật hệ thống 1
107 2.2.3. Thí nghiệm hệ thống hiệu chỉnh và bảo vệ tuabin Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật hệ thống 1
108 2.2.4. Thí nghiệm đặc tuyến phần truyền hơi Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật hệ thống 1
109 2.2.5. Thí nghiệm chế độ làm việc của bình ngưng và hệ thống chân không Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật hệ thống 1
110 2.2.6. Thí nghiệm chế độ làm việc của hệ thống gia nhiệt nước cấp Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật hệ thống 1
111 2.2.7. Thí nghiệm chế độ làm việc của bình khử khí Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật hệ thống 1
112 2.2.8. Thí nghiệm lập đắc tuyến kinh tế, kỹ thuật của tuabin Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật hệ thống 1
113 2.2.9. Nghiên cứu, khảo sát và đo độ rung Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật hệ thống 1
114 2.2.10. Thí nghiệm chất lượng nước ngưng Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật hệ thống 1
115 2.2.11. Thí nghiệm chất lượng hơi Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật hệ thống 1
116 2.2.12. Lập báo cáo tổng kết Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật hệ thống 1
117 2.2.13. Theo dõi quá trình đại tu Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật hệ thống 1
118 VẬT TƯ THIẾT BỊ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
119 Ống cao su mềm Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 200
120 Ống cao su Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 140
121 Dây điện mềm Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 10
122 Dây điện mềm Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 25
123 Găng tay Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Đôi 33
124 Găng tay Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Đôi 11
125 Giấy Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 5
126 Giẻ lau Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Kg 7
127 Khẩu trang Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 42
128 Ống inox Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 9
129 Bóng đèn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 6
130 Bút bi Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 46
131 Dầu Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 2
132 Đèn pin Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 12
133 MÁY THI CÔNG Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
134 Áp kế mẫu Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 5
135 Bình hút ẩm Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 2,5
136 Bộ đồng hồ điện áp Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 10
137 Cân điện quang Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 2,5
138 Chân không kế mẫu Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 11
139 Cân phân tích Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 122,5
140 Đồng hồ vạn năng Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 10
141 Đồng hồ bấm giây Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 10
142 Lò nung điện Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 2,5
143 Máy đo độ rung Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 60
144 Máy so mẫu Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 134
145 Máy đo độ dẫn điện Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 136,5
146 Máy đo PH Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 2,5
147 Nhiệt kế Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 192
148 Hợp bộ phân tích khói Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 411
149 Hợp bộ lấy mẫu tro bay Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 381
150 Hợp bộ đo nhiệt độ, độ ẩm Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 381
151 Hỏa quang kế Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 154
152 Tốc độ kế Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 154
153 Bom nhiệt lượng Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 2,5
154 Thuyền tán Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 2,5
155 Máy so mầu Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 2,5
156 Máy đo nồng độ Natri Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 136,5
157 Máy đo mầu nồng độ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 2,5
158 Tần số kế mẫu các loại Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 62,5
159 Thiết bị phân tích nước Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 136,5
160 Áp kế mẫu điện tử Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 5
161 Áp kế chữ U Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 40
162 Oát kế mẫu Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 10
163 Bàn kiểm tra áp kế Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 10
164 Ba rô mét Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 10
165 Bàn thử đồng hồ lưu lượng Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 10
166 Bàn thử áp kế Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 10
167 Cầu đo điện thế Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 5
168 Cầu đo nhiệt độ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 5
169 Vi áp kế Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 30
170 Ống Prant Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 30
171 Rây than bột Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 120
172 Tủ sấy điện Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 122,5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 715.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 715.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh Tổ máy (trong đó có lò hơi và tuabin) hoặc đo đặc tuyến tại các nhà máy điện mà Nhà thầu đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh Tổ máy (trong đó có lò hơi và tuabin) hoặc đo đặc tuyến tại các nhà máy điện kèm theo tài liệu chứng;-Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nhiệt/điện/tự động hóa;-Có chứng chỉ chỉ huy trưởng.151
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thí nghiệm hiệu chỉnh 2 -Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;-Có kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh Tổ máy (trong đó có lò hơi và tuabin) hoặc đo đặc tuyến tại các nhà máy điện kèm theo tài liệu chứng minh;-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nhiệt/điện/tự động hóa51
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 -Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;-Có kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình sửa chữa (trung, đại tu) tại các nhà máy điện kèm theo tài liệu chứng minh;-Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->